Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 12:25:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,404,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.721E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 12,0 tỷ đồng; X ≥ 12,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông có quy mô mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ ≥0,3m3 đến ≤0,5m3. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ ≥4,0T đến ≤6,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ ≥8,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ ≥12T ÷ ≤16T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤7,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV-140CV (Máy thảm bê tông nhựa nóng), Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (hoặc máy thổi khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất từ 1.3KW đến 5.0KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kim loại hoặc ván ép công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền và mặt đường Hoàn thiện mặt đường nội ô thị trấn Mỹ Thọ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công do Tỉnh quản lý và phân bổ 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V | 154,2177 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp bê tông nhựa Loại C 12,5 | nt | 3.485,1751 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C 12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 9cm ( NC và máy rài tính bằng ĐM 5cm + ĐM 4cm, không tính vật tư ) | nt | 154,2177 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | nt | 34,8518 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | nt | 34,8518 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | nt | 374,85 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,6876 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 1,6876 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | nt | 168,7648 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | nt | 298,9547 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | nt | 27,0345 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát lề bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,5747 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 7,114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 7,114 | 100m3 |
| 15 | Đầm nén nền hạ (20cm) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 21,3481 | 100m3 |
| 16 | Lớp ni lông lót chống mất nước | nt | 106,7403 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | nt | 671,5238 | m3 |
| 18 | Bê tông bó nền M200, đá 1x2 | nt | 31,082 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | nt | 9,2346 | 100m2 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400x32mm | nt | 10.674,03 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III-V ( HS : 0,78) | nt | 54 | m3 bùn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | nt | 16,2 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,9635 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | nt | 11,802 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu nước, hố ngăn mùi, M250, đá 1x2 | nt | 62,0366 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga, hố thu nước, hố ngăn mùi | nt | 14,6122 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố thu, hố ngăn mùi, ĐK = 6mm | nt | 1,9009 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK = 8mm | nt | 1,793 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ngăn mùi, ĐK = 8mm | nt | 0,5896 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp hố ngăn mùi đúc sẳn, M250, đá 1x2 | nt | 3,9372 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp | nt | 0,4062 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ngăn mùi | nt | 186 | 1cấu kiện |
| 13 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | nt | 186 | cái |
| 14 | Cung cấp ống PVC D168mm | nt | 204,786 | m |
| 15 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng | nt | 0,6552 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | nt | 31,536 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | nt | 36,864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga, khuôn ga | nt | 4,4352 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mm | nt | 0,7092 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK = 8mm | nt | 1,4274 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga ĐK = 6mm | nt | 0,279 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 8mm | nt | 1,8666 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp hố ga đúc sẳn, M250, đá 1x2 | nt | 20,6669 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan nắp | nt | 1,0356 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4) | nt | 3,0715 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4) | nt | 3,0715 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm | nt | 1,48 | 100m |
| 28 | Cung cấp co nối 45 độ PVC D168 | nt | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp co nối 45 độ PVC D400 | nt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp co nối chữ T PVC D400 | nt | 5 | cái |
| C | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,5259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1888 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | nt | 14,3424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga, khuôn ga | nt | 1,4773 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6mm | nt | 0,0433 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK = 8mm | nt | 0,0872 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, đáy hố ga ĐK = 6mm | nt | 0,2184 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga,đáy hố ga ĐK = 8mm | nt | 0,1246 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đáy hố ga đúc sẳn M250, đá 1x2 | nt | 7,0182 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp | nt | 0,454 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4) | nt | 0,1877 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (V40x40x4) | nt | 0,1877 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga, đáy hố ga | nt | 33 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0622 | 100m3 |
| 15 | Bê tông hố thu nước, hố ngăn mùi, M250, đá 1x2 | nt | 4,0024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga, hố thu nước, hố ngăn mùi | nt | 0,8643 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố thu, hố ngăn mùi, ĐK = 6mm | nt | 0,1226 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK = 8mm | nt | 0,1157 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ngăn mùi, ĐK = 8mm | nt | 0,038 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp hố ngăn mùi đúc sẳn, M250, đá 1x2 | nt | 0,254 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan nắp | nt | 0,0262 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ngăn mùi | nt | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | nt | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp ống PVC D168mm | nt | 37 | m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 7,3178 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,0704 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK = 6mm | nt | 0,108 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8mm | nt | 0,3843 | tấn |
| 29 | Bê tông gối cống đúc sẳn M250, đá 1x2 | nt | 10,1016 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép gối cống | nt | 0,8272 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | nt | 61 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | nt | 183 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | nt | 50 | mối nối |
| 34 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 3,27 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | nt | 0,34 | m3 |
| 36 | Bê tông cửa xả, M250, đá 1x2 | nt | 1,456 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0882 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =10mm | nt | 0,0478 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =12mm | nt | 0,0389 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =14mm | nt | 0,0631 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.721E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 12,0 tỷ đồng; X ≥ 12,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông có quy mô mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | trung cấp chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | dung tích gàu từ ≥0,3m3 đến ≤0,5m3. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép | trọng lượng từ ≥4,0T đến ≤6,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép | trọng lượng từ ≥8,0T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | trọng lượng từ ≥12T ÷ ≤16T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | trọng tải hàng hoá từ ≥2,5 tấn đến ≤7,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 11 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy rải | 130CV-140CV (Máy thảm bê tông nhựa nóng), Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy nén khí (hoặc máy thổi khí) | có công suất từ 1.3KW đến 5.0KW) | 2 |
| 14 | Ván khuôn (m2) | kim loại hoặc ván ép công nghiệp | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi