Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thuộc tiểu dự án giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Phan Thiết- Dầu Giây, đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:57:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,871,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 3 năm gần đây đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc XDM đường dây trung hạ thế, TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 2,87 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công hiện trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ trung cấp trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >110 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Di dời hệ thống điện để thực hiện dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây thuộc dự án Đầu tư xây dựng một số đường cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đoạn qua địa bàn huyện Cẩm Mỹ (Phần bổ sung). 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thuộc tiểu dự án giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Phan Thiết- Dầu Giây, đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cẩm Mỹ. Đia chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878081- Fax: 02513.798769 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878081- Fax: 02513.798769 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ BTLT 8,4 | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | trụ |
| B | Trụ bê tông ly tâm 12m (TC + MTC) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 57 | trụ |
| C | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,072 | m3 |
| D | Móng bê tông trụ đôi 8,5m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.878,08 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,369 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 27,586 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,848 | m3 |
| 6 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 9 | Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 11 | Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,227 | m3 |
| 12 | Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | kg |
| 13 | Gia công và lắp dựng ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,72 | m3 |
| E | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,768 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,768 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.617,28 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,795 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,458 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 13,027 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,027 | m3 |
| 6 | Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 7 | Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 8 | Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 9 | Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | kg |
| 10 | Gia công và lắp dựng ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.234,56 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,589 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,916 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 32,686 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,686 | m3 |
| 6 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Gỗ ván khuôn (0.794m3/100m2 ván khuôn) (0,011m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp (0.21m3/100m2 ván khuôn) (0,0021m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 11 | Gỗ chống (0.335m3/100m2 ván khuôn) (0,0033m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 12 | Đinh (15kg/100m2 ván khuôn) (0,15kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | kg |
| 13 | Gia công và lắp dựng ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,04 | m3 |
| H | Phụ kiện LBS (Mã Vôi) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 4 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC φ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 70-35 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 26,208 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cọc |
| J | Bộ xà kép Composite bắt LA, FCO 1 pha | |||
| 1 | Đà hộp composit L110x80x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống L10x60x710 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66K | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x1660 2 ốp (16,24kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ ≤ 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo ≤ 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (Pi) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo ≤ 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ ≤ 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x2100 lệch 100% 3 ốp (20,84kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 (6,07kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo ≤ 100kg | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| P | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (B46x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| Q | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (B46x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" (15m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| R | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo φ16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,804 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,804 | m3 |
| S | Bộ móng neo cho chằng xuống trung thế: MNX12 | |||
| 1 | Ty neo φ22x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,507 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,507 | m3 |
| T | Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| U | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| V | Bộ sứ đứng đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| W | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| X | Bộ sứ đỉnh đỡ góc | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| Y | Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà cáp 70mm2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| Z | Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà cáp 95mm2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AA | Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà cáp 185mm2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AB | Chuỗi sứ treo polyme lắp vào trụ đơn cỡ 50mm2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Mắt nối đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AC | Hộp phân phối 9CB cho cáp 3xABC - trụ hạ thế | |||
| 1 | Hộp phân phối trực tiếp 9KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mét |
| 4 | Ghíp nối IPC 95-25 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| AD | Hộp phân phối trực tiếp cho cáp 4xABC trụ hạ thế | |||
| 1 | Hộp phân phối trực tiếp 9KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mét |
| 4 | Ghíp nối IPC 95-25 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| AE | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AF | Móc đơn treo cáp ABC trụ hạ thế | |||
| 1 | Móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AG | Móc đôi treo cáp ABC trụ hạ thế | |||
| 1 | Móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AH | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AI | Móc đôi treo cáp ABC trụ hạ thế Pi | |||
| 1 | Móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Boulon móc 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AJ | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế Pi | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Boulon móc 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| AK | Bộ dây dẫn pha/trung hòa | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,198kg/m)x1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,531 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 (0,279kg/m)x1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,009 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 (0,479kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,247 | kg |
| 4 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,438 | mét |
| 5 | Cáp 24KV ACXH 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,206 | mét |
| 6 | Cáp 24KV ACXH 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,288 | mét |
| 7 | Cáp 24KV ACXH 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,018 | mét |
| 8 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,986 | mét |
| 9 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,39 | mét |
| 10 | Cáp nhôm ABC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,142 | mét |
| 11 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,27 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,028 | mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,946 | mét |
| 14 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,946 | mét |
| 15 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,028 | mét |
