Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109084-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220108928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 14:35:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,439,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31963E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc loại công trình khác có hạng mục chính + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa+ Hệ thống thoát nước- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659.815.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.913.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.415.827.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc
Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị trấn Nghèn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nghèn Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nghèn Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đồng Phan + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nghèn Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nghèn Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ mương cũ:Mô tả KT theo chương V133,38m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,643100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,977100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,641100m3
5Mua đấtMô tả KT theo chương V298,387m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,842100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V1,105100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V16,623100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V2,766100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựaMô tả KT theo chương V2,766100tấn
11Rải thảm mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V16,623100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả KT theo chương V56m2
13Đào móng Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,81m3
14Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8m3
15Lắp đặt cột và biển báoMô tả KT theo chương V9cái
16Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,656100m2
17Ván khuôn mương (bỏ thang vạn năng, cẩu tháp)Mô tả KT theo chương V18,491100m2
18Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm,Mô tả KT theo chương V6,18tấn
19Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm,Mô tả KT theo chương V8,765tấn
20Bê tông mương, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V171,706m3
21Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V7,25100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,545tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V2,029tấn
24Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V49,886m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V6651 cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V6651cấu kiện
27Cọc V (63x63x5)mmMô tả KT theo chương V262,626Kg
28Gia công lắp đặt Thép tấm dày 3mmMô tả KT theo chương V471kg
29Đóng cọc V (63x63x5)mm - vào đất Cấp đất IIMô tả KT theo chương V18,158100m
30Nhổ cọc V (63x63x5)mmMô tả KT theo chương V18,158100m
31Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,585m3
32Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,012100m2
33Ván khuôn hố thuMô tả KT theo chương V0,266100m2
34Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,071tấn
35Bê tông hố thu, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,077m3
36Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,013100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,017tấn
38Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,246m3
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V41 cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V5,75m3
42Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,348100m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,348100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,211100m3
45Mua đấtMô tả KT theo chương V23,857m3
46Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,837m3
47Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,038100m2
48Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,08100m2
49Ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp cốngMô tả KT theo chương V0,35100m2
50Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,092m3
51Bê tông hộp cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,95m3
52Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,337m3
53Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,216tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,11tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,247tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V101 cấu kiện
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V101cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V51 cấu kiện
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả KT theo chương V5cái
61Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V1,56m2
62Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V4,326m2
63Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V30,9m2
B DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6-06/1kVMô tả KT theo chương V0,12Km
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10-06/1kVMô tả KT theo chương V0,12Km
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25Mô tả KT theo chương V0,398Km
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Mô tả KT theo chương V0,398Km
5Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả KT theo chương V7Bộ
6Kẹp treo cáp KT-4x95Mô tả KT theo chương V7Bộ
7Bịt đầu cáp BĐC-95Mô tả KT theo chương V8Bộ
8Ghíp đấu GN2-35Mô tả KT theo chương V92Bộ
9Băng dính cách điệnMô tả KT theo chương V5Cuộn
10Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKGMô tả KT theo chương V44Bộ
11Lắp đặt Tiếp địa RLLMô tả KT theo chương V2Vị trí
12Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả KT theo chương V5cột
13Cột BTLT NPC-10-190-4.3 (cột)Mô tả KT theo chương V3cột
14Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-12Mô tả KT theo chương V1cột
15Lắp cần đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V9Bộ
16Xà đở lệch dây hạ thế (bộ)Mô tả KT theo chương V4Bộ
17Xà phụ đở dây ra sau công tơMô tả KT theo chương V9Bộ
18Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Mô tả KT theo chương V9Bộ
19Móng hạ thế M1-TMô tả KT theo chương V5Móng
20Móng hạ thế M2-TMô tả KT theo chương V4Móng
21Đào, đắp Tiếp địa RLLMô tả KT theo chương V2Vị trí
22Tháo hạ thụ hồi cột bê tông li tâm 8,5mMô tả KT theo chương V10cột
23Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25Mô tả KT theo chương V0,3981km
24Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả KT theo chương V0,3981km
25Tháo hạ lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (H1+H2)Mô tả KT theo chương V7hộp
26Tháo hạ lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (H4, H3F)Mô tả KT theo chương V15hộp
27Tháo cần đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V9đèn
28Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả KT theo chương V0,5ca
29Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả KT theo chương V3Sợi
30Điện trở tiếp đấtMô tả KT theo chương V2Bộ
C DI DỜI HỆ THỐNG ĐƯỜNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10Mô tả KT theo chương V0,15100m
2Lắp đặt mối nối nhanh bằng gang EE D80Mô tả KT theo chương V2cái
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x1-1/2"Mô tả KT theo chương V4cái
4Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1-1/2"Mô tả KT theo chương V4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Mô tả KT theo chương V6,85100m
6Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Mô tả KT theo chương V5cái
7Lắp đặt bộ nối thẳng nhựa HDPE D50x50Mô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32Mô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40Mô tả KT theo chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50Mô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90oMô tả KT theo chương V4cái
12Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x1/2"Mô tả KT theo chương V40cái
13Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20x1/2"Mô tả KT theo chương V40cái
14Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D20x1/2"Mô tả KT theo chương V80cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90oMô tả KT theo chương V80cái
16Lắp đặt bộ nối thẳng nhựa HDPE D20x20Mô tả KT theo chương V40cái
17Băng cuộn renMô tả KT theo chương V50cuộn
18Tháo dỡ đồng hồ đo nước D15 (NCx60%)Mô tả KT theo chương V40cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả KT theo chương V40cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V84,9m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V84,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31963E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc loại công trình khác có hạng mục chính + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa+ Hệ thống thoát nước- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659.815.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.913.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.415.827.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
2 Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy lu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,5 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->