Gói thầu: Gói thầu 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng tuyến đường tránh lũ thị trấn Ba Chẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng tuyến đường tránh lũ thị trấn Ba Chẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 11:20:00 đến ngày 2022-01-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,172,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: Là các hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đô thị, chiếu sáng các tuyến đường. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân xây dựng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình xây dung trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5,5 Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng tuyến đường tránh lũ thị trấn Ba Chẽ Cải tạo, nâng cấp đường điện chiếu sáng tuyến đường tránh lũ thị trấn Ba Chẽ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ, xe cẩu là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy san gạt phải có đăng ký với thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 9m, dày 3mm, rời cần đơn, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61 | cột |
| 2 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố, bóng Led 120W, DIM 5 cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 975 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.141 | m |
| 7 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 610 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.115 | m |
| 9 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61 | cột |
| 12 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66 | đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124 | đầu |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - XÂY LẮP MỚI | |||
| 1 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng cột chiếu sáng trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | móng |
| 4 | Móng cột chiếu sáng trên thành cống + bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | móng |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.025 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 593 | m |
| 2 | Rãnh 3 cáp dưới vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp dưới bó vỉa (tận dụng bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 4 | Rãnh 1 cáp dưới bó vỉa (hoàn trả bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Rãnh 1 cáp qua đường Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Rãnh 2 cáp qua đường Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp trên thành cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 537 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp dưới nền bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 9 | Rãnh 1 cáp dưới nền đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 561 | m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp ≤1000V; Knc*1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤10A, loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A, loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A, loại 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74 | vị trí |
| 6 | Thí nghiệm rơle thời gian | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi đèn chiếu sáng treo trên cột điện BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 438 | m |
| F | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5057 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4457 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,075 | m3 |
| 5 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 6 | VK kim loại,VK viên vỉa tính luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6832 | 100m2 |
| 7 | B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc lên) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160 | cấu kiện |
| 8 | B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc xuống) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160 | cấu kiện |
| 9 | VC viên vỉa bằng ô tô thùng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Đá mạt đệm dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,912 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,912 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 738,24 | m2 |
| 14 | Xây bó hè gạch không nung, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,7559 | m3 |
| 15 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | m3 |
| 16 | VK kim loại,VK viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100m2 |
| 17 | GCLD Cốt thép viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 19 | B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc lên) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 20 | B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc xuống) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 21 | VC viên vỉa bằng ô tô. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 23 | Lưới chắn rác thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,8616 | kg |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D110 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 26 | Đào đất móng kè, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9641 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4449 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng đá 2x4 ,mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6216 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,7888 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,3222 | m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m |
| 33 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,165 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3045 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ thành rãnh bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8096 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 10m3/1km |
| 5 | Đá mạt đệm đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3904 | m3 |
| 6 | VK thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,5856 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,9536 | m3 |
| 9 | VK thép, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7497 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,851 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 14 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,145 | m3 |
| 15 | VK kim loại, VK tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 147 | 1 cấu kiện |
| 17 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2794 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4308 | tấn |
| H | NỒI DÀI CỐNG NGANG ĐƯỜNG KĐ B=2M | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên thành cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống đá 2x4 ,mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1466 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5692 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,1152 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1861 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3805 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,3603 | m3 |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,575 | m3 |
| 10 | VK kim loại, VK tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1777 | tấn |
| 14 | VK thép, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5038 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố, D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: Là các hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đô thị, chiếu sáng các tuyến đường. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân xây dựng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình xây dung trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Công suất > 90 Kw | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất > 5,5 Hp | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi