Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119751-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TÂN VINH
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220119738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhân dân và nhà nước cùng làm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:13:00 đến ngày 2022-01-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 445,132,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường giao thông hạng III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Đường khu 1 ấp 5 nhánh 1, xã Phú Vinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nhân dân và nhà nước cùng làm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH , địa chỉ: 16/2 ấp 4, xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH , địa chỉ: 16/2 ấp 4, xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6968100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6968100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3957100m3
4Cung cáp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51,4242
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,398100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3411100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,3163100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V59,69m3
B BiỂN BÁO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
3Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh D70 mạ kẽm dày 1,2mm dán phản quang 3M 3900Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
4Cung cấp biển phản quang tròn cạnh D70 mạ kẽm dày 1,2mm dán phản quang 3M 3900Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
5Cung cấp trụ sắt D90 dài 2,7m dày 1,8ly (sơn trắng đỏ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2trụ
C THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5643100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,108m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,37m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,37m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,379100m2
6Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,95m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,0013m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9475100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,0745tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,9488m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,671tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4832100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V95cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->