Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120819-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211078732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG, Vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:15:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59275E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công cô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình
cải tạo phòng học điểm Trường TH&THCS xã Liên Hội, huyện Văn Quan
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình MTQG, Vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Phương. Địa chỉ: Số 39, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đầu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V105,4035m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5014m3
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0912100m2
6Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V25,07m
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,3744m2
8Làm trần tôn + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V57,3744m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
10Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
11Cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2657m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2657m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V175,7688m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V172,7655m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,9688m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4791m2
24Trát trụ má cửa chính, cửa sổ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1864m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,7688m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,7655m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V91,5072m2
28Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép dày TB 5cm bị sụt lún hư hỏng toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,5754m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1507m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0281m2
31Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4791m2
32Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9975m2
33Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m
34Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,3526m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,3526m3
38Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Đế âm tường, ốp mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Đế âm tường, ốp mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
B Hạng mục 2: Nhà hội đồng
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,0772m2
2Làm trần tôn + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V71,0772m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m2
4Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
5Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,27m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2366m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,23661m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V136,485m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V141,8716m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,024m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,461m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,8316m2
15Trát má cửa chính, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,485m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,8716m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,0772m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0772m2
20Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3445m2
21Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,97m
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,8882m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,8882m3
24Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
25Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Đế âm tường, ốp mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bộ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Đế âm tường, ốp mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
40Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110,834m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V233,916m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,916m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V173,464m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,464m2
6Thay kính vỡ của các ô cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V28,89m2
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V96,31m2
8Vách khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,534m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V693,7982m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V497,1048m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V260,328m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V219,42m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1822m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V260,328m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,42m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V954,1262m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V716,5248m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32,408m2
19Trát granitô cầu thang, bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,398m2
20Trát granitô gờ chỉ cầu thang, tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m
21Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,26m
22Tháo dỡ hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,334m2
23Sản xuất, lắp đặt lan can inox, tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V75,3264kg
24Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V389,3804m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,3804m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
28Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5công
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5677100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
31Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6724m2
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635m3
33Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7376100m2
37tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V6công
38Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đế âm tường, mặt ốp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Lắp đặt đèn LED 20Wx1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Bộ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Đế âm tường, mặt ốp ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V760m
55Đục tẩy bề mặt tường đặt dây ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,1412m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,1412m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,14741m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4295m3
61Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7243m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2562m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0127m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,26821m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5363m3
66Xây tường thẳng bằng không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4272m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,642m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,062m2
69Đắp đất tôn nền sân làm mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
D Hạng mục 4: Nhà thiết bị
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V73,0725m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2467m3
3Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7307100m2
6Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V26,058m
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,7184m2
8Làm trần tôn + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V59,7184m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
10Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
11Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt, hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,89m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V81,484m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,79m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,888m2
20Trát cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,696m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,89m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,484m2
23Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V58,9454m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9454m2
25Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
26Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,2444m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,2444m3
29Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Đế âm tường, ốp mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bộ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đế âm tường, ốp mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
44Đục tẩy bề mặt tường đặt dây ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
E Hạng mục 5: Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7941m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,76881m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2961m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8246m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2397m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8582m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6196m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,916m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4012m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
21Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,588m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,52m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,475m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,076m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,302m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,283m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2837m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747m3
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,422m2
36Máng rửa tay bằng inox dài 2,09m x 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,87641m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5m
44Cửa đi nhôm lá (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
45Khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Đế âm tường, ốp mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,03771m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
61Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0078m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m2
66Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3459m3
74Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5776m3
75Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
76Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
77Tầng lọc than xỉ đáy bể ngấm dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
78Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664kg
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17241m3
80Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1177m3
81Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
89Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187m3
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
97Cửa hộc máy bơm bằng tôn khung sắt L20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m2
98Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Máy bơm nước tự động 0,5 KW,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
109Tê nhựa PP-R, d= 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Tê nhựa PP-R, d= 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Tê nhựa PP-R, d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Tê nhựa PP-R, d= 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Tê nhựa PP-R, d= 20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Tê ren trong PP-R, d= 32-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Tê ren trong PP-R, d=20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Cút nhựa PP-R, d= 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Cút nhựa PP-R, d= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Cút nhựa PP-R, d = 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Cút nhựa PP-R, d = 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Cút nhựa PP-R, d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Cút nhựa PP-R, d= 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Cút nhựa PP-R, d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
123Cút ren trong PP-R, d=20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Nút bịt PP-R. d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Kép nối, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
126Crêphin, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Van phao tự động, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
131Tê nhựa PVC 135o, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Tê nhựa PVC 135o, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Tê nhựa PVC 135o, d = 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Cút nhựa 90o (PVC), d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Cút nhựa 90o (PVC), d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút nhựa 135o (PVC), d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Cút nhựa 135o (PVC), d=90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Côn thu nhựa (PVC), d=110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Côn nhựa (PVC), d=90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Cút nhựa 135o (PVC), d=34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7641m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
146Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
147Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
150Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
151Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
152BulongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
153Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05m3
F Hạng mục 6: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,52521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,83141m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4467100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
14Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
G Hạng mục 7: Phá dỡ
1Tháo dỡ tấm mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3188m3
3tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
5Phá dỡ nhà số 1, số 2 cũ bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m3
7Tháo dỡ tấm mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2138m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,1674m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,1674m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59275E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->