Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:44:00 đến ngày 2022-01-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,675,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8.872.600.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.617.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng - chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang tuyến đường hai bên kênh nước nóng Nhà máy điện đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Quyết Tiến, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033.854.433. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Cắt mạch đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3038 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,52 | m3 |
| 3 | Xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4652 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | 100m3 |
| B | Mặt đường làm mới tuyến chính | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 5.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2996 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2996 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2996 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,992 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m3 |
| C | Mặt đường tăng cường tuyến chính | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 5.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9652 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9652 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9652 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2508 | 100m2 |
| D | Kết cấu sửa chữa tuyến chính | |||
| 1 | Rải ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,52 | m3 |
| E | Vuốt nối đường ngang dân sinh tuyến chính | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 5.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9004 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9004 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1602 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1602 | 100tấn |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8634 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7645 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa thẳng KT:80x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 6 | Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,96 | m2 |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3744 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3919 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3032 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| H | Nâng thành ga viễn thông | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển tấm đan viễn thông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mũ mố, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đậy ga viễn thông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5413 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 9 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,0532 | kg |
| 10 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5681 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đậy hố ga viễn thông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt khung sắt bo viền hố ga viễn thông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| I | Cải tạo cống ngang đường | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 3 | Naọ vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Vữa lót mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| J | An toàn giao thông tuyến chính | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,7712 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1025 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,842 | m2 |
| 4 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | biển |
| 5 | Biển HCN kích thước: 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 6 | Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 7 | Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cốt thép liên kết cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7801 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cộ rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| K | Nền đường ngõ 90 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9412 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8916 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp nội bộ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| L | Mặt đường làm mới ngõ 90 | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0802 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0802 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4434 | m3 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0802 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m3 |
| M | Mặt đường tăng cường, Bù vênh + thảm tăng cường ngõ 90 | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 7.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2766 | 100m2 |
| 2 | BTN C12.5 dày trung bình 0.74cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2766 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5532 | 100m2 |
| N | Vuốt nối ngõ 90 | |||
| 1 | Thảm tăng cường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | 100tấn |
| O | An toàn giao thông ngõ 90 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5075 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Di chuyển đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| P | Bó vỉa, vỉa hè ngõ 90 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7873 | m3 |
| 3 | Lát rãnh tam giác đá xẻ tự nhiên 50x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0425 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá xẻ kt: 80x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9266 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa thẳng P=120kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | m |
| 6 | Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3.0cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,93 | m2 |
| Q | Rãnh thoát nước ngõ 90 | |||
| 1 | Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5949 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7609 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 14 | Thép bản mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,64 | kg |
| 15 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6806 | tấn |
| 16 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7032 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lưới chắn rác composite (kt 960x530)mm có tấm ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khung chắn rác trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đế cống D75 loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 21 | Cống tròn D75 loại C dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 22 | Vữa, mác 100 chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,04 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8147 | 100m |
| 28 | Cút nối 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Chếch nối 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| R | Nền đường ngõ 192 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5937 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5937 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | 100m3 |
| S | Mặt đường ngõ 192 | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8734 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8734 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7212 | m3 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8734 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| T | Mặt đường tăng cường, Bù vênh + thảm tăng cường ngõ 192 | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 7.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4681 | 100m2 |
| 2 | BTN C12.5 dày trung bình 0.52cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4681 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9362 | 100m2 |
| U | Vuốt nối ngõ 192 | |||
| 1 | Thảm tăng cường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | 100tấn |
| V | Phá dỡ ngõ 192 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7154 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | m3 |
| 3 | Xúc vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, vật liệu thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| W | Rãnh thoát nước ngõ 192 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m3 |
| X | Rãnh xây mới ngõ 192 | |||
| 1 | Đệm đá mạt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8146 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4348 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8061 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản đậy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | tấn |
| 14 | Thép bản mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 0.0 |
| 15 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9209 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản đậy + lắp lưới chắn rác trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lưới chắn rác composite (kt 960x530)mm có tấm ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| Y | Nạo vét rãnh hiện trạng + xây cơi thành rãnh ngõ 192 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5317 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| Z | Mặt đường ngõ 36 | |||
| 1 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1225 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 1.60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1225 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1225 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3585 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3585 | 100tấn |
| AA | An toàn giao thông ngõ 36 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7833 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7492 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 4 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | biển |
| 5 | Biển hình vuông B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | biển |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5601 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2667 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| AB | Cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Rãnh cáp qua đường loại - L1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường loại - L2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Rãnh cáp qua đường loại - L3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Rãnh cáp sau công tơ ngang vỉa hè vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 6 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 (20m/công tơ 1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D141,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,33 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,47 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6667 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đầu |
| 22 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Cô dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 26 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 27 | Ống nối cáp hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Ống nối cáp hạ thế M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Ống nối cáp hạ thế M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Ống nối cáp hạ thế M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 31 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Hộp chống cháy 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 33 | Hộp gen nhựa KT 80x40x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| AC | Đường dây 0,4kV trên không | |||
| 1 | Kéo lại cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Móng cột 8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Giá đỡ cáp Vx cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Móc giữ M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 8 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 9 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 10 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ cáp quang thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 17 | Tháo dỡ cáp đồng thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 18 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 19 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 20 | Vận chuyển hộp công tơ đến bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| AD | Phần cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | choá |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 5 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cửa |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 8 | Bảng điện cửa cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cửa |
| 10 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 13 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Móng cột chiếu sáng (M1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 17 | Dây đồng có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 18 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AE | Phần đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ bao gồm vỏ tủ và thiết bị ) + Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Bộ cần đèn trên cột điện hạ thế (Bao gồm tay bắt cần đèn và cần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cần |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | choá |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV: 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Luồn cáp vào cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cửa |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | đầu |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | đầu |
| 9 | Đánh số cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 cột |
| 10 | Dây Cu/PVC/PVC -3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 14 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Dây đồng có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-6,5-160-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cột |
| 18 | Móng cột 6,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Móng |
| 19 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 20 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 21 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | Cái |
| 22 | Boong treo cáp 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 23 | Kẹp siết cáp 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 24 | Móc giữ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 25 | Móc giữ M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| AF | Phần tháo dỡ thu hồi chiếu sáng | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cần |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn Led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chóa |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AG | Phần ống dự phòng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | cái |
| AH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ điện composite 9 công tơ có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AI | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 2 | Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Cột biển báo dài 3.3 m | 12 | cột | |
| 5 | Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m | 2 | bộ | |
| 6 | Biển báo tam giác KT cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 7 | Biển phụ S.507 KT25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 8 | Biển phụ S.507 KT25x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Đèn nháy đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cột hàng rào DBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | kg |
| 13 | Dán giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 14 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 15 | Nhân công DBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | công |
| AJ | Các khoản thuế, phí | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8.872.600.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.617.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).01 Cán bộ kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Xe nâng - chiều cao nâng 12m | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy rải BTN | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy đầm đất | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi