Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113526-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 12:16:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,801,929,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.779.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 851.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 1.433.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 4.063.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành 10 T
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành 16 T
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành 25 T
- Đặc điểm thiết bị 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10 T
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Khu tái định cư dự án Trung tâm Chính trị - Hành chính huyện và các dự án khác
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công trách nhiệm hữu hạn 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT12,162100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT31,691100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V - E-HSMT15,2666100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT73,2277100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT12,162100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT12,162100m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V - E-HSMT15,2666100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT15,2666100m3
9Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT15,2666100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT48,8595100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT44,4177100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT44,4177100m3
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,0616100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,0228100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,448m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT3,773m3
5Lắp khung móng cộtTheo Chương V - E-HSMT7Bộ
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V - E-HSMT7cột
7Lắp choá đèn ở độ cao Theo Chương V - E-HSMT7bộ
8Đánh số cột thépTheo Chương V - E-HSMT0,710 cột
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT7cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,0959100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,0596100m3
12Đắp mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,0231100m3
13Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT22Viên
14Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT22m
15Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT15cái
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kv (DSTA 4X25)Theo Chương V - E-HSMT2,29100m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTheo Chương V - E-HSMT194,5m
18Làm đầu cáp khôTheo Chương V - E-HSMT28đầu cáp
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V - E-HSMT14đầu cáp
20Lắp cửa cộtTheo Chương V - E-HSMT7cửa
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V - E-HSMT7bảng
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2.5mmTheo Chương V - E-HSMT0,81100m
23Đầu cốt đồng CG-25Theo Chương V - E-HSMT56Cái
24Đầu cốt đồng CG-2.5Theo Chương V - E-HSMT28Cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V - E-HSMT0,2m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,35m3
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V - E-HSMT11 tủ
28Phụ kiện lắp đặt tủTheo Chương V - E-HSMT1tủ
29Băng dính cách điện 25x5000Theo Chương V - E-HSMT20cuộn
30Bu lông, đai ống,vòng đệm M10-30Theo Chương V - E-HSMT8bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,168100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,168100m3
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT45,5m
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Theo Chương V - E-HSMT229m
35Đầu cốt đồng M10Theo Chương V - E-HSMT28cái
36Tấm nối đất thép dẹt 50x4Theo Chương V - E-HSMT0,77kg
37Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3-M16Theo Chương V - E-HSMT7cái
38Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT14cọc
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,072100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,072100m3
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT19,5m
42Tấm nối đất thép dẹt 50x4Theo Chương V - E-HSMT0,11kg
43Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3-M16Theo Chương V - E-HSMT1cái
44Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT2cọc
C GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT5,8568100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT15,7437100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT5,8568100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT5,8568100m3
5Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V - E-HSMT1,6719100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V - E-HSMT1,6719100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,6719100m3
8Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT1,6719100m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT25,9361100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V - E-HSMT6,1163100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT16,1185100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT11,7682100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT11,7682100m3
14Đào khuôn đườngTheo Chương V - E-HSMT4,5405100m3
15Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V - E-HSMT2,5621100m3
16Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V - E-HSMT2,5621100m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT2,5621100m3
18Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT2,5621100m3/1km
19Lu khuônTheo Chương V - E-HSMT1,35100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - E-HSMT2,4079100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - E-HSMT1,806100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V - E-HSMT11,1041100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V - E-HSMT11,1041100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - E-HSMT0,2231100m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V - E-HSMT78,53m2
26Biển báo HCN I.449Theo Chương V - E-HSMT2Biển
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo Chương V - E-HSMT2cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,3m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,3m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,024100m2
D HÈ PHỐ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT6,26m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT93,9m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT4,7m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT0,7512100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT25,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT6,42m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT112,35m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT19,58m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT3,0174100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT26,88m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,1143100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT15,45m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT1,854100m2
14Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,269100m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo Chương V - E-HSMT538m2
E THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,6638100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,3825100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - E-HSMT0,029100m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT14,11m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT4,62m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT3,11m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT0,6m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT33,3m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V - E-HSMT0,1347100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,3146100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ hố gaTheo Chương V - E-HSMT0,0945100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT1,4887tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V - E-HSMT20cái
14Song chắn rác composite cấp DTheo Chương V - E-HSMT10Bộ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,5505100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,2768100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - E-HSMT0,0222100m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT10,7m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT3,53m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT2,58m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT0,83m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT26,5m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V - E-HSMT0,2013100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,0819100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,068100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT1,1365tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V - E-HSMT10cái
28Nắp đậy cổ hố thu (GBD-850x850)Theo Chương V - E-HSMT5Bộ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT2,6544100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT1,9118100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT3,79m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT6,32m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V - E-HSMT0,632100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,3966tấn
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Theo Chương V - E-HSMT158cái
36Vữa chèn mác 100Theo Chương V - E-HSMT0,38m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT23,7m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V - E-HSMT2,0303tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V - E-HSMT7,0003100m2
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V - E-HSMT158đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V - E-HSMT157mối nối
42Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,6Theo Chương V - E-HSMT158ống cống
43Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT5,25m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm PN10Theo Chương V - E-HSMT0,23100m
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,3764100m3
2Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT55,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,8184100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT3,65100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo Chương V - E-HSMT1100m
6Lắp đặt Tê măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50/25mmTheo Chương V - E-HSMT50cái
7Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo Chương V - E-HSMT50cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,0527100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,0053100m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT5,12m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,2m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,36m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0177tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V - E-HSMT0,2222100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT41 cấu kiện
16Khung thép gia cố tấm đanTheo Chương V - E-HSMT239,12kg
17Lắp đặt Tê măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90/50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT0,004100m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT2,1066100m3
2Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT67,45m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT1,2346100m3
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V - E-HSMT2,81100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo Chương V - E-HSMT2,185100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,5100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,554100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT20,19m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT1,4116100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,925m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,45m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,078100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300Theo Chương V - E-HSMT11,815m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V - E-HSMT1,9563tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V - E-HSMT1,4506100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT521 cấu kiện
17Tấm nắp gang 25 tấnTheo Chương V - E-HSMT13Tấm
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT131 cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,43m3
20Hố thu TNT hộ gia đình bằng nhựa PVC 90WY 110x160-200Theo Chương V - E-HSMT48Cái
21Nắp hố ga cpmposite D200 trọng tải 12.5TTheo Chương V - E-HSMT48Cái
22Bạt bịt nhánh hộp kiểm soát D110Theo Chương V - E-HSMT10Cái
23Bạt bịt nhánh hộp kiểm soát D160Theo Chương V - E-HSMT10Cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V - E-HSMT0,22100m
H HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,955100m3
2Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT75,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT1,17100m3
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT5,6100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kínhD32/25mmTheo Chương V - E-HSMT720m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,2052100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT12,24100m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT9,36m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT6,12m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,54m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo Chương V - E-HSMT0,7038100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0482tấn
13Khung thép gia cố tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,4394Kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT10,368m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT0,018100m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT91 cấu kiện
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,5346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,309100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,404m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - E-HSMT20,229m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,831m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0586tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,1331100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,0567100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,0295100m3
10Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,0272100m3
11Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT130viên
12Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT13m
13Mốc báo hiệu cáp ngầm (cả cục bê tông định vị)Theo Chương V - E-HSMT1Cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,2362100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,1803100m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT4,49m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,24m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,68m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,1738100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,2136tấn
21Bu lông D28 L=75cmTheo Chương V - E-HSMT6cái
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT1,656m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,264100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,264100m3
25Bu lông M16Theo Chương V - E-HSMT4cái
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - E-HSMT16cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT83,16m
28Cờ tiếp địa 50x4Theo Chương V - E-HSMT0,64m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,2721100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,0907100m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT8,19m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,23m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,53m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT3,39m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT27,96m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,12m3
37Tấm nắp gang đúc sẵnTheo Chương V - E-HSMT3cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT1,5547100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,8292100m3
40Đắp đá mạt rãnh cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT0,7521100m3
41Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT5.530viên
42Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT553m
43Mốc báo hiệu cáp ngầm (cả cục bê tông định vị)Theo Chương V - E-HSMT30cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,0186100m3
45Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,0166100m3
46Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - E-HSMT80viên
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,0387100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,056m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT3,2m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,5256100m2
51Bu lông M16 - 400Theo Chương V - E-HSMT32cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,576100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,576100m3
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT156m
55Tấm nối đất 50x4Theo Chương V - E-HSMT0,88kg
56Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3- M16Theo Chương V - E-HSMT8bộ
57Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - E-HSMT32cọc
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,72100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,382100m3
60Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSMT0,338100m3
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Chương V - E-HSMT0,11km / 1dây
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V - E-HSMT11 cột
3Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V - E-HSMT1công/bộ
4Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Theo Chương V - E-HSMT11 chuỗi cách điện
5Tháo dỡ thu hồi cách điện đứngTheo Chương V - E-HSMT0,710 cách điện
6Tháo dỡ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg.Theo Chương V - E-HSMT21 bộ
7Cột bê tông NCP.I-20-190-9.2Theo Chương V - E-HSMT6Cái
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V - E-HSMT6cột
9Thép mạ kẽm làm xàTheo Chương V - E-HSMT277,74Kg
10Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo Chương V - E-HSMT2bộ
11Thép mạ kẽm làm xàTheo Chương V - E-HSMT138,87Kg
12Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo Chương V - E-HSMT1bộ
13Thép mạ kẽm làm gôngTheo Chương V - E-HSMT94,089Kg
14Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V - E-HSMT31 bộ
15Thép mạ làm tiếp địaTheo Chương V - E-HSMT170,66Kg
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT12,8m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,128100m3
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - E-HSMT0,810 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V - E-HSMT0,5572100kg
20Dây dẫn AC-95/16-XLPE4.3/HDPETheo Chương V - E-HSMT351,2574m
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo Chương V - E-HSMT0,35131km/1 dây
22Đầu cốt thẻ bài DC95Theo Chương V - E-HSMT6cái
23Ghíp bập trung thế MPC120/240Theo Chương V - E-HSMT6Bộ
24Chuỗi néo Polymer + phụ kiện (dây bọc-CN35KV)Theo Chương V - E-HSMT12Chuỗi
25Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo Chương V - E-HSMT121 bộ cách điện
26Cách điện đứng (cả ty) PI-35KVTheo Chương V - E-HSMT9Cái
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo Chương V - E-HSMT0,910 sứ
28Dây buộc cổ sứ kép - DCS -2Theo Chương V - E-HSMT9Bộ
29Thép làm công xôn + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT34,176kg
30Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V - E-HSMT0,0342tấn
31Thép làm công xôn + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT49,16kg
32Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V - E-HSMT0,0492tấn
33Thép làm công xôn + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT58,58kg
34Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V - E-HSMT0,0586tấn
35Thép làm công xôn + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT49,5kg
36Lắp đặt giá đỡTheo Chương V - E-HSMT0,0495tấn
37Thép làm công xôn + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT66,43kg
38Lắp đặt giá đỡTheo Chương V - E-HSMT0,0664tấn
39Thép làm công xôn + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT116,02kg
40Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V - E-HSMT0,116tấn
41Thép làm công xôn + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT27,67kg
42Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V - E-HSMT0,0277tấn
43Thép làm Cờ tiếp địaTheo Chương V - E-HSMT7,42kg
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V - E-HSMT0,0074tấn
45Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo Chương V - E-HSMT1,210 sứ
46Đầu cốt lưỡng kim BG95Theo Chương V - E-HSMT9Cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT0,910 đầu cốt
48Dây đồng mềm nối đất M35Theo Chương V - E-HSMT6m
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT0,610 đầu cốt
50Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16 - 35KV ACSRTheo Chương V - E-HSMT27m
51Ghíp bọc có hàm bấm MV IPC70-185Theo Chương V - E-HSMT6Cái
52Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V - E-HSMT11 bộ
53Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
54Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
55Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2Theo Chương V - E-HSMT1Bộ
56Đầu cáp 3 pha 35kV T-plug 95Theo Chương V - E-HSMT1đầu
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT3,610 đầu cốt
58Cách điện đứng (cả ty) PI-35KVTheo Chương V - E-HSMT13Cái
59Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo Chương V - E-HSMT1,310 sứ
60Đai thép không rỉTheo Chương V - E-HSMT9Cái
61Khóa đai thépTheo Chương V - E-HSMT18cái
62Bulong, đai ốc, vòng đệm M12-35Theo Chương V - E-HSMT12bộ
63Biển báo trạm biến ápTheo Chương V - E-HSMT1Bộ
64Thép mạ làm tiếp địaTheo Chương V - E-HSMT134,47Kg
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT11,2m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,112100m3
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - E-HSMT0,810 cọc
68Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V - E-HSMT0,1971100kg
69Cáp đồng ngầm trung thế 3x50mm2Theo Chương V - E-HSMT33,3m
70Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - E-HSMT0,333100m
71Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D230/175mmTheo Chương V - E-HSMT0,263100m
72Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2Theo Chương V - E-HSMT7m
73Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo Chương V - E-HSMT12m
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT110 đầu cốt
75Dây đồng mềm nối đất sét van M50Theo Chương V - E-HSMT6m
76Cáp đồng ngầm hạ thế 0.4kv, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1KV 4x95mm2Theo Chương V - E-HSMT373m
77Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - E-HSMT3,73100m
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mmTheo Chương V - E-HSMT3,49100m
79Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mmTheo Chương V - E-HSMT0,08100m
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT510 đầu cốt
81Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Theo Chương V - E-HSMT700m
82Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - E-HSMT7100m
83Dây đấu nội bộ tủ công tơ Cu/PVC 1*6Theo Chương V - E-HSMT153m
84Đề can đánh dấu đầu cáp, công tơTheo Chương V - E-HSMT200cái
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mmTheo Chương V - E-HSMT7100m
86Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT1510 đầu cốt
87Nút bị chống thấm D50Theo Chương V - E-HSMT8Cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - E-HSMT1010 đầu cốt
89Bulông, đai ống , vòng đệmTheo Chương V - E-HSMT150bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Chương V - E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Chương V - E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo Chương V - E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Chương V - E-HSMT1tấn
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V - E-HSMT81 tủ
6Lắp đặt công tơ 1 phaTheo Chương V - E-HSMT501 cái
L THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V - E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V - E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V - E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo Chương V - E-HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V - E-HSMT3cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo Chương V - E-HSMT65cái
7Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tửTheo Chương V - E-HSMT50cái
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo Chương V - E-HSMT1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo Chương V - E-HSMT1hệ thống
10Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo Chương V - E-HSMT1phân đoạn
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V - E-HSMT1bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo Chương V - E-HSMT81 vị trí
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V - E-HSMT1bộ
M THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 35kV-200ATheo Chương V - E-HSMT1Bộ
2Chống sét van 35kVTheo Chương V - E-HSMT1Bộ
3Máy biến áp hợp bộ trụ thép 100KVA-35/0,4KVTheo Chương V - E-HSMT1Máy
4Tủ 8 công tơ (Trọn bộ không bao gồm công tơ)Theo Chương V - E-HSMT8Tủ
5Công tơ 1 pha kiểu điện tử đo xaTheo Chương V - E-HSMT50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng (cho từng hạng mục) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng giao thông có giá trị > 1.779.000.000 đồng;- 01 hợp đồng nước sinh hoạt có giá trị > 851.000.000 đồng;- 01 hợp đồng điện sinh hoạt có giá trị > 1.433.000.000 đồngHoặc 01 hợp đồng xây lắp tổng hợp có các hạng mục nêu trên, có giá trị ≥ 4.063.000.000 đồng, nhưng các giá trị chi tiết của từng hạng mục phải tương ứng với giá trị yêu cầu theo từng hạng mục của HSMT đã nêu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 01 1 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình giao thông + san nền. Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.: số lượng 01 người:33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 02 1 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình Điện sinh hoạt.Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công 02 1 Phụ trách kỹ thuật hạng mục công trình nước sinh hoạtCó trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan: số lượng 01 người:33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW 23 kW1
2 Cần cẩu bánh hơi 6 T 6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg 70 kg1
7 Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3 0,40 m31
8 Máy đào một gầu, bánh xích 1,25 m3 1,25 m31
9 Máy lu bánh thép tự hành 10 T 10 T1
10 Máy lu bánh thép tự hành 16 T 16 T1
11 Máy lu bánh thép tự hành 25 T 25 T1
12 Máy phun nhựa đường 190 CV 190 CV1
13 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
14 Máy ủi 110 CV 110 CV1
15 Ô tô tự đổ 10 T 10 T1
16 Ô tô tưới nước 5 m3 5 m31
17 Thiết bị nấu nhựa 500 lít 500 lít1
18 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
19 Tời điện 5 tấn 5 T1
20 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m 12 m1
21 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
22 Máy nén khí diezel 600 m3/h 600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->