Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119721-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220118643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 12:58:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,787,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình xây dựng đường giao thông.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng thanh, phuyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựngGhi chú:- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cơ học
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Xuân Quan. Đoạn vào thôn 4 và thôn 9
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng , địa chỉ: Đội 2, xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan. Địa chỉ xã Xuân Quan, huyên Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: C«ng ty cæ phÇn x©y dùng NT89. Địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn công nghệ và Xây dựng; Địa chỉ: Shophouse 26, khu TM2, Chung cư IEC, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần ADEL Thương mại dịch vụ và Tư vấn đầu tư Xây dựng; Địa chỉ: Số nhà A26, TT16 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng , địa chỉ: Đội 2, xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan. Địa chỉ xã Xuân Quan, huyên Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan. Địa chỉ xã Xuân Quan, huyên Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan, xã Xuân Quan, huyên Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: số 8 Chùa Chuông, phường Hiền Nam, tp Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,7901100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,237100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3,0km - Cấp đất ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,237100m3/1km
4Đào lớp đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT17,1111100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT17,1111100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT17,1111100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 70% đất đào khuôn)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT27,7268100m3
8Mua đất để đắp nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT999,1457m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30% khối lượng tại các vị trí đường mở rộng)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,083100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98(70% khối lượng)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,5269100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11,0219100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,9157100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT59,1275100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,0339100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,0339100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,0339100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT59,1275100m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT427,22m2
B BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào móng viên vỉa, rãnh tam giác - Cấp đất IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16,161m3
2Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,0808100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT97,83m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh tam giác, viên vỉaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,3297100m2
5Bê tông tấm đan rãnh tam giác, viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT105,24m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT350,2m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.910,58m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT94,8m
9Xây kè vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT108,73m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT226,05m2
C THOÁT NƯỚC
1Cắt đường bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT167,74m3
3Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6774100m3
4Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 7TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6774100m3/1km
5Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT18,9691100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,6907100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3,0km - Cấp đất IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,6907100m3/1km
8Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,4349100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT195,23m3
10Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy hố ga, hố thu nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,8423100m2
11Bê tông đáy hố ga, hố thu nước đá dăm 1x2 M200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT35,46m3
12Xây hố ga, hố thu, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT137,35m3
13Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga, hố thu nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,6201100m2
14Bê tông xà mũ hố ga, hố thu, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT22,93m3
15Trát lòng rãnh, hố ga, hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT499,55m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga, hố thu nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0602100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hố thu, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,5069tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB34Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT18,58m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT65cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.8261cấu kiện
21Đế cống D600Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT560cái
22Đế cống D750Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.266cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,4042100m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2801 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6331 đoạn ống
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT61 đoạn cống
27Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang đúc tải trọng 40TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT116bộ
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,12tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình xây dựng đường giao thông.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung: 01 cán bộ 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu)53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 2 Tốt nghiệp đại học trở lên; ngành kỹ thuât xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu32
4 Cán bộ quản lý khối lượng thanh, phuyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựngGhi chú:- Tài liệu chứng minh: Có bằng đại học, CMND hoặc CCCD. Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg2
3 Máy đào một gầu Thể tích gầu ≥ 0,4 m32
4 Máy lu bánh hơi tự hành Công suất ≥ 10 T1
5 Máy lu rung tự hành Công suất ≥ 25 T1
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50 - 60 m3/h1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn2
9 Máy san hoặc máy ủi Công xuất ≥ 110 CV1
10 Máy thủy bình Cơ học1
11 Máy Toàn đạc Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->