Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118047-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vũ Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220118020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 19:15:00 đến ngày 2022-01-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.375878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75175E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1.108.743.000 đồng (1x 1.108.743.000 = 1.108.743.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng mới nhà mái lợp tôn chống nóng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1.108.743.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.108.743.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng Cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Vũ Quý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn 1, xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Vũ Quý , địa chỉ: Xã Vũ Quý - Huyện Kiến Xương - TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, địa chỉ: xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, địa chỉ: xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Nam Hải, địa chỉ số nhà 11-CL8, tổ 35 phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Công ty tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh, địa chỉ: xã Bình Minh, Huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Công ty tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh, địa chỉ: xã Bình Minh, Huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: UBND xã Vũ Quý , địa chỉ: Xã Vũ Quý - Huyện Kiến Xương - TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, địa chỉ: xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, địa chỉ: xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, địa chỉ: xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, địa chỉ: xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, địa chỉ: xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP, PHÁ DỠ, TƯỜNG BAO, CỔNG DẬU, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, KHU VỆ SINH
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,8075m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8323100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,197100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0404100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0404100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0404100m3
7Bơm nước hố móng thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật10,66m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật81,7214m3
10Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V Yêu cầu kỹ thuật17,16m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5838100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5838100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4118100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,2961m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0779tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8375tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7307100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,4359m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1283m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,5136m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,44m
24Miết mạch tường gạch loại lõmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7248m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3489100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7207m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0492m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,6846m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4421m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7034m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4746100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3069tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2875m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3169100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,634100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,634100m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật323,7164m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật388,23m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2852tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật13,034m2
42Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật13,034m2
43Gia công cổng sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2463tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật8,92m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật8,92m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,9651m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1867100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8133m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8133m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4244m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1578tấn
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3605100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9827m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật152,012m2
55Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,05m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2567tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8495m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật901 cấu kiện
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1332100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2664100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2664100m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật31,12m3
64Ni lông lót chống mất nước xi măngChương V Yêu cầu kỹ thuật311,2m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,12m3
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật45m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật266,2m2
68Lát gạch sân, gạch bóng sần dầy 4,5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật266,2m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5554m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4985m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,698m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3952m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6778m2
74Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60*240, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,0852m2
75Đất mầu trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,559m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,4347m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0322100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5778m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6656m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3267m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0879tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0805100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6199m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0581100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2,058m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,029m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0732tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,133100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3303m3
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,3032m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,156m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,952m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,3032m2
96Lát nền, sàn, gạch chống trơn sàn WC, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,36m2
97Lát nền, sàn, gạch Cramic 400x400 nền nhà kho, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,58m2
98Cửa kính gỗ nhóm 3 nhà khoChương V Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
99Cửa nhôm kính mờ WCChương V Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
100Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2 cấu kiện
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật112,411m2
102Lắp đặt chậu xí xổmChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
106Chi phí đấu nối nước sạchChương V Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
108Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
109Lắp đặt đèn Led 40WChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
110Lắp đặt ổ cắm đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,51m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,238m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0049tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0445tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4482m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3068m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2454m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,2125m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0837tấn
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,17m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m3
131Nhân công ngâm nước xi măng bê phốtChương V Yêu cầu kỹ thuật3công
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1735100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,3379m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật81,6375100m
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật13,062m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,062m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8469100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3043tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3773tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0589tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,0092m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,07m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2799100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6184m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0188100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0377100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0377100m3
17Đắp cát nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật47,9257m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,0994m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0701tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7972tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4686100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5773m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1307tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6893tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,784100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6155m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8844m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật171 cấu kiện
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5103tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3848100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,8484m3
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật138,4844m2
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7456m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,2657m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật206,865m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật175,0274m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật216,88m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,6253m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật201,98m
42Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,9948m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,536m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
45Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,8468m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1803tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9895m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật124,4873m2
52Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6015tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6015tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật39,912m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4845100m2
56Cửa đi kính 5 ly gỗ limChương V Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
57Cửa sổ kính 5 ly gỗ limChương V Yêu cầu kỹ thuật10,92m2
58Sơn dầu 2 mặt PU cửa các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật47,6m2
59Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật23,8m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0112tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,375m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0975tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật11,016m2
66Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,92m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật441,3703m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật297,4147m2
69Biển tên "NHÀ VĂN HÓA THÔN 1" bằng InoxChương V Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật90m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật160m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chiếu sáng sân trước sân sauChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,279100m
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
85Nhân công thu dọn mặt bằng, bàn giao công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.375878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75175E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1.108.743.000 đồng (1x 1.108.743.000 = 1.108.743.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng mới nhà mái lợp tôn chống nóng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1.108.743.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.108.743.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng Cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
7 Máy hàn Công suất 23 Kw1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
10 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->