Gói thầu: Xây dựng công trình Đường và kè Bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND PHƯỜNG HOÀNG DIỆU, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Đường và kè Bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 13:44:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,801,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, có hạng mục mặt đường rải bê tông nhựa và kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.960.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công kè đá hộc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND PHƯỜNG HOÀNG DIỆU, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường và kè Bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình Điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đường và kè bờ sông Sa Lung thuộc tổ 42, 43, 44 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu - Địa chỉ: Phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình – Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Thái Bình – Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K= 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6935 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh nền đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1053 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,2933 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8792 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8792 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8792 | 100m3/1km |
| 8 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8792 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,652 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 451,689 | 1m3 |
| 11 | Đào bùn nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,928 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1735 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1928 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1928 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1928 | 100m3/1km |
| 16 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1928 | 100m3 |
| 17 | Đấp cát công trình, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,2098 | 100m3 |
| 18 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,9155 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,9836 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,7197 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,7197 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7648 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7648 | 100 tấn |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1564 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7322 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7322 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0869 | 100 tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0869 | 100 tấn |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0227 | 100 tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0227 | 100 tấn |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3928 | 100m3 |
| 34 | Đá vỉa mép đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,7271 | m3 |
| 35 | Thuê đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m2 |
| 36 | Cây trồng trên đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 100m3/1km |
| 42 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 45 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0851 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2025 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200 kg- Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,375 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200 kg- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,375 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3375 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | 1 cấu kiện |
| 52 | Sơn cọc tiêu trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,92 | m2 |
| 53 | Sơn cọc tiêu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 54 | Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 55 | Cột biển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,12 | m |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,41 | m2 |
| 58 | Đào móng cột hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,69 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,69 | m3 |
| 60 | Mua hộ lan tôn lượn sóng gồm đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn (khoảng cột 3m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 426,78 | |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 426,78 | m |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,944 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,944 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,944 | 100m3/1km |
| 65 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,472 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ MÁI BỜ SÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,5873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 917,637 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,858 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 468,58 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K= 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,5872 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140,57 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc- Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.124,59 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 702,87 | 100m |
| 9 | Bê tông giằng, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,71 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,88 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày > 60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.213,6 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,967 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,86 | m3 |
| 14 | Đắp cát vàng tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,67 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,091 | 100m |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 222,38 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 667,13 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,3959 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 302,39 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 194,1 | 100m |
| 21 | Thép buộc d3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 733,9 | kg |
| 22 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5.290,91 | m2 |
| 23 | Bạt chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,05 | 100m2 |
| 24 | Tre giằng cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,2 | 100m |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt K= 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,375 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,375 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,375 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp theo 4km- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,375 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,375 | 100m3/1km |
| 30 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,375 | 100m3 |
| 31 | Ca bơm 40cv | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | ca |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4991 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,99 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7628 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,4741 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1×2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,62 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76,24 | m3 |
| 7 | Mối nối, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,6667 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,01 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Panen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,3041 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 953 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 953 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,405 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp dựng rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 953 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3563 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,02 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,8034 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9277 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5744 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,48 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9359 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 953 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 953 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,87 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 953 | 1 cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,95 | m3 |
| 26 | Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,69 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1464 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1464 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1464 | 100m3/1km |
| 30 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 31 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,976 | 1m3 |
| 32 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8978 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3834 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,3882 | 100m |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,38 | m3 |
| 38 | Bê tông tường đầu + tường cánh, vữa bê tông đá 1×2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1×2 vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,59 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4454 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7815 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 43 | Bọc vải địa kỹ thuật ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7952 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8975 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 750×750mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | 1 đoạn cống |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 1000×1000mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT tấm đan đúc sẵn đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2585 | tấn |
| 50 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1×2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,265 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0979 | 100m2 |
| 59 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,87 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,62 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0376 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0938 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vitme V1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | LD vitme | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Tôn 10li | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,86 | kg |
| 75 | Bulon | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0768 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3455 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4849 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2281 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,03 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3231 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | cái |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T-Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T-Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển cọc, cột bê tông -Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5075 | 10 tấn/1km |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0465 | 100m2 |
| 90 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, có hạng mục mặt đường rải bê tông nhựa và kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.960.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công kè đá hộc. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 13 | Máy sơn kẻ vạch đường | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi