Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119628-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220111110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 12:38:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394961E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Là kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, khuôn viên sân trường, tường rào và nhà để xe học sinh Trường THCS Thắng Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn , địa chỉ: Xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư Việt Pháp + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Cát Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn , địa chỉ: Xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,9424100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,7505tấn
3Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái5Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại105,4592m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại574,4407m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ517,9203m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần150,4822m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.035,848m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần300,964m2
11Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng25công
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,8668m3
13Đục lớp granito bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục 41,9894m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại50,4029m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T50,4029m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,45100m2
17Di chuyển bàn ghế học sinh ra ngoài để lấy mặt bằng thi công và xếp lại10Công
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40234,7267m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40283,1936m2
20Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40150,482m2
21Đục sử lý các vết nứt tường + trần10Công
22Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu2.589,62m2
23Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng752,41m2
24Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40574,4407m2
25Lát đá bậc tam cấp, PCB4012,805m2
26Lát đá bậc cầu thang, PCB4029,1844m2
27Gia công lan can0,124tấn
28Sơn tĩnh điện lan can1240.0
29Lắp dựng lan can sắt8,865m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ191,744m2
31Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn42,05m2
32Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 411,04m2
33Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 46,72m2
34Công kiểm tra, sửa chữa cửa các loại8Công
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ43,44m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,44m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm30,24m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB408,0828m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,307m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3006100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3314tấn
42Gia công xà gồ thép2,1377tấn
43Lắp dựng xà gồ thép2,1377tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ226,10721m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,684100m2
46Úp nóc khổ 300mm56,2m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng48bộ
48Lắp đặt đèn trang trí nổi11bộ
49Lắp đặt quạt trần20cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
53Công tắc 2 chiều2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A18cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A24cái
57Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A2cái
58Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm28hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x1,5mm822m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2,5mm690m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x6mm250m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 - 4x10mm5m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - 4x16mm50m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm907m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm250m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm105m
68Tủ điện tổng KT: 450x300x1502tủ
69Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
70Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm80m
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,21m2
73Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm80Cái
74Bu lông đai ốc, vành đệm3bộ
75Kẹp kiểm tra3bộ
76Quả cầu sứ5quả
77Que hàn5,7kg
78Đo điện trở2điểm
79Tôn chống dột1m2
B PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m142,9463m2
2Tháo dỡ hệ thống điện3Công
3Tháo dỡ trần106,2376m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,495m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch97,9916m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại97,9916m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T97,9916m3
C KHUÂN VIÊN SÂN TRƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,8647100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,8647100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8647100m3
4Mua đất để đắp186,47m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm17cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm17gốc
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch20m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại28,5m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T28,5m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T28,5m3
11Vệ sinh sạch bề mặt nền sân để đổ bê tông10Công
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3064,136m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3043,9152m3
14Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm1.282,72m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,79141m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,5971m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4012,3648m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,793m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,81991m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0738100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,9424m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB402,508m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB402,6494m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,7043m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,672m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,44621m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4002100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,536m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4012,4344m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB409,4954m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3014100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2547tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,9738m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,8157m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4017,3757m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4015,8169m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,1809m3
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,0551m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,0981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,184m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,232100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB304,08m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,8779m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB407,1552m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,051m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,2425m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3012,045m3
11Gia công hệ khung dàn0,2059tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,2059tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,7041m2
14Gia công xà gồ thép0,3734tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,3734tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,321m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,2939100m2
18Vít lợp tôn5túi
19Tôn úp sườn11,4m
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,8081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,726m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB403,0175m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,2904m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0264100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,064m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,2637m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,8791m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB402,181m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1826m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,031100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0106tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,5698m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0656m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0495tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0495tấn
19Gia công xà gồ thép0,0447tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,0447tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,23521m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1652100m2
23Tôn úp nóc8,472m
24Đóng trần tôn9,4864m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB409,6624m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4028,6m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4031,504m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,2656m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,6m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,769m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4018m
32Sản xuất lắt đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính( gồm phụ kiện)1,76m2
33Sản xuất lắt đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm kính( gồm phụ kiện)9,408m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt0,146tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa7,392m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,31731m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
40Lắp đặt quạt treo tường1cái
41Tủ điện 300x200x1501cái
42Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe1bộ
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - 16A1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x1,5mm12m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2,5mm60m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm - D 20mm15m
47Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cút8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394961E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 Là kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi 108CV San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa 150 l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Máy mài mài vật liệu, còn sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->