Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119460-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 11:56:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,778,531,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.194632863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành Giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nâng cấp đường Phan Đình Phùng, thị trấn Đạ M’ri
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 là: 12.000.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Đạ M’ri, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 668; Công ty TNHH Tư vấn giao thông Nam Sông Tiền; Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Đạ M’ri, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Đạ M’ri, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Đạ M’ri, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đất cấp IMục2, Chương V27,3321100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMục2, Chương V27,3321100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1km)Mục2, Chương V27,3321100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thépMục2, Chương V446,02m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMục2, Chương V4,4602100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển phế thải đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*1km)Mục2, Chương V4,4602100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V14,1805100 m3 đất nguyên thổ
8Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V5,5392100 m3 đất nguyên thổ
9Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục2, Chương V4,0868100 m3 đất nguyên thổ
10San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V10,843100 m3
11Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V69,4241100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V69,4241100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất đi đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km)Mục2, Chương V69,4241100 m3 đất nguyên thổ/1km
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V10,843100 m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V72,5864100 m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục2, Chương V12,1998100 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tạo nhám bề mặt bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thépMục2, Chương V180,44m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục2, Chương V36,7436100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục2, Chương V41,5934100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục2, Chương V204,131100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn công suất 80T/hMục2, Chương V33,9266100 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMục2, Chương V33,9266100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*8km)Mục2, Chương V33,9266100 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục2, Chương V204,131100 m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Láng vữa móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V824,59m2
2Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V36,3m3
3Ván khuôn tấm bê tôngMục2, Chương V7,9864100 m2
4Bê tông tấm lắp ghép vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V108,98m3
5Lắp tấm lắp ghép bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục2, Chương V5.186cấu kiện
6Đào móng gia cố lề, đất cấp IIMục2, Chương V1,0113100 m3 đất nguyên thổ
7Thi công lớp đá dăm đệm móngMục2, Chương V67,42m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V101,13m3
9Cốt thép tấm đan nhà dânMục2, Chương V0,2404tấn
10Ván khuôn tấm đanMục2, Chương V0,0636100 m2
11Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,62m3
12Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục2, Chương V12cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V33,62m3
14Ván khuôn mươngMục2, Chương V12,2508100 m2
15Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V165,83m3
16Ván khuôn nắp đanMục2, Chương V2,1663100 m2
17Cốt thép tấm đanMục2, Chương V7,2833tấn
18Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V30,63m3
19Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục2, Chương V747cấu kiện
D PHẦN GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V22,49m3
2Ván khuôn móngMục2, Chương V10,7977100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V269,93m3
E CỐNG NGANG
1Đào đất cống, đất cấp IIMục2, Chương V0,2041100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá dăm đệm móngMục2, Chương V1,54m3
3Ván khuôn móngMục2, Chương V0,3409100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,24m3
5Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,0899tấn
6Ván khuôn thép ống cốngMục2, Chương V0,3318100 m2
7Bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,32m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmMục2, Chương V6đoạn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V1,32m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V3,59m2
11Ván khuônMục2, Chương V0,1754100 m2
12Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,35m3
13Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,41m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V0,0553100 m3
15Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V3,76m3
F CỐNG HỘP 3X3M TẠI KM0+333
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thépMục2, Chương V7,41m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmMục2, Chương V3,12m3
3Đào đất cống, đất cấp IIMục2, Chương V5,2185100 m3 đất nguyên thổ
4Thi công lớp đá dăm đệm móng hộp cốngMục2, Chương V5,18m3
5Cốt thép chân khay thân cống, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,0009tấn
6Cốt thép chân khay thân cống, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,0962tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngMục2, Chương V0,1487100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V11,78m3
9Cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,0258tấn
10Cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V6,2426tấn
11Ván khuôn thép hộp cốngMục2, Chương V2,6086100 m2
12Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V70,98m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục2, Chương V157,64m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục2, Chương V5,07m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V2,25m2
16Cốt thép gờ chắn, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,0011tấn
17Cốt thép gờ chắn, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,1567tấn
18Ván khuôn gờ chắnMục2, Chương V0,1138100 m2
19Bê tông gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,34m3
20Thi công lớp đá dăm đệm móng tường cánhMục2, Chương V2,21m3
21Cốt thép móng chân khay, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,0012tấn
22Cốt thép móng chân khay, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,3533tấn
23Ván khuôn thép móng tường cánhMục2, Chương V0,4254100 m2
24Bê tông móng sân cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V15,6m3
25Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,0095tấn
26Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,1326tấn
27Ván khuôn thân tường cánh, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,8366100 m2
28Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,97m3
29Quét nhựa bitum nóng vào tường cánhMục2, Chương V18,52m2
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V3,0333100 m3
31Thi công lớp đá dăm đệm móng bản vượtMục2, Chương V5,58m3
32Cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,9365tấn
33Ván khuôn thép bản vượtMục2, Chương V0,1100 m2
34Bê tông bản vượt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12m3
35Gia công cấu kiện sắt thép cột lan canMục2, Chương V0,0948tấn
36Bu long đk16; L=300Mục2, Chương V16cái
37Cốt thép liên kết, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,0033tấn
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,14100 m
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMục2, Chương V277cái
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V14,57m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V28cái
4Cung cấp trụ biển báoMục2, Chương V28trụ
5Cung cấp biển báo tam giácMục2, Chương V28cái
6Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Mục2, Chương V173,85m2
7Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn vàng)Mục2, Chương V45,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.194632863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ đại học chuyên ngành Giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận)(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 6T Cần trục bánh hơi 6T1
2 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW2
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
5 Máy đào Máy đào1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T2
8 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
9 Máy rải Máy rải1
10 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
13 Trạm trộn Trạm trộn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->