Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:03:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,294,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình Giao thông từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ Cải tạo, nâng cấp ĐH.34 từ QL.5 đi cống Yên Thổ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM | 33,29 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | 0,4045 | 100m | |
| 3 | Đào phá mặt đường bê tông nhựa cũ | 0,5934 | 100m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ + vét bùn | 5,6561 | 100m3 | |
| 5 | Đánh cấp đường | 72,8 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường - đất cấp II | 197,189 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường - đất cấp III | 1.420,189 | m3 | |
| 8 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4713 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km - đất cấp I | 5,6561 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km - đất cấp II | 1,9719 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km - đất cấp III | 9,7796 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 2km - đất cấp III | 3,9174 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 13,1617 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 7,5601 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | 94,32 | m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 5,588 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 37,7372 | 100m2 | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 1,872 | 100m2 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,014 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 38,5951 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 tỷ lệ nhựa 5,5% bằng trạm trộn | 6,6725 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 6,6725 | 100tấn | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 208,6 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3900, móng BTXM M150, đá 2x4) | 1 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tròn đường kính D=0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3900, móng BTXM M150, đá 2x4) | 5 | bộ | |
| 5 | Ván khuôn viên đảo giao thông đúc sẵn | 0,6665 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông viên đảo giao thông M200, đá 2x4 đúc sẵn | 5,18 | m3 | |
| 7 | Sản xuất thép thanh đứng V50 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | 0,1441 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt thép đứng V50 dày 3mm | 0,1441 | tấn | |
| 9 | Sơn viên đảo bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,32 | 1m2 | |
| 10 | Sản xuất biển hướng dẫn giao thông bằng tôn mạ kẽm | 0,0858 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt phần biển viên đảo giao thông | 0,0858 | tấn | |
| 12 | Dán màng phản quang 3M serri 3900 vào biển hướng dẫn giao thông | 9,11 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt viên đảo giao thông | 69 | cấu kiện | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống - đất cấp III | 598,967 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga - đất cấp III | 105,489 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1272 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất cống, hố móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,2376 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh và hố thu BTCT hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 412 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu rãnh bằng gạch hiện trạng | 153,91 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng rãnh, cống BTXM | 124,59 | m3 | |
| 8 | Phên nứa gia cố bờ vây | 26,6 | m | |
| 9 | Đóng cọc tre D(6~8), L=2,5 gia cố bờ vây - đất cấp I | 2,66 | 100m | |
| 10 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0615 | 100m3 | |
| 11 | Nhổ cọc tre, dài 2,5m - đất cấp I | 1,596 | 100m | |
| 12 | Bơm nước phục vụ thi công cống | 0,2906 | ca | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy - đất cấp I | 2,0615 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre D(6~8), L=2,5m gia cố móng cống | 63,7494 | 100m | |
| 15 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | 24,88 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | 0,1562 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng cống | 1,6865 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 123,96 | m3 | |
| 19 | Bê tông bịt lỗ hố thu, hố ga cải tạo M200, đá 1x2 | 0,04 | m3 | |
| 20 | Xây tường hố ga, hoàn trả tường xây cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75. | 6,4 | m3 | |
| 21 | Trát tường hố ga, cống, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75. | 30,54 | m2 | |
| 22 | Cốt thép hố thu đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,0523 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn | 0,0576 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn hố ga, cống ngang đổ tại chỗ | 2,5262 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,3582 | tấn | |
| 27 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 1,178 | tấn | |
| 28 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 12,46 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường đầu, tường cánh, khe phai, rãnh, M150, đá 2x4 | 65,5 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà mũ | 0,0703 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2. | 0,64 | m3 | |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,3152 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm | 0,3841 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,2102 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 3,4 | m3 | |
| 36 | Khoan tọa lỗ D18 đặt râu thép chờ liên kết thân cống với tường đầu, tường cánh cống | 24 | lỗ khoan | |
| 37 | Thép D18 chờ liên kết thân cống với tường đầu, tường cánh cống | 38,36 | kg | |
| 38 | Cốt thép giảm tải đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 1,4686 | tấn | |
| 39 | Cốt thép giảm tải đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,4532 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn giảm tải đổ tại chỗ | 0,4862 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông giảm tải M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | 20,38 | m3 | |
