Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 12:38:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394961E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Là kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,9424 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,7505 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | 5 | Công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,28 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 105,4592 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 574,4407 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 517,9203 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 150,4822 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.035,848 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 300,964 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | 25 | công | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,8668 | m3 | |
| 13 | Đục lớp granito bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | 41,9894 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 50,4029 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 50,4029 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,45 | 100m2 | |
| 17 | Di chuyển bàn ghế học sinh ra ngoài để lấy mặt bằng thi công và xếp lại | 10 | Công | |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 234,7267 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 283,1936 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 150,482 | m2 | |
| 21 | Đục sử lý các vết nứt tường + trần | 10 | Công | |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.589,62 | m2 | |
| 23 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 752,41 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 574,4407 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 12,805 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 29,1844 | m2 | |
| 27 | Gia công lan can | 0,124 | tấn | |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can | 124 | 0.0 | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 8,865 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,744 | m2 | |
| 31 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | 42,05 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 4 | 11,04 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 4 | 6,72 | m2 | |
| 34 | Công kiểm tra, sửa chữa cửa các loại | 8 | Công | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 43,44 | m2 | |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,44 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,24 | m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 8,0828 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,307 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3006 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3314 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 2,1377 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1377 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,1072 | 1m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,684 | 100m2 | |
| 46 | Úp nóc khổ 300mm | 56,2 | m | |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 11 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 53 | Công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 18 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 24 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 8 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x1,5mm | 822 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2,5mm | 690 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x6mm | 250 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 - 4x10mm | 5 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - 4x16mm | 50 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 907 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 250 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 105 | m | |
| 68 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | 2 | tủ | |
| 69 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,2 | 1m2 | |
| 73 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | 80 | Cái | |
| 74 | Bu lông đai ốc, vành đệm | 3 | bộ | |
| 75 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 76 | Quả cầu sứ | 5 | quả | |
| 77 | Que hàn | 5,7 | kg | |
| 78 | Đo điện trở | 2 | điểm | |
| 79 | Tôn chống dột | 1 | m2 | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 142,9463 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | Công | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 106,2376 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,495 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 97,9916 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 97,9916 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 97,9916 | m3 | |
| C | KHUÂN VIÊN SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,8647 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,8647 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8647 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 186,47 | m3 | |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 17 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 17 | gốc | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 20 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 28,5 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 28,5 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 28,5 | m3 | |
| 11 | Vệ sinh sạch bề mặt nền sân để đổ bê tông | 10 | Công | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 64,136 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 43,9152 | m3 | |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 1.282,72 | m2 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,7914 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,5971 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,3648 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,793 | m3 | |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,8199 | 1m3 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0738 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9424 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,508 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,6494 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,7043 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,672 | m3 | |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,4462 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4002 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,536 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,4344 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,4954 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3014 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2547 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,9738 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,8157 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 17,3757 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 15,8169 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,1809 | m3 | |
| E | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,055 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,098 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,184 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,232 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 4,08 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,8779 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,1552 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,051 | m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,2425 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,045 | m3 | |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | 0,2059 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,2059 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,704 | 1m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,3734 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3734 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,32 | 1m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2939 | 100m2 | |
| 18 | Vít lợp tôn | 5 | túi | |
| 19 | Tôn úp sườn | 11,4 | m | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,808 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,726 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,0175 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2904 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0264 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,064 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2637 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,8791 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,181 | m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1826 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0106 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,5698 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0656 | m3 | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0495 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0495 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,0447 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0447 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,2352 | 1m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1652 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc | 8,472 | m | |
| 24 | Đóng trần tôn | 9,4864 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 9,6624 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 28,6 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 31,504 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,2656 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,6 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,769 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 18 | m | |
| 32 | Sản xuất lắt đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính( gồm phụ kiện) | 1,76 | m2 | |
| 33 | Sản xuất lắt đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm kính( gồm phụ kiện) | 9,408 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,146 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,392 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,3173 | 1m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 41 | Tủ điện 300x200x150 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - 16A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x1,5mm | 12 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2,5mm | 60 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm - D 20mm | 15 | m | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cút | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 Là kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 108CV | San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy mài | mài vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi