Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119390-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20220119162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 12:25:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,404,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.721E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 12,0 tỷ đồng; X ≥ 12,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông có quy mô mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ ≥0,3m3 đến ≤0,5m3. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ ≥4,0T đến ≤6,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ ≥8,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ ≥12T ÷ ≤16T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤7,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130CV-140CV (Máy thảm bê tông nhựa nóng), Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (hoặc máy thổi khí)
- Đặc điểm thiết bị có công suất từ 1.3KW đến 5.0KW)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị kim loại hoặc ván ép công nghiệp
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền và mặt đường
Hoàn thiện mặt đường nội ô thị trấn Mỹ Thọ
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cầu Đường Bộ Cao Lãnh; địa chỉ: Số 510, ấp Hòa Dân, Xã Nhị Mỹ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Cầu đường Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 184, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu Chương V154,2177100m2
2Cung cấp bê tông nhựa Loại C 12,5nt3.485,1751tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C 12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 9cm ( NC và máy rài tính bằng ĐM 5cm + ĐM 4cm, không tính vật tư )nt154,2177100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7Tnt34,8518100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7Tnt34,8518100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmnt374,85m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,6876100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp Int1,6876100m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 1x2nt168,7648m3
10Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2nt298,9547m3
11Ván khuôn móng dàint27,0345100m2
12Đắp cát lề bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt3,5747100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int7,114100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp Int7,114100m3
15Đầm nén nền hạ (20cm) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt21,3481100m3
16Lớp ni lông lót chống mất nướcnt106,7403100m2
17Bê tông lót móng, M150, đá 1x2nt671,5238m3
18Bê tông bó nền M200, đá 1x2nt31,082m3
19Ván khuôn móng dàint9,2346100m2
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400x32mmnt10.674,03m2
B
1Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III-V ( HS : 0,78)nt54m3 bùn
2Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngnt16,2m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,9635100m3
4Bê tông hố ga, M250, đá 1x2nt11,802m3
5Bê tông hố thu nước, hố ngăn mùi, M250, đá 1x2nt62,0366m3
6Ván khuôn hố ga, hố thu nước, hố ngăn mùint14,6122100m2
7Lắp dựng cốt thép hố thu, hố ngăn mùi, ĐK = 6mmnt1,9009tấn
8Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK = 8mmnt1,793tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ngăn mùi, ĐK = 8mmnt0,5896tấn
10Bê tông tấm đan nắp hố ngăn mùi đúc sẳn, M250, đá 1x2nt3,9372m3
11Ván khuôn tấm đan nắpnt0,4062100m2
12Lắp đặt tấm đan nắp hố ngăn mùint1861cấu kiện
13Cung cấp nắp gang hố thu nướcnt186cái
14Cung cấp ống PVC D168mmnt204,786m
15Đắp cát hoàn trả mặt bằngnt0,6552100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngnt31,536m3
17Bê tông hố ga, M250, đá 1x2nt36,864m3
18Ván khuôn hố ga, khuôn gant4,4352100m2
19Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mmnt0,7092tấn
20Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK = 8mmnt1,4274tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga ĐK = 6mmnt0,279tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 8mmnt1,8666tấn
23Bê tông tấm đan nắp hố ga đúc sẳn, M250, đá 1x2nt20,6669m3
24Ván khuôn tấm đan nắpnt1,0356100m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4)nt3,0715tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4)nt3,0715tấn
27Lắp đặt ống nhựa PVC D400mmnt1,48100m
28Cung cấp co nối 45 độ PVC D168nt6cái
29Cung cấp co nối 45 độ PVC D400nt2cái
30Cung cấp co nối chữ T PVC D400nt5cái
C
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,5259100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1888100m3
3Bê tông hố ga, M250, đá 1x2nt14,3424m3
4Ván khuôn hố ga, khuôn gant1,4773100m2
5Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mmnt0,0433tấn
6Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK = 8mmnt0,0872tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, đáy hố ga ĐK = 6mmnt0,2184tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga,đáy hố ga ĐK = 8mmnt0,1246tấn
9Bê tông tấm đan nắp hố ga, đáy hố ga đúc sẳn M250, đá 1x2nt7,0182m3
10Ván khuôn tấm đan nắpnt0,454100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4)nt0,1877tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4)nt0,1877tấn
13Lắp đặt tấm đan nắp hố ga, đáy hố gant331cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0622100m3
15Bê tông hố thu nước, hố ngăn mùi, M250, đá 1x2nt4,0024m3
16Ván khuôn hố ga, hố thu nước, hố ngăn mùint0,8643100m2
17Lắp dựng cốt thép hố thu, hố ngăn mùi, ĐK = 6mmnt0,1226tấn
18Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK = 8mmnt0,1157tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ngăn mùi, ĐK = 8mmnt0,038tấn
20Bê tông tấm đan nắp hố ngăn mùi đúc sẳn, M250, đá 1x2nt0,254m3
21Ván khuôn tấm đan nắpnt0,0262100m2
22Lắp đặt tấm đan nắp hố ngăn mùint121cấu kiện
23Cung cấp nắp gang hố thu nướcnt12cái
24Cung cấp ống PVC D168mmnt37m
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int7,3178100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt6,0704100m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK = 6mmnt0,108tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8mmnt0,3843tấn
29Bê tông gối cống đúc sẳn M250, đá 1x2nt10,1016m3
30Ván khuôn thép gối cốngnt0,8272100m2
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmnt611 đoạn ống
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmnt183cái
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmnt50mối nối
34Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int3,27100m
35Bê tông lót móng, M150, đá 1x2nt0,34m3
36Bê tông cửa xả, M250, đá 1x2nt1,456m3
37Ván khuôn móng dàint0,0882100m2
38Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =10mmnt0,0478tấn
39Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =12mmnt0,0389tấn
40Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =14mmnt0,0631tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.721E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 12,0 tỷ đồng; X ≥ 12,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông có quy mô mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3 Đội trưởng 1 trung cấp chuyên ngành giao thông33
4 Công nhân 15 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ ≥0,3m3 đến ≤0,5m3. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
3 Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥4,0T đến ≤6,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
4 Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥8,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
5 Máy lu bánh hơi trọng lượng từ ≥12T ÷ ≤16T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).1
6 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤7,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.4
7 Máy trộn bê tông 250l3
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 Máy hàn 23kw2
10 Máy đầm dùi 1,5kw2
11 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
12 Máy rải 130CV-140CV (Máy thảm bê tông nhựa nóng), Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
13 Máy nén khí (hoặc máy thổi khí) có công suất từ 1.3KW đến 5.0KW)2
14 Ván khuôn (m2) kim loại hoặc ván ép công nghiệp200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->