| 42 | Gia công tấm lưới chắn rác | 0,3552 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,3552 | tấn | |
| 44 | Sơn lưới chắn rác 3 nước bằng sơn Epoxy | 16,39 | 1m2 | |
| 45 | Lắp đặt hố thu BTCT | 12 | cấu kiện | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T | 8 | bộ | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang khung âm vuông thăm thu kết hợp KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T | 3 | bộ | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác gang khung 960x530 tải trọng 25T | 2 | cấu kiện | |
| 49 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 23 | cấu kiện | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN315 | 0,175 | 100m | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE-PE80-PN10 DN315 | 6 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN200 | 0,16 | 100m | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 3000x3000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1,0m | 15 | đoạn cống | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 1000x1000, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1,0m | 190 | đoạn cống | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT 800x800, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 1,0m | 2 | đoạn cống | |
| 56 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | 1 | mối nối | |
| 57 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | 189 | mối nối | |
| 58 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm | 14 | mối nối | |
| D | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè hiện trạng | 227,93 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | 225,9 | cấu kiện | |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè - đất cấp III | 48,978 | m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0336 | 100m3 | |
| 5 | Lớp cát vàng gia cố 6% xi măng | 0,3211 | 100m3 | |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | 150,143 | m2 | |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm (phần vật liệu tận dụng) | 170,95 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4 | 29,65 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | 1,1627 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn rãnh tam giác đổ tại chỗ | 0,4265 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | 10,15 | m3 | |
| 12 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 đúc sẵn | 21,61 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 3,4597 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 26x23x100cm, vữa XMCV M75 | 563 | m | |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong KT 26x23x25cm, vữa XMCV M75 | 19,7 | m | |
| 16 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | 3,43 | m3 | |
| 17 | Xây tường bo gáy bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 13,33 | m3 | |
| E | CHỜ HẠ TẦNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào móng hào cáp - đất cấp III | 1,4731 | 1m3 | |
| 2 | Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm | 93,0727 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,0604 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3955 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp, xếp gạch chỉ 220x105x65 bảo vệ cáp ngầm | 3,741 | 1000v | |
| 6 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,8314 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | 5,111 | 100m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | 5,111 | 100m | |
| 9 | Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm (6,72 kg/m) | 180,096 | kg | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp | 0,268 | 100m | |
| 11 | Cung cấp ống thép đen D141,3x6,35mm (21,77 kg/m) | 583,436 | kg | |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen D141,3x6,35mm bảo vệ cáp | 0,268 | 100m | |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 21 | mốc | |
| 14 | Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ | 0,152 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | 0,152 | m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng hố chờ đấu nối | 0,58 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn hố chờ đấu nối đúc sẵn | 0,4702 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép hố chờ đấu nối đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,0871 | tấn | |
| 19 | Bê tông hố chờ đấu nối đúc sẵn M200, đá 1x2 | 1,73 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố chờ đấu nối đúc sẵn ĐK ≤10mm | 0,025 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố chờ đấu nối đúc sẵn | 0,0168 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan hố chờ đấu nối đúc sẵn M250, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan, hố chờ đấu nối đúc sẵn | 24 | cấu kiện | |
| F | TRUNG CHUYỂN CẤU KIỆN BTĐS: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 47,942 | tấn | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 47,942 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 16 | cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 16 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 4 | cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 4 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 13 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 13 | cấu kiện | |
| 9 | Trung chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 50m | 8,0322 | 10 tấn | |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 1 | cái | |
| 3 | Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 150cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 2 | cái | |
| 4 | Đèn tín hiệu (Tính hao phí vật liệu 50%) | 1 | 0.0 | |
| 5 | Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1 kg) (Tính hao phí vật liệu 50%) | 20 | cọc | |
| 6 | Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (nhân công 3,0/7 - Nhóm I) | 180 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình Giao thông từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào các loại | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu) | 2 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 1 |
| 8 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi