Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công bảng điện tử biển quảng cáo + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công bảng điện tử biển quảng cáo + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190355729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:55:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,603,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.749459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49891E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đông thi công màn hình led ngoài trời.- Tương tự về quy mô: Có tối thiếu 01 hợp đồng thi công màn hình led ngoài trời có diện tích ≥ 29m2 và có giá trị ≥ 1.283.100.000 đồng, đồng thời tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.566.200.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.566.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự làm giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát thi công hoặc giám sát quản lý chất lượng nội bộ của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục hoặc cần cẩu hoặc xe tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục hoặc cần cẩu hoặc xe tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công bảng điện tử biển quảng cáo + thiết bị Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước, bó vỉa và lát đá vỉa hè QL45 trên địa bàn Thị trấn Vạn, huyện Thiệu Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa
+ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh.
Địa chỉ: Lô 42, LK6, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá;
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom.
Địa chỉ: Số G6.18 KĐT Bắc Cầu Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá;
+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa
Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368.
Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thiệu Hóa; Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phần khung | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6674 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0778 | tấn |
| 3 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | Theo HSTK được phê duyệt | 128,08 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 128,08 | 1m2 |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6674 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0778 | tấn |
| 7 | Bulong móng M34x1900 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tấn |
| 9 | Bu long nối cột M28x80 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa sắt khung bao hộp 40x40x2; bịt tôn dầy 1.4mm; KT 600x1160 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Gia công lắp dựng khung lam gió, khung bao hộp 40x40x2; tôn dập dầy 1.4mm; KT 600x1160 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Ốp aluminium ngoài trời trên cao, bọc khung biển led | Theo HSTK được phê duyệt | 63,5476 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| B | Hạng mục phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,739 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2047 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6434 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,193 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2568 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,234 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5585 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2693 | 100m3 |
| C | Hạng mục lắp đặt và chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Chuyển giao công nghệ và kết nối - Phần mềm NETCONTROL | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét lan truyền 385V, 80kA, số cực 3P+N | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục hệ thống cấp điện cho màn hình | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT: 1.2x0.6x0.7m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nguồn KT: 0.4x0.6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 6 phích cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 9 | Cầu đấu 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây cáp mạng thông tin | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| E | Hạng mục điện nguồn | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 425 | m |
| 8 | Nhân công kéo rải cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 và chi phí đi trên cột điện từ trạm về đến tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 425 | m |
| 9 | Kẹp xiết | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Móc treo phi 16 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Khóa đai, dây đai | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Đầu cos 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Ghíp nối cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt kẹp xiết; móc treo; khóa đai; đầu cốt; ghíp nối cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | P5mm outdoor Led Display Board 1R1G1B Kích thước hiển thị: 8.64m (w) x 4.8m (h) = 41.47m2. Độ phân giải màn hình led: 1728 x 960 pixel – gần Full HD, hoặc tương đương. Bộ xử lý hình ảnh Video Processor AMS-DAP800UĐộ phân giải max: 2304 x 1152 pixel Cổng kết nối DVI x1, HDMI x1, VGA x2, USB x1, AV...., hoặc tương đương. Phần mềm NETCONTROL, hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 41,47 | m2 |
| 2 | Laptop Dell Vostro 15 3510 7T2YC1 (Core ™ i5-1135G7 | 8GB | 512GB | Intel® Iris® Xe | 15.6-inch FHD | Win 10 | Office | Đen), hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Loa nén SC.651.TOA vành loa làm bằng nhôm chống rung, tiêu chuẩn IP65, nhiệt độ -20 độ C tới +55 độ C, công suất 50W; dải âm 109dB; mầu trắng nhạt sơn tĩnh điện, bao gồm linh phụ kiện lắp đặt, hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Âm ly PROFESSIONAL (PA-506N), tích hợp kết nối bluetooth4.1, mp3; USB; Kết nối âm thanh...., hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.749459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49891E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đông thi công màn hình led ngoài trời.- Tương tự về quy mô: Có tối thiếu 01 hợp đồng thi công màn hình led ngoài trời có diện tích ≥ 29m2 và có giá trị ≥ 1.283.100.000 đồng, đồng thời tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.566.200.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.566.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự làm giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát thi công hoặc giám sát quản lý chất lượng nội bộ của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT của công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công bảng điện tử, biển quảng cáo); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 10 tấn | Ô tô ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Cần trục hoặc cần cẩu hoặc xe tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn | Cần trục hoặc cần cẩu hoặc xe tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi