Gói thầu: Xây dựng công trình Đường và kè Bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119558-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND PHƯỜNG HOÀNG DIỆU, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng công trình Đường và kè Bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220109153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 13:44:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,801,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, có hạng mục mặt đường rải bê tông nhựa và kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.960.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công kè đá hộc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND PHƯỜNG HOÀNG DIỆU, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Đường và kè Bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đường và kè bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HOÀNG DIỆU, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH , địa chỉ: Phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu - Địa chỉ: Phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình - Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND thành phố Thái Bình - Số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức – Địa chỉ: Thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HOÀNG DIỆU, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH , địa chỉ: Phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu - Địa chỉ: Phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu - Địa chỉ: Phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình – Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Thái Bình – Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp đất độ chặt Y/C K= 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6935100m3
2Bù vênh nền đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1053100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K= 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,2933100m3
4Đào nền đường, Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8792100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8792100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8792100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8792100m3/1km
8San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8792100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,652100m3
10Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt451,6891m3
11Đào bùn nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9281m3
12Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1735100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1928100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1928100m3/1km
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1928100m3/1km
16San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1928100m3
17Đấp cát công trình, độ chặt K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,2098100m3
18Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9155100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9836100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,7197100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,7197100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7648100 tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7648100 tấn
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1564100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7322100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7322100m2
27Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0869100 tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0869100 tấn
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1364100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1364100m2
31Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0227100 tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0227100 tấn
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3928100m3
34Đá vỉa mép đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7271m3
35Thuê đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m2
36Cây trồng trên đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3
38Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3/1km
41Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3/1km
42San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m3
43Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,461m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16m3
45Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35m3
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0851tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2025100m2
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200 kg- Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,375tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200 kg- Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,375tấn
50Vận chuyển cọc, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,337510 tấn/1km
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt541 cấu kiện
52Sơn cọc tiêu trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,92m2
53Sơn cọc tiêu đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,24m2
54Biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
55Cột biểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,12m
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,41m2
58Đào móng cột hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,691m3
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,69m3
60Mua hộ lan tôn lượn sóng gồm đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn (khoảng cột 3m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt426,78
61Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt426,78m
62Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,944100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,944100m3/1km
64Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,944100m3/1km
65San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,472100m3
B HẠNG MỤC: KÈ MÁI BỜ SÔNG
1Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,5873100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt917,6371m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,858100m
4Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt468,58m2
5Đắp đất công trình, độ chặt K= 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,5872100m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140,57m3
7Xây móng bằng đá hộc- Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.124,59m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt702,87100m
9Bê tông giằng, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,71m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,88tấn
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày > 60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.213,6m3
12Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,967100m2
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,86m3
14Đắp cát vàng tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,67m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC D70Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,091100m
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt222,38m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt667,13m3
18Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,3959100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt302,39m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt194,1100m
21Thép buộc d3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt733,9kg
22Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5.290,91m2
23Bạt chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,05100m2
24Tre giằng cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,2100m
25Đắp đất công trình, độ chặt K= 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,375100m3
26Đào xúc đất, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,375100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,375100m3
28Vận chuyển đất tiếp theo 4km- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,375100m3/1km
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,375100m3/1km
30San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,375100m3
31Ca bơm 40cvTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10ca
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh chiều rộng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4991100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,991m3
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7628100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,4741tấn
5Sản xuất bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1×2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,62m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,24m3
7Mối nối, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,6667m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt99,01m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn PanenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,3041100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9531 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9531 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,40510 tấn/1km
13Lắp dựng rãnh bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt953cái
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3563tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,02m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8034100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9277100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5744tấn
19Bê tông tấm đan, M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,48m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9359100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9531 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9531 cấu kiện
23Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,8710 tấn/1km
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9531 cấu kiện
25Phá dỡ bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,95m3
26Phá dỡ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,69m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1464100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1464100m3/1km
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1464100m3/1km
30San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0732100m3
31Đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9761m3
32Đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8978100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3834100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4212100m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,3882100m
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,24m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,38m3
38Bê tông tường đầu + tường cánh, vữa bê tông đá 1×2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5m3
39Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1×2 vữa BT mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,59m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4454tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7815tấn
42Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2m2
43Bọc vải địa kỹ thuật ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7952100m2
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281 cấu kiện
46Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,897510 tấn/1km
47Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 750×750mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201 đoạn cống
48Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 1000×1000mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 đoạn cống
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT tấm đan đúc sẵn đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2585tấn
50Sản xuất bê tông tấm đan đá 1×2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06m3
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0474100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cấu kiện
55Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26510 tấn/1km
56Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06m3
57Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0396tấn
58Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0979100m2
59Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,87m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,62m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0376tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0938tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,34m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0912100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0157tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0119100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cấu kiện
71Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0710 tấn/1km
72Vitme V1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
73LD vitmeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
74Tôn 10liTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,86kg
75BulonTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
76Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0768100m2
77Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3455100m2
78Ván khuôn tường thẳngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4849100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,236tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2281tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,03m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3231100m2
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34cái
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T-Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt341cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T-Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt341cấu kiện
86Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,507510 tấn/1km
87Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7m3
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
89Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0465100m2
90Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,68m3
91Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, có hạng mục mặt đường rải bê tông nhựa và kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.960.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công kè đá hộc.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m32
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn2
10 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn Công suất ≥ 16 tấn1
11 Máy lu rung ≥ 25 tấn Công suất ≥ 25 tấn1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Công suất ≥ 130 CV1
13 Máy sơn kẻ vạch đường Đảm bảo yêu cầu1
14 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
15 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu2
16 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->