Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117737-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220105689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thuộc tiểu dự án giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Phan Thiết- Dầu Giây, đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 15:57:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 3 năm gần đây đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc XDM đường dây trung hạ thế, TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 2,87 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công hiện trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ trung cấp trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >110 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >110 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 15
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Di dời hệ thống điện để thực hiện dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây thuộc dự án Đầu tư xây dựng một số đường cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đoạn qua địa bàn huyện Cẩm Mỹ (Phần bổ sung).
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thuộc tiểu dự án giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Phan Thiết- Dầu Giây, đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cẩm Mỹ. Đia chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878081- Fax: 02513.798769
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Thiên Hải, Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Công ty TNHH Khang Phát Lộc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Công ty TNHH Khang Phát Lộc.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cẩm Mỹ. Đia chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878081- Fax: 02513.798769


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cẩm Mỹ. Đia chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878081- Fax: 02513.798769
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878081- Fax: 02513.798769
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ BTLT 8,4
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V62trụ
2Dựng trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế62trụ
B Trụ bê tông ly tâm 12m (TC + MTC)
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V57trụ
2Vật liệu dựng trụMô tả kỹ thuật theo chương V57trụ
3Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giớiTheo bản vẽ thiết kế57trụ
C Móng M8
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế2,072m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,072m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V5.878,08kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9,416m3
3Đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế15,369m3
4Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế27,586m3
5Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,848m3
6Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo bản vẽ thiết kế26bộ
9Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
10Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2)Theo bản vẽ thiết kế0,144m3
11Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2)Theo bản vẽ thiết kế0,227m3
12Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,296kg
13Gia công và lắp dựng ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế18,72m3
E Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế3,768m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,768m3
F Móng bê tông trụ đơn 12m
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V3.617,28kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,795m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,458m3
4Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế13,027m3
5Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế13,027m3
6Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
7Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
8Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
9Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76kg
10Gia công và lắp dựng ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế38,4m2
11Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế11,52m3
G Móng bê tông trụ đôi 12m
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V7.234,56kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11,589m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,916m3
4Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế32,686m3
5Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế32,686m3
6Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
10Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145m3
11Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
12Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368kg
13Gia công và lắp dựng ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế69,12m2
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế23,04m3
H Phụ kiện LBS (Mã Vôi)
1Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
4Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Co 90 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Co 135 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Cổ dê kẹp ống PVC φ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208kg
2Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Ghíp nối IPC 70-35 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Kéo dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế26,208m
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế13cọc
J Bộ xà kép Composite bắt LA, FCO 1 pha
1Đà hộp composit L110x80x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Thanh chống L10x60x710Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
5Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66K
1Đà sắt L75x75x8x1660 2 ốp (16,24kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp xà đỡ ≤ 25kgTheo bản vẽ thiết kế4bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810
1Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp xà néo ≤ 50kgTheo bản vẽ thiết kế12bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (Pi)
1Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Lắp xà néo ≤ 50kgTheo bản vẽ thiết kế10bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp xà đỡ ≤ 50kgTheo bản vẽ thiết kế8bộ
O Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp xà néo ≤ 100kgTheo bản vẽ thiết kế3bộ
P Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht
1Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Sứ chằng nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Kẹp cáp chằng 3 boulon (B46x130)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Cáp thép 3/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V17,424kg
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp bộ dây néoTheo bản vẽ thiết kế4bộ
Q Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12
1Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Sứ chằng nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp cáp chằng 3 boulon (B46x130)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Cáp thép 5/8" (15m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42kg
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp bộ dây néoTheo bản vẽ thiết kế6bộ
R Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo φ16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế1,804m3
4Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,804m3
S Bộ móng neo cho chằng xuống trung thế: MNX12
1Ty neo φ22x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế1,507m3
4Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,507m3
T Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ
1UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
U Bộ dừng dây trung hòa vào trụ
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
V Bộ sứ đứng đỡ thẳng
1Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Chân sứ đứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
W Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng
1Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
X Bộ sứ đỉnh đỡ góc
1Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Y Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà cáp 70mm2
1Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V27chuỗi
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
3Giáp níu dừng dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
Z Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà cáp 95mm2
1Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Giáp níu dừng dây bọc 95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AA Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà cáp 185mm2
1Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Giáp níu dừng dây bọc 185Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AB Chuỗi sứ treo polyme lắp vào trụ đơn cỡ 50mm2
1Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V8chuỗi
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Mắt nối đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AC Hộp phân phối 9CB cho cáp 3xABC - trụ hạ thế
1Hộp phân phối trực tiếp 9KHMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V78mét
4Ghíp nối IPC 95-25 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
AD Hộp phân phối trực tiếp cho cáp 4xABC trụ hạ thế
1Hộp phân phối trực tiếp 9KHMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V44mét
4Ghíp nối IPC 95-25 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
AE Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế
1Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AF Móc đơn treo cáp ABC trụ hạ thế
1Móc đơn treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
AG Móc đôi treo cáp ABC trụ hạ thế
1Móc đơn treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AH Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế
1Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
AI Móc đôi treo cáp ABC trụ hạ thế Pi
1Móc đơn treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Boulon móc 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AJ Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế Pi
1Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Boulon móc 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
AK Bộ dây dẫn pha/trung hòa
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,198kg/m)x1,02Mô tả kỹ thuật theo chương V219,531kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 (0,279kg/m)x1,02Mô tả kỹ thuật theo chương V98,009kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 (0,479kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,247kg
4Cáp 24KV ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.455,438mét
5Cáp 24KV ACXH 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,206mét
6Cáp 24KV ACXH 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V351,288mét
7Cáp 24KV ACXH 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,018mét
8Cáp nhôm ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136,986mét
9Cáp nhôm ABC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,39mét
10Cáp nhôm ABC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V614,142mét
11Cáp nhôm ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V396,27mét
12Cáp đồng bọc CV50Mô tả kỹ thuật theo chương V83,028mét
13Cáp đồng bọc CV70Mô tả kỹ thuật theo chương V83,946mét
14Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,946mét
15Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,028mét
16Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,448mét
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại Theo bản vẽ thiết kế0,814100m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại Theo bản vẽ thiết kế1,347100m
19Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2Theo bản vẽ thiết kế1,087km
20Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 70mm2Theo bản vẽ thiết kế0,344km
21Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2Theo bản vẽ thiết kế0,035km
22Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2Theo bản vẽ thiết kế1,427km
23Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 70mm2Theo bản vẽ thiết kế1,545km
24Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 95mm2Theo bản vẽ thiết kế0,344km
25Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2Theo bản vẽ thiết kế0,106km
26Kéo dây ABC 4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế0,991km
27Kéo dây ABC 4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế0,145km
28Kéo dây ABC 4x50mm2Theo bản vẽ thiết kế1,343km
AL Mương cáp ngầm hạ thế trục chính
1Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V8,059m3
2Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
3Gạch tàu (30x30x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V268,62viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m2
5Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,4mét
6Lắp ống nhựa DTheo bản vẽ thiết kế0,814100m
7Xếp gạch chỉTheo bản vẽ thiết kế268,62viên
8Đắp cát nền móngTheo bản vẽ thiết kế8,059m3
9Đào mương cáp ngầm đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế14,652m3
AM Hố ga cáp ngầm (1.2mx1.2mx1m)
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,68kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V14,36m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88m3
4Đắp cát nền móngTheo bản vẽ thiết kế0,56m3
5Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế6,92m3
6Đổ bê tông mác M150 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,56m3
7Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế3,92m3
8Sắt φ10Mô tả kỹ thuật theo chương V219,2kg
9KẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
10Thép hình L75 x75 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V271,84kg
AN Hố ga kỹ thuật (3x3x3m)
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Theo bản vẽ thiết kế54m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế54m3
AO Đầu cáp ngầm 24kV 3x95mm2 outdoor và phụ kiện lắp lên trụ
1Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đầu cáp ngầm 24kV 3x95mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x95mm2 (14m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Cáp đồng bọc CV70Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
5Cáp đồng bọc CV120 (4m/pha đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
6Ống sắt tráng kẽm D140 dày 6,55mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mét
7Collier kẹp ống thép φ 140Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Ống co nhiệt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp ống thép DTheo bản vẽ thiết kế0,18100m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại Theo bản vẽ thiết kế0,18100m
AP Đầu cáp ngầm 0.6/1000kV 4x70mm2 outdoor và phụ kiện
1Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,49mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mét
4Collier kẹp ống thép φ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Ống nối dây Cu-Al cỡ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
7Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Ống co nhiệt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp ống thép DTheo bản vẽ thiết kế0,14100m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
AQ Đầu cáp ngầm 0.6/1000kV 4x95mm2 outdoor và phụ kiện
1Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ống sắt tráng kẽm D114 dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mét
4Collier kẹp ống thép φ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Ống nối dây Cu-Al cỡ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
7Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Ống co nhiệt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp ống thép DTheo bản vẽ thiết kế0,14100m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
AR Đường cáp ngầm 2 lộ khoan băng đường D150-200
1Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm (trên cạn, Vùng II)Theo bản vẽ thiết kế164,6m
2Ống nhựa xoắn HDPE D160/210 dày 2,5mmTheo bản vẽ thiết kế164,6mét
3Ống sắt tráng kẽm D220 dày 8,3mmTheo bản vẽ thiết kế329,2mét
4Lắp ống nhựa DTheo bản vẽ thiết kế1,646100m
AS Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,288kg
2Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế18,9m3
9Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế18,9m3
10Kéo dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế162m
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế36cọc
AT Phụ kiện cáp ngầm
1Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm (20m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
AU ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO
1Tháo sứ đứng 24kVTheo bản vẽ thiết kế12cái
2Tháo sứ hạ thế các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
3Tháo chuỗi sứ treo PolymerTheo bản vẽ thiết kế6Bộ
4Tháo hạ dây AC,ACX(V)70 - H≥10mTheo bản vẽ thiết kế0,101km
5Tháo hạ dây AC,ACX(V)120 - H≥10mTheo bản vẽ thiết kế0,303km
6Tháo hạ dây AV95 - H≤10mTheo bản vẽ thiết kế0,077km
7Tháo xà M ≤ 25kgTheo bản vẽ thiết kế5bộ
8Tháo bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
9Tháo bộ LTDTheo bản vẽ thiết kế3cái
10Tháo bộ chống sét van (LA) 1 phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
11Tháo tủ LBS (hoặc tủ SCADA)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Tháo công tơ 1 pha (đã có phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế17hộp
13Tháo Uclevis ĐTUTheo bản vẽ thiết kế4Bộ
14Nhổ cột BTLT ≤ 10mTheo bản vẽ thiết kế3cột
15Nhổ cột BTLT ≤ 12mTheo bản vẽ thiết kế3cột
AV Bộ giá chùm treo máy biến áp 3 pha
1Gía chùm treo máy biến áp 3x75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AW Bộ đà composie đỡ FCO, LA 3 pha
1Đà hộp composit L110x80x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thanh chống L10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Chụp đầu FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AX Bộ tiếp địa trạm
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,976kg
2Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đóng cọc tiếp địa trong TBATheo bản vẽ thiết kế9cọc
7Kéo dây tiếp địa trong TBATheo bản vẽ thiết kế49mét
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế2,16m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k=0,9Theo bản vẽ thiết kế2,16m3
AY Tủ điện năng kế và CB 3P
1Tủ trạm biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Collier bắt tủMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cáp CVV 6x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Bakelit 500x400 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AZ Bộ dây dẫn trung thế 3 pha
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Chụp kẹp quai, hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
BA Bộ dây cáp xuất 3P từ máy xuống MCCB
1Cáp đồng bọc CV120Mô tả kỹ thuật theo chương V27mét
2Cáp đồng bọc CV95Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
3Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Chụp đầu cosse 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Collier kẹp ống PVC φ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Nối ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
13Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
14Băng keo cách điện (5m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
15Lắp ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế8mét
16Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2Theo bản vẽ thiết kế37m
BB Bộ dây cáp xuất 3P từ MCCB lên lưới
1Cáp đồng bọc CV95Mô tả kỹ thuật theo chương V54mét
2Cáp đồng bọc CV70Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
3Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Chụp đầu cosse 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Chụp đầu cosse 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
7Collier kẹp ống PVC φ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nối ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
12Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
13Băng keo cách điện (5m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
14Lắp ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế16mét
15Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế74m
16Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BC Phụ kiện treo MBA 1 pha
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BD Bộ đà composie đỡ FCO, LA 1 pha
1Đà hộp composit L110x80x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thanh chống L10x60x710Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BE Bộ tiếp địa trạm
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,976kg
2Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đóng cọc tiếp địa trong TBATheo bản vẽ thiết kế9cọc
7Kéo dây tiếp địa trong TBATheo bản vẽ thiết kế49mét
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế2,16m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k=0,9Theo bản vẽ thiết kế2,16m3
BF Tủ điện năng kế và CB 1P
1Tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulonMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Collier bắt tủMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Bakelit 500x400 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BG Bộ dây dẫn trung thế 1 pha
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Chụp kẹp quai, hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chụp đầu FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế3m
BH Bộ dây cáp xuất 1P từ máy xuống MCCB
1Cáp đồng bọc CV95Mô tả kỹ thuật theo chương V18mét
2Cáp đồng bọc CV70Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
3Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Chụp đầu cosse 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Collier kẹp ống PVC φ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nối ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
11Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
12Băng keo cách điện (5m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
13Lắp ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế8mét
14Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế38m
BI Bộ dây cáp xuất 1P từ MCCB lên lưới
1Cáp đồng bọc CV95Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
2Cáp đồng bọc CV70Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
3Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Chụp đầu cosse 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Chụp đầu cosse 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Collier kẹp ống PVC φ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Nối ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
13Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
14Băng keo cách điện (5m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
15Lắp ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế16mét
16Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế56m
17Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 3 năm gần đây đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc XDM đường dây trung hạ thế, TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 2,87 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).33
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).33
5 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công 1 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công hiện trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).33
6 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)33
7 Đội trưởng đội thi công 1 Đội trưởng thi công:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ trung cấp trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >110 lít Máy trộn bê tông >110 lít1
2 Máy đo tiếp địa Máy đo tiếp địa1
3 Xe cẩu >5 tấn Xe cẩu >5 tấn1
4 Puly Puly15
5 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->