Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120628-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ
Số hiệu KHLCNT 20220120406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:03:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,294,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình Giao thông từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ
Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ mặt đường BTXM33,29m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ0,4045100m
3Đào phá mặt đường bê tông nhựa cũ0,5934100m3
4Đào hữu cơ + vét bùn5,6561100m3
5Đánh cấp đường72,8m3
6Đào khuôn đường - đất cấp II197,189m3
7Đào khuôn đường - đất cấp III1.420,189m3
8Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,903,4713100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km - đất cấp I5,6561100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km - đất cấp II1,9719100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km - đất cấp III9,7796100m3
12Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 2km - đất cấp III3,9174100m3
13Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9813,1617100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II7,5601100m3
15Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 đổ tại chỗ94,32m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I5,588100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m237,7372100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m21,872100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,014100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm38,5951100m2
21Sản xuất bê tông nhựa C12,5 tỷ lệ nhựa 5,5% bằng trạm trộn6,6725100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T6,6725100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm208,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm36m2
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3900, móng BTXM M150, đá 2x4)1bộ
4Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tròn đường kính D=0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3900, móng BTXM M150, đá 2x4)5bộ
5Ván khuôn viên đảo giao thông đúc sẵn0,6665100m2
6Bê tông viên đảo giao thông M200, đá 2x4 đúc sẵn5,18m3
7Sản xuất thép thanh đứng V50 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng0,1441tấn
8Lắp đặt thép đứng V50 dày 3mm0,1441tấn
9Sơn viên đảo bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,321m2
10Sản xuất biển hướng dẫn giao thông bằng tôn mạ kẽm0,0858tấn
11Lắp đặt phần biển viên đảo giao thông0,0858tấn
12Dán màng phản quang 3M serri 3900 vào biển hướng dẫn giao thông9,11m2
13Lắp đặt viên đảo giao thông69cấu kiện
C THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống - đất cấp III598,967m3
2Đào móng hố ga - đất cấp III105,489m3
3Đắp đất hố móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,900,1272100m3
4Đắp đất cống, hố móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,955,2376100m3
5Tháo dỡ tấm đan rãnh và hố thu BTCT hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn412cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu rãnh bằng gạch hiện trạng153,91m3
7Phá dỡ kết cấu móng rãnh, cống BTXM124,59m3
8Phên nứa gia cố bờ vây26,6m
9Đóng cọc tre D(6~8), L=2,5 gia cố bờ vây - đất cấp I2,66100m
10Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,902,0615100m3
11Nhổ cọc tre, dài 2,5m - đất cấp I1,596100m
12Bơm nước phục vụ thi công cống0,2906ca
13Thanh thải dòng chảy - đất cấp I2,0615100m3
14Đóng cọc tre D(6~8), L=2,5m gia cố móng cống63,7494100m
15Thi công lớp đá 2x4 đệm móng24,88m3
16Ván khuôn móng hố ga0,1562100m2
17Ván khuôn móng cống1,6865100m2
18Bê tông móng M150, đá 2x4123,96m3
19Bê tông bịt lỗ hố thu, hố ga cải tạo M200, đá 1x20,04m3
20Xây tường hố ga, hoàn trả tường xây cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75.6,4m3
21Trát tường hố ga, cống, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75.30,54m2
22Cốt thép hố thu đúc sẵn ĐK ≤10mm0,0523tấn
23Ván khuôn hố thu đúc sẵn0,0576100m2
24Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x20,52m3
25Ván khuôn hố ga, cống ngang đổ tại chỗ2,5262100m2
26Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,3582tấn
27Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm1,178tấn
28Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x212,46m3
29Bê tông tường đầu, tường cánh, khe phai, rãnh, M150, đá 2x465,5m3
30Ván khuôn gỗ xà mũ0,0703100m2
31Bê tông xà mũ M200, đá 1x2.0,64m3
32Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm0,3152tấn
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm0,3841tấn
34Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,2102100m2
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn3,4m3
36Khoan tọa lỗ D18 đặt râu thép chờ liên kết thân cống với tường đầu, tường cánh cống24lỗ khoan
37Thép D18 chờ liên kết thân cống với tường đầu, tường cánh cống38,36kg
38Cốt thép giảm tải đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm1,4686tấn
39Cốt thép giảm tải đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,4532tấn
40Ván khuôn giảm tải đổ tại chỗ0,4862100m2
41Bê tông giảm tải M250, đá 1x2 đổ tại chỗ20,38m3
42Gia công tấm lưới chắn rác0,3552tấn
43Lắp đặt lưới chắn rác0,3552tấn
44Sơn lưới chắn rác 3 nước bằng sơn Epoxy16,391m2
45Lắp đặt hố thu BTCT12cấu kiện
46Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T8bộ
47Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang khung âm vuông thăm thu kết hợp KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T3bộ
48Cung cấp, lắp đặt song chắn rác gang khung 960x530 tải trọng 25T2cấu kiện
49Lắp đặt tấm đan đúc sẵn23cấu kiện
50Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN3150,175100m
51Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE-PE80-PN10 DN3156cái
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN2000,16100m
53Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 3000x3000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1,0m15đoạn cống
54Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 1000x1000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1,0m190đoạn cống
55Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 800x800, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1,0m2đoạn cống
56Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm1mối nối
57Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm189mối nối
58Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm14mối nối
D VỈA HÈ:
1Tháo dỡ gạch block vỉa hè hiện trạng227,93m2
2Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng225,9cấu kiện
3Đào khuôn vỉa hè - đất cấp III48,978m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,0336100m3
5Lớp cát vàng gia cố 6% xi măng0,3211100m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm150,143m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm (phần vật liệu tận dụng)170,95m2
8Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x429,65m3
9Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác1,1627100m2
10Ván khuôn rãnh tam giác đổ tại chỗ0,4265100m2
11Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x210,15m3
12Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵn21,61m3
13Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn3,4597100m2
14Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 26x23x100cm, vữa XMCV M75563m
15Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong KT 26x23x25cm, vữa XMCV M7519,7m
16Thi công lớp đá 2x4 đệm móng3,43m3
17Xây tường bo gáy bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7513,33m3
E CHỜ HẠ TẦNG KỸ THUẬT:
1Đào móng hào cáp - đất cấp III1,47311m3
2Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm93,0727m3
3Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,980,0604100m3
4Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,900,3955100m3
5Cung cấp, xếp gạch chỉ 220x105x65 bảo vệ cáp ngầm3,7411000v
6Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm0,8314100m2
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp5,111100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp5,111100m
9Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm (6,72 kg/m)180,096kg
10Lắp đặt ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp0,268100m
11Cung cấp ống thép đen D141,3x6,35mm (21,77 kg/m)583,436kg
12Lắp đặt ống thép đen D141,3x6,35mm bảo vệ cáp0,268100m
13Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm21mốc
14Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ0,152100m2
15Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x20,152m3
16Thi công lớp đá 2x4 đệm móng hố chờ đấu nối0,58m3
17Ván khuôn hố chờ đấu nối đúc sẵn0,4702100m2
18Cốt thép hố chờ đấu nối đúc sẵn ĐK ≤10mm0,0871tấn
19Bê tông hố chờ đấu nối đúc sẵn M200, đá 1x21,73m3
20Cốt thép tấm đan hố chờ đấu nối đúc sẵn ĐK ≤10mm0,025tấn
21Ván khuôn tấm đan hố chờ đấu nối đúc sẵn0,0168100m2
22Bê tông tấm đan hố chờ đấu nối đúc sẵn M250, đá 1x20,2m3
23Lắp đặt tấm đan, hố chờ đấu nối đúc sẵn24cấu kiện
F TRUNG CHUYỂN CẤU KIỆN BTĐS:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển47,942tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường47,942tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển16cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường16cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển4cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường4cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển13cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường13cấu kiện
9Trung chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 50m8,032210 tấn
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%)1cái
2Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%)1cái
3Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%)2cái
4Đèn tín hiệu (Tính hao phí vật liệu 50%)10.0
5Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1 kg) (Tính hao phí vật liệu 50%)20cọc
6Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (nhân công 3,0/7 - Nhóm I)180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình Giao thông từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu)1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
3 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
4 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
5 Máy đào Máy đào các loại1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu)2
7 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
8 Máy rải Máy rải1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
10 Máy hàn Máy hàn các loại1
11 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông1
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông1
13 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông1
14 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->