Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc UBND xã Thạch Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc UBND xã Thạch Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:04:00 đến ngày 2022-01-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8531605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.706321E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853.160.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.331.474.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc UBND xã Thạch Hạ Nâng cấp, cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc UBND xã Thạch Hạ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thạch Hạ
Địa chỉ: UBND xã Thạch Hạ, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Hạ, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | gốc |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch BLOOK | Mô tả KT theo chương V | 1.210,22 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm subase | Mô tả KT theo chương V | 8,92 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 216,35 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,3 | m3 |
| 7 | Đánh bóng, tạo phẳng mặt sân bê tông | Mô tả KT theo chương V | 360 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng hỗn hợp SiKa (hoặc tương đương) kết hợp cát và nước sạch (quét 3 lớp chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | 360 | 1m2 |
| 9 | Sơn nền bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn epoxy) | Mô tả KT theo chương V | 360 | 1m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,098 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bộ cột lưới bóng chuyền Sodex Toseco (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ ghế trọng tài Sodex Toseco (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lưới, tăng đơ cột lưới | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lát gạch Teze rô KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.163,5 | m2 |
| B | BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 3,375 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 14,748 | m3 |
| 3 | Phá bò dãy cây chuỗi ngọc | Mô tả KT theo chương V | 56,63 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,972 | m3 |
| 5 | Bó bồn cây bằng đá khối KT150x100 (đá xanh Thanh Hóa) | Mô tả KT theo chương V | 121,2 | m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,857 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,804 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,794 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả KT theo chương V | 19,068 | m2 |
| 11 | Lát đá bồn hoa, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,007 | m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bu lông D18 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Thép bản mã | Mô tả KT theo chương V | 21,195 | kg |
| 3 | Cột cờ Inox L8m Inox 304 (D88,9,D73,D60,3) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Phụ kiện ròng rọc, dây kéo, vòng bi v.vv. | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lá cờ vui | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Lát thảm cỏ nhân tạo tại bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 36,75 | m2 |
| 2 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả KT theo chương V | 4,02 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 3 | Trồng cây trang Thái cao 35cm | Mô tả KT theo chương V | 50 | Giỏ |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả KT theo chương V | 10 | cây |
| 5 | Cây bàng Đài Loan H>3,5m; ĐK 10-12cm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cây |
| 6 | Gia công cột chống bão cây xanh | Mô tả KT theo chương V | 0,589 | tấn |
| 7 | Đắp đất màu vào bồn cây, bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 29,016 | m3 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng + vận chuyển đến lò sơn | Mô tả KT theo chương V | 20,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả KT theo chương V | 41,64 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả KT theo chương V | 41,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả KT theo chương V | 20,82 | m2 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,59 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt khóa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Vòi Rửa bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| G | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 99,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,778 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 37,89 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 72,859 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,434 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,434 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 99,75 | m2 |
| 9 | Tôn úp nóc 2 bên hồi 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m |
| 10 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,89 | m2 |
| 11 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,981 | m3 |
| 12 | Đắp nền cấp phối đá dăm loại II (subase) bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,1 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,471 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granit nhân tạo KT 0,6x0,6m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,786 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KT theo chương V | 72,859 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| H | BIỂN TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Bloc | Mô tả KT theo chương V | 5,85 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,406 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,619 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 3,813 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 23,013 | m2 |
| 10 | Ghắn Chữ nỗi Inox mạ đồng vào biển tên | Mô tả KT theo chương V | 1,246 | m2 |
| I | SỬA CHỮA SẢNH NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đục tạo nhám mặt đường dốc mài granito cũ | Mô tả KT theo chương V | 34,2 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,13 | m3 |
| 3 | Láng granitô nền đường dốc | Mô tả KT theo chương V | 34,2 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 6m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cần |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cần |
| 4 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 100W | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt xà bắt đèn pha | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 173,1 | m |
| 9 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 171,3 | m |
| 10 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Móng cột đèn cao áp MC1 600*600*1000 (M24x675) | Mô tả KT theo chương V | 4 | móng |
| 13 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525) | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 14 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Rãnh cáp chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 293 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F40/30 | Mô tả KT theo chương V | 319,4 | m |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 7 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 20 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả KT theo chương V | 91,1 | m |
| 21 | Biển báo các loại | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M6-10 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| K | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8531605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.706321E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) +Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853.160.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.331.474.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy lu 10-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Ô tô 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi