Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109084-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-07 14:35:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,439,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31963E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc loại công trình khác có hạng mục chính + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa+ Hệ thống thoát nước- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659.815.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.913.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.415.827.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc Nâng cấp mở rộng đường Đặng Dung, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị trấn Nghèn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nghèn
Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ: | Mô tả KT theo chương V | 133,38 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,643 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,977 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Mô tả KT theo chương V | 298,387 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,842 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 16,623 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 2,766 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,766 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 16,623 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả KT theo chương V | 56 | m2 |
| 13 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 4,656 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mương (bỏ thang vạn năng, cẩu tháp) | Mô tả KT theo chương V | 18,491 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm, | Mô tả KT theo chương V | 6,18 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm, | Mô tả KT theo chương V | 8,765 | tấn |
| 20 | Bê tông mương, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 171,706 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 7,25 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,545 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,029 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,886 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 665 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 665 | 1cấu kiện |
| 27 | Cọc V (63x63x5)mm | Mô tả KT theo chương V | 262,626 | Kg |
| 28 | Gia công lắp đặt Thép tấm dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 471 | kg |
| 29 | Đóng cọc V (63x63x5)mm - vào đất Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 18,158 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc V (63x63x5)mm | Mô tả KT theo chương V | 18,158 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,585 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 35 | Bê tông hố thu, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,077 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,246 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,75 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 45 | Mua đất | Mô tả KT theo chương V | 23,857 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,837 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp cống | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,092 | m3 |
| 51 | Bê tông hộp cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | m3 |
| 52 | Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,337 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,247 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,56 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,326 | m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 30,9 | m2 |
| B | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6-06/1kV | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10-06/1kV | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | Km |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25 | Mô tả KT theo chương V | 0,398 | Km |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Mô tả KT theo chương V | 0,398 | Km |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Ghíp đấu GN2-35 | Mô tả KT theo chương V | 92 | Bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cuộn |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Mô tả KT theo chương V | 44 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Mô tả KT theo chương V | 2 | Vị trí |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-10-190-4.3 (cột) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-12 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Xà đở lệch dây hạ thế (bộ) | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Xà phụ đở dây ra sau công tơ | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Móng hạ thế M1-T | Mô tả KT theo chương V | 5 | Móng |
| 20 | Móng hạ thế M2-T | Mô tả KT theo chương V | 4 | Móng |
| 21 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Mô tả KT theo chương V | 2 | Vị trí |
| 22 | Tháo hạ thụ hồi cột bê tông li tâm 8,5m | Mô tả KT theo chương V | 10 | cột |
| 23 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả KT theo chương V | 0,3981 | km |
| 24 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3981 | km |
| 25 | Tháo hạ lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (H1+H2) | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 26 | Tháo hạ lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (H4, H3F) | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Tháo cần đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 9 | đèn |
| 28 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | ca |
| 29 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 3 | Sợi |
| 30 | Điện trở tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt mối nối nhanh bằng gang EE D80 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x1-1/2" | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1-1/2" | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 6,85 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ nối thẳng nhựa HDPE D50x50 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90o | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x1/2" | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20x1/2" | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D20x1/2" | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90o | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ nối thẳng nhựa HDPE D20x20 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Băng cuộn ren | Mô tả KT theo chương V | 50 | cuộn |
| 18 | Tháo dỡ đồng hồ đo nước D15 (NCx60%) | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 84,9 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 84,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31963E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc loại công trình khác có hạng mục chính + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa+ Hệ thống thoát nước- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659.815.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.707.913.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.415.827.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công); | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi