Gói thầu: Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297096-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV HP Kim Phát
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp
Số hiệu KHLCNT 20211296986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 13:02:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 424,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29759E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.773.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV HP Kim Phát
E-CDNT 1.2 Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp
Cải tạo, mở rộng nhà ở học sinh bán trú 02 phòng Trường PTDTBT TH Trà Giáp
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát , địa chỉ: 4/3 Nguyễn văn Linh, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Trà Giáp, Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV & XD Tân Hội Phát; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bắc Trà My Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát; Trường PTDTBT TH Trà Giáp Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát; Trường PTDTBT TH Trà Giáp


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát , địa chỉ: 4/3 Nguyễn văn Linh, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Trà Giáp, Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Trà Giáp, Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Thị Lan – Hiệu trưởng. Trường PTDTBT TH Trà Giáp, Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường PTDTBT TH Trà Giáp; Địa chỉ: Xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0378910384
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Trà My; Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882325, fax: 0235.3882325
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT5,76m3
2Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V E-HSMT17,55m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT12,192m3
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT3,228m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50Chương V E-HSMT3,484m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT2,296m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT4,032m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V E-HSMT0,086tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V E-HSMT0,082tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,223100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT3,582m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,061tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,294tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,358100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT9,696m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT13,044m3
17Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIChương V E-HSMT38,688m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT38,688m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT9,696m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT0,936m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,02tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,129tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,187100m²
24Xây tường > 10cm, tầng 1, hChương V E-HSMT12,588m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT1,565m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,042tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,17tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,245100m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mChương V E-HSMT0,584tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,587tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT0,651m3
32Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
33Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,072tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,103100m2
35Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,821tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,821tấn
37GCLD bách, bu lông vào xà gồ máiChương V E-HSMT60ck
38Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,134100m2
39GCLD ke chống bãoChương V E-HSMT100ck
40Thi công trần bằng tấm nhựaChương V E-HSMT73,71m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT122,296m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT170,806m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT13,33m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,75m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,3m2
46Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT101,424m2
47Gia công cửa tônChương V E-HSMT22,044m2
48GCLD khung hoa sắtChương V E-HSMT22,044m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT88,175m2
50Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT15,73m2
51Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT15,73m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,4m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,4m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT5,1m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT170,806m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT170,836m2
57GCLD móc gióChương V E-HSMT20bộ
58GCLD khóa móc lớn loại tốtChương V E-HSMT3bộ
59GCLD chốt cửa sổChương V E-HSMT24bộ
60GCLD chốt cửa điChương V E-HSMT12bộ
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,6100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,732100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện kích thước ≤40cm2Chương V E-HSMT1hộp
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2Chương V E-HSMT146m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Chương V E-HSMT50m
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2Chương V E-HSMT40m
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Chương V E-HSMT30m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V E-HSMT133m
7Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnChương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mChương V E-HSMT10bộ
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V E-HSMT16cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chương V E-HSMT8hộp
14Vít các loạiChương V E-HSMT4gói
15Tít kê nhựaChương V E-HSMT4gói
16Băng keoChương V E-HSMT8cuộn
17Lắp đặt cầu chì 5AChương V E-HSMT8cái
18Xà xứChương V E-HSMT1cái
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt quả cầu chắn rác D200Chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29759E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 302.773.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã từng tham gia Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->