Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119651-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VẠN AN TẤN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 12:10:00 đến ngày 2022-01-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8278475E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655695E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 0,86 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 0,86 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 0,86 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 100
7-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH VẠN AN TẤN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THPT Thái Phiên; Hạng mục: Sửa chữa dãy phòng học phía Bắc 2 tầng 14 phòng, khu hiệu bộ và nhà vệ sinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH VẠN AN TẤN , địa chỉ: TDP. Hương An Đông, TT. Hương An, huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Thái Phiên; Địa chỉ: TT. Hà Lam, H. Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Vạn An Tấn; Địa chỉ: TT. Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Nam Phát Thịnh; Địa chỉ: 158 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Phương Thuận Nam; Địa chỉ: KP. 2, P. An Sơn, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Châu Thành Đạt; Địa chỉ: 18 Phan Phu Tiên, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn An Tấn; Địa chỉ: TT. Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH VẠN AN TẤN , địa chỉ: TDP. Hương An Đông, TT. Hương An, huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Thái Phiên; Địa chỉ: TT. Hà Lam, H. Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Vạn An Tấn; Địa chỉ: TT. Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Thái Phiên; Địa chỉ: TT. Hà Lam, H. Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Vạn An Tấn; Địa chỉ: TT. Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Thái Phiên; Địa chỉ: TT. Hà Lam, H. Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,96m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4302m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V967,3048m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (Vận dụng phá dỡ lớp trát granito)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,8864m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (vận dụng phá lớp vữa trát lòng sê nô mái)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,246m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,2236m3
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4302m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,246m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,246m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,864m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,8636m2
12Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 5mm cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,96m2
13Lát nền, sàn - Tiết gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.021,0096m2
14Tháo dỡ lan can gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,408m
15Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,408m
16Gia công lắp dựng khung thép lan can tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,744m2
17Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.378,3072m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V529,0468m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V529,0468m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V613,1452m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.236,1152m2
B KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,28m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (vận dụng phá lớp vữa trát lòng sê nô mái)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,96m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3496m3
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,96m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,96m2
6Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 5mm cường lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,28m2
C NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,619m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,759m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,48m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2344m3
7Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,46m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5851m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,39m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0775100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0207tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,195m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,83m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (Vận dụng xây gạch Gạch rỗng blook không nung 8,0x12,0x18cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5115m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0083tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0825m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1161100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0614tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5805m3
21Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1314tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1314tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0251tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0251tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,061m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3538100m2
27Lắp dựng cùm chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V212cái
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,76m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,35m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,81m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 300x600mm2, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,34m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trượt Granite 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,25m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,88m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,44m2
35Gia công lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép cao cấp Asean Pro Window kính mờ 5mm cường lực (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25m2
36Gia công lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép cao cấp Asean Pro Window kính mờ 5mm cường lực (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m2
37Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả KT600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29m2
38Gia công lắp dựng vách ngăn CompactMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m2
39Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam + nhấn xả tiểuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,821m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0594100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,728m3
59Xây móng bằng gạch KHÔNG NUNG 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4184m3
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,228m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,228m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,76m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,536m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0527tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0937100m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
70Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
71Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
72Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60X100mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
77Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8278475E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655695E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 0,86 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 0,86 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 0,86 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm dùi Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 500 lít Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy bơm nước Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy khoan bê tông Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu1
6 Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu100
7 Ván khuôn (m2) Tình trạng sử dụng tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->