Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 11:56:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,778,531,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.194632863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành Giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Nâng cấp đường Phan Đình Phùng, thị trấn Đạ M’ri 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 là: 12.000.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Đạ M’ri, tỉnh Lâm Đồng;
Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Đạ M’ri, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mục2, Chương V | 27,3321 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 27,3321 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1km) | Mục2, Chương V | 27,3321 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục2, Chương V | 446,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mục2, Chương V | 4,4602 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*1km) | Mục2, Chương V | 4,4602 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 14,1805 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 5,5392 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mục2, Chương V | 4,0868 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 10,843 | 100 m3 |
| 11 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 69,4241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 69,4241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất đi đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) | Mục2, Chương V | 69,4241 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 10,843 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 72,5864 | 100 m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 12,1998 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục2, Chương V | 180,44 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục2, Chương V | 36,7436 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục2, Chương V | 41,5934 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 204,131 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mục2, Chương V | 33,9266 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mục2, Chương V | 33,9266 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*8km) | Mục2, Chương V | 33,9266 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục2, Chương V | 204,131 | 100 m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Láng vữa móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 824,59 | m2 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 36,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông | Mục2, Chương V | 7,9864 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tấm lắp ghép vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 108,98 | m3 |
| 5 | Lắp tấm lắp ghép bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục2, Chương V | 5.186 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng gia cố lề, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,0113 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mục2, Chương V | 67,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 101,13 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan nhà dân | Mục2, Chương V | 0,2404 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mục2, Chương V | 0,0636 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,62 | m3 |
| 12 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 12 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 33,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mương | Mục2, Chương V | 12,2508 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 165,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mục2, Chương V | 2,1663 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mục2, Chương V | 7,2833 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 30,63 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 747 | cấu kiện |
| D | PHẦN GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 22,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mục2, Chương V | 10,7977 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 269,93 | m3 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,2041 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mục2, Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục2, Chương V | 0,3409 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,0899 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Mục2, Chương V | 0,3318 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm | Mục2, Chương V | 6 | đoạn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 1,32 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 3,59 | m2 |
| 11 | Ván khuôn | Mục2, Chương V | 0,1754 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,35 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,41 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,0553 | 100 m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 3,76 | m3 |
| F | CỐNG HỘP 3X3M TẠI KM0+333 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục2, Chương V | 7,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mục2, Chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Đào đất cống, đất cấp II | Mục2, Chương V | 5,2185 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hộp cống | Mục2, Chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép chân khay thân cống, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,0009 | tấn |
| 6 | Cốt thép chân khay thân cống, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,0962 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mục2, Chương V | 0,1487 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 11,78 | m3 |
| 9 | Cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,0258 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 6,2426 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép hộp cống | Mục2, Chương V | 2,6086 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 70,98 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục2, Chương V | 157,64 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục2, Chương V | 5,07 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 2,25 | m2 |
| 16 | Cốt thép gờ chắn, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,0011 | tấn |
| 17 | Cốt thép gờ chắn, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,1567 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gờ chắn | Mục2, Chương V | 0,1138 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,34 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá dăm đệm móng tường cánh | Mục2, Chương V | 2,21 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng chân khay, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,0012 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng chân khay, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,3533 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép móng tường cánh | Mục2, Chương V | 0,4254 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông móng sân cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 15,6 | m3 |
| 25 | Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,0095 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,1326 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thân tường cánh, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,8366 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,97 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh | Mục2, Chương V | 18,52 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 3,0333 | 100 m3 |
| 31 | Thi công lớp đá dăm đệm móng bản vượt | Mục2, Chương V | 5,58 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,9365 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép bản vượt | Mục2, Chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông bản vượt chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép cột lan can | Mục2, Chương V | 0,0948 | tấn |
| 36 | Bu long đk16; L=300 | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 37 | Cốt thép liên kết, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,0033 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,14 | 100 m |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục2, Chương V | 277 | cái |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 14,57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 28 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Mục2, Chương V | 28 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Mục2, Chương V | 28 | cái |
| 6 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng) | Mục2, Chương V | 173,85 | m2 |
| 7 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn vàng) | Mục2, Chương V | 45,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.194632863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ đại học chuyên ngành Giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 6T | Cần trục bánh hơi 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 2 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 9 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 13 | Trạm trộn | Trạm trộn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi