Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng công trình và mua thiết bị cho công trình: Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104984-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng công trình và mua thiết bị cho công trình: Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha)
Số hiệu KHLCNT 20220104967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Vương (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 10:58:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,558,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật tính chất tương tự là điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng) công trình cấp IV -Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m
- Đặc điểm thiết bị Nâng người và thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chat
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu hỗn hợp thi công xây dựng công trình và mua thiết bị cho công trình: Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha)
Xây dựng khu dân cư mới thị trấn Vương; Hạng mục: Điện trung thế, điện hạ thế, điện chiếu sáng (khu 1,1ha)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Vương (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủ ban nhân dân thị Trấn Vương; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủ ban nhân dân thị Trấn Vương; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủ ban nhân dân thị Trấn Vương; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Xuan Định: Chủ tịch UBND thị Trấn Vương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN HẠ THẾ - XÂY DỰNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương34,81m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,211m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,75571m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7386m3
12Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8435m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,328m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7557m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,161m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m3
B ĐIỆN HẠ THẾ - LẮP ĐẶT:
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x120)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V217m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702100m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x70)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V270,2m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x50)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V80,5m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,452100m
8Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V445,2m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m
10Ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8911000v
13Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8911000v
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981000v
17Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981000v
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,13051000v
21Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,13051000v
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,04051000v
26Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04051000v
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4975m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,4761000v
30Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4761000v
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V43,87m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561000v
34Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561000v
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V153,6m3
36Sứ báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V34Cọc
37Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
38Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
40Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu cốt
42Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
44Biển tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
47Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100kg
48Dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
50Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
52Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
54Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100kg
55Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V121 tủ
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,761100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,2831000v
58Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V5,2831000v
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V110,356m3
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,87100m
61Ống nhựa HDPE 32Mô tả kỹ thuật theo chương V587m
62Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64cuộn
63Ống thép qua đường D219 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V756,36kg
64Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG - XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95751m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II33,761m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3504100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2651m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06751m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,981m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,255100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x25)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V525,5m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x50)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716100m
6Ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V471,6m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161000v
9Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161000v
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,04951000v
13Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04951000v
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V141,792m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,03841000v
17Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V3,03841000v
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511000v
20Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511000v
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,645m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,00451000v
24Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,00451000v
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991000v
27Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991000v
28Ống thép qua đường D100 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V384kg
29Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
30Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27cuộn
31Thép vằn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7072kg
32Thép trơn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7135kg
33Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
34Mốc sứ báo hiệu cáp chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
35Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
37Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,810 đầu cốt
39Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
40Khung Tủ điều khiển đèn chiếu sáng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Cột đèn chiếu sáng: Cột thép bát giác, tròn côn 8m D78-3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
42Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
43Cần đèn chiếu sáng: CD-01 cao 2m , vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
44Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V141 cần đèn
45Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
46Đèn Led chiếu sáng đường 120WMô tả kỹ thuật theo chương V14bóng
47Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
48Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
49Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
50Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
51Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn/km
53Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
54Dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
56Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
58Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
59Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn/km
60Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
E TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG
1Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V123,53kg
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
3Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5281m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
15Bulong móng M28x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
18Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
F TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-
Water 3x240mm2-24kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Ống nhựa HDPE 188/150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Đầu cáp T_ Plug 24kV 630A 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,091000v
9Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,091000v
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
11Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x150mm2 từ tủ RMU lên MBAMô tả kỹ thuật theo chương V24m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
13Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
15Cáp đồng CXV-1x120 nối trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
17Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Đầu cáp Elbow-24kV-1x120mm2 (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
23Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
27Lắp đặt vỏ tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Biển tên tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Biển sơ đồ một sợi + Tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 22KV VÀ 35KV-PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,841m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,84m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
H ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 22KV VÀ 35KV-PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông LT PC.I-16-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầyMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052tấn/km
5Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V197,1kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn/km
8Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V145,76kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn/km
11Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V140,7Kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn/km
14Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V204,16Kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn/km
17Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,67Kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn/km
20Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V50,52Kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn/km
23Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V67Kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn/km
26Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V147Kg
27Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn/km
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100kg
30Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,74Kg
31Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
32Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn/km
33Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V171,96Kg
34Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
35Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn/km
36Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,82Kg
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Công tác cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng thanh, vận bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn/km
39Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72,88Kg
40Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
41Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn/km
42Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V27,83Kg
43Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278bộ
44Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn/km
45Sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13Quả
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
47Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17Quả
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 sứ
49Sứ chuỗi CN-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
50Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Sứ chuỗi CN-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
52Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Ghíp nhôm A(25-150)-3BLMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
54Ðầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu cốt
56Ðầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
58Dây dẫn AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
59Dây dẫn bọc AC-150/24-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
60Dây cáp bọc AXV 70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
61Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61km/1 dây
62Phụ kiện néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
64Biển tên cột phản quang (cả đai thép +khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Bien An toàn phản quang (cả đaithép+khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Tháo, lắp lại Xà đỡ SI, CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Xà đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Thay hệ thống tụ bù trong tủ, điện áp 6-35kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
72Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
73Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
74Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cách điện
I ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV VÀ 35KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56321m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
7Ðá dăm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
9bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,8881m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2355100m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,53m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,09671m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1145m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,139m3
J ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV VÀ 35KV - PHẦN LẶP ĐẶT
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-
Water 3x240mm2-24kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V225,12m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- Water 3x240mm2-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V179,22m
3Ống nhựa HDPE 188/150Mô tả kỹ thuật theo chương V328,34m
4Ống thép qua đường DN200-3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,283100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7922100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2512100m
8Ðầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1BJ
9Ðầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1BJ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
11Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 ( ống nối xử lý đồng nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HJp
12Hộp nối cáp 235kV-3x240mm2 (ống nối xử lý đồng nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HJp
13Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp nối
14Lưói bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V63,96m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,6396100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V312tấm
17Tấm đan bê tông (50x30x5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V312tam
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V65,91m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,4041000v
20Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4041000v
21Lưói bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,451000v
24Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,451000v
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
26Lưói bảo vệ cáp ngâmMô tả kỹ thuật theo chương V2,255m2
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
28Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
29Tấm đan bê tông (50x30x5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11tam
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,04951000v
31Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04951000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
33cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
34Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,025m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
37Tam đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10tam
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
39Cọc báo hiệu cáp ngầm Ðiện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
40Cáp đồng mềm MP35Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
41Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
42Ðầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu cốt
44Biển tên cột, an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
45Biển tên cáp ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Biển tên cầu dao cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
K THU HỒI
1Xà X2-6CNMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Xà X1-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Xà X2-6ĐMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
4Xà Xb-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
5Xà X2II-6CNMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Xà đỡ CDMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
7Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
8Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
10Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
11Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi cách điện
12Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V310 cách điện
13Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
14Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
15Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451km/1 dây
16Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451km/1 dây
17Vận chuyển vật tư thu hồi về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca xe
L CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện tổng 0,4kV-800A -500V ( 02 ATM nhánh 400A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Trụ đỡ TBA tủ RMU 24kV (Loại 4 ngăn trọn bộ) gồm 2 ngăn CDPT 630A+1 ngăn cầu chì 20A, đã bao gồm ống chì bảo vệ MBA, bộ báo hiệu sự cố, điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cầu dao liên động 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Cầu dao liên động 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V12Tủ
10Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật tính chất tương tự là điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng) công trình cấp IV -Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện) 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.33
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng) 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=5 tấn Cẩu lắp1
2 Máy đầm dùi 1,5KW Đầm bê tông2
3 Máy đào Đào xúc1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
5 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
6 Ô tô vận tải >=5 tấn Vận chuyển1
7 Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m Nâng người và thiết bị1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Đầm chat1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->