| 16 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,448 | mét |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,814 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,347 | 100m |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,087 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,344 | km |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | km |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,427 | km |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,545 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,344 | km |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | km |
| 26 | Kéo dây ABC 4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,991 | km |
| 27 | Kéo dây ABC 4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,145 | km |
| 28 | Kéo dây ABC 4x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,343 | km |
| AL | Mương cáp ngầm hạ thế trục chính | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,059 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 3 | Gạch tàu (30x30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,62 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m2 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | mét |
| 6 | Lắp ống nhựa D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,814 | 100m |
| 7 | Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 268,62 | viên |
| 8 | Đắp cát nền móng | Theo bản vẽ thiết kế | 8,059 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,652 | m3 |
| AM | Hố ga cáp ngầm (1.2mx1.2mx1m) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,68 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 8 | Sắt φ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | kg |
| 9 | Kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 10 | Thép hình L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,84 | kg |
| AN | Hố ga kỹ thuật (3x3x3m) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m3 |
| AO | Đầu cáp ngầm 24kV 3x95mm2 outdoor và phụ kiện lắp lên trụ | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x95mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x95mm2 (14m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV120 (4m/pha đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm D140 dày 6,55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 7 | Collier kẹp ống thép φ 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp ống thép D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| AP | Đầu cáp ngầm 0.6/1000kV 4x70mm2 outdoor và phụ kiện | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 4 | Collier kẹp ống thép φ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Ống nối dây Cu-Al cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 7 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp ống thép D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| AQ | Đầu cáp ngầm 0.6/1000kV 4x95mm2 outdoor và phụ kiện | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D114 dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 4 | Collier kẹp ống thép φ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Ống nối dây Cu-Al cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 7 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp ống thép D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| AR | Đường cáp ngầm 2 lộ khoan băng đường D150-200 | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm (trên cạn, Vùng II) | Theo bản vẽ thiết kế | 164,6 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/210 dày 2,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 164,6 | mét |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm D220 dày 8,3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 329,2 | mét |
| 4 | Lắp ống nhựa D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,646 | 100m |
| AS | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 10 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cọc |
| AT | Phụ kiện cáp ngầm | |||
| 1 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| AU | ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Tháo sứ hạ thế các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Tháo chuỗi sứ treo Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ dây AC,ACX(V)70 - H≥10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,101 | km |
| 5 | Tháo hạ dây AC,ACX(V)120 - H≥10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,303 | km |
| 6 | Tháo hạ dây AV95 - H≤10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | km |
| 7 | Tháo xà M ≤ 25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Tháo bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Tháo bộ LTD | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Tháo bộ chống sét van (LA) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Tháo tủ LBS (hoặc tủ SCADA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha (đã có phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | hộp |
| 13 | Tháo Uclevis ĐTU | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Nhổ cột BTLT ≤ 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 15 | Nhổ cột BTLT ≤ 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| AV | Bộ giá chùm treo máy biến áp 3 pha | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp 3x75kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AW | Bộ đà composie đỡ FCO, LA 3 pha | |||
| 1 | Đà hộp composit L110x80x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống L10x40x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chụp đầu FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AX | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 7 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | mét |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| AY | Tủ điện năng kế và CB 3P | |||
| 1 | Tủ trạm biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Collier bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp CVV 6x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 4 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AZ | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Chụp kẹp quai, hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| BA | Bộ dây cáp xuất 3P từ máy xuống MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Collier kẹp ống PVC φ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 14 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| BB | Bộ dây cáp xuất 3P từ MCCB lên lưới | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Collier kẹp ống PVC φ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 13 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | mét |
| 15 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 16 | Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BC | Phụ kiện treo MBA 1 pha | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BD | Bộ đà composie đỡ FCO, LA 1 pha | |||
| 1 | Đà hộp composit L110x80x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống L10x60x710 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BE | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 7 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | mét |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| BF | Tủ điện năng kế và CB 1P | |||
| 1 | Tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Collier bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 4 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BG | Bộ dây dẫn trung thế 1 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chụp kẹp quai, hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| BH | Bộ dây cáp xuất 1P từ máy xuống MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Collier kẹp ống PVC φ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 12 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 14 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| BI | Bộ dây cáp xuất 1P từ MCCB lên lưới | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Collier kẹp ống PVC φ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nối ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 14 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | mét |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 17 | Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong 3 năm gần đây đã từng thi công tối thiểu 01 công trình thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc XDM đường dây trung hạ thế, TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 2,87 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 1 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công hiện trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng thi công:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ trung cấp trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >110 lít | Máy trộn bê tông >110 lít | 1 |
| 2 | Máy đo tiếp địa | Máy đo tiếp địa | 1 |
| 3 | Xe cẩu >5 tấn | Xe cẩu >5 tấn | 1 |
| 4 | Puly | Puly | 15 |
| 5 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi