Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:46:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,969,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, sân bê tông, sân thể thao, rãnh thoát nước, cây xanh...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.879.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà đa năng, sân thể thao Trường THCS Xương Giang, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,6352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0244 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5743 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,5539 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8465 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,1374 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,657 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 141,1683 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,8408 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,6172 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,6541 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,0862 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,0276 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 172,925 | 10m3/1km |
| 15 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 214,0122 | m3 |
| 16 | Xây BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,8077 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,8217 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,099 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,7889 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4661 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5678 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1449 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5745 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8612 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3691 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,9588 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0833 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,0892 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,7789 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,1882 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 71,351 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,3147 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8652 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8652 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,5411 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3537 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,5411 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3537 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,7927 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,48 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160,7292 | m2 |
| 43 | Lát đá hoàn thiện mặt bậc màu đen hạt trung Kim sa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95,9126 | m2 |
| 44 | Lát đá hoàn thiện cổ bậc màu trắng sa mạc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,28 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 121,068 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 314,2874 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,0926 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,9724 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,312 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62,9865 | m2 |
| 51 | Thi công sơn Epoxy ( 1 lớp lót, 1lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 401,4724 | m2 |
| 52 | Sơn vạch kẻ sân cầu màu trắng dày 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,861 | 0.0 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300,1898 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 683,4069 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.610,8916 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 277,7952 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,5212 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 581,3542 | m2 |
| 59 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 481,4824 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 481,4824 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 269,3 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 961,202 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.265,767 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm- Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 121,285 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,209 | m2 |
| 71 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,1472 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2917 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,88 | m2 |
| 74 | Đắp chữ Tên biển hiệu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 75 | Gia công lan can Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4644 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,998 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,0136 | 100m2 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinmh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Dây mềm cấp nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm PN10, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm PN20, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm,PN10 chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Côn, nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR ( ren trong) d20mm, x 20, chiều dày 2,3mm: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài - Đường kính 50x40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mm, 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 135độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5607 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1723 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0876 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0316 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,6827 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0693 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,9455 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,0768 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,05 | m3 |
| 19 | Đất tận dụng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,35 | m3 |
| 20 | Ống sành D100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 535 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 535 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 32 | Ống nối đồng nhôm AL25-CU16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Thép M12 treo đèn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,384 | kg |
| 34 | Thép M14 treo quạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,89 | kg |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 39 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 42 | Sứ chống rột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Mũ tôn chống giột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Đệm lá chì | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc ống đồng D | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 48 | Mua cáp đồng trần M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,053 | kg |
| 49 | đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Sứ đỡ thanh cái tiếp địa và trung tính SM51-MB | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 51 | Thanh cái đồng 40x5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,432 | kg |
| 52 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | 10m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 129 | m |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MTZL 35 ABC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 16 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| F | Sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 172,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55 | kg |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | Tăng đơ căng lưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Lưới nhựa sợi cước PE | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.080 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ tự nhiên: cỏ Gừng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m2 |
| 13 | Trồng cây Lát Hoa d 16-18cm, cao =>4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8895 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5174 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,7222 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,5932 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 6 | Tận dụng đất để san nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 79,9433 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 255 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,692 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 282,609 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2233 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,4142 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,7312 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,2734 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1994 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9546 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6397 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8334 | 10m3/1km |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,8733 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2844 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8957 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5686 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1059 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 352,2552 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,1656 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 413,4208 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1088 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1088 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3429 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0238 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,056 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,296 | m2 |
| 27 | Bánh xe công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Goong cổng: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Mũi mác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| I | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao >12m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 12 | Mua dây thép f12, tiếp địa T4C-1.5 (mạ kẽm nhúng nóng) cho cột điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 297,102 | kg |
| 13 | Mua thép làm khung giá đỡ đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 169,32 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 206 | m |
| 19 | Rải căng dây. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 1km/1 dây |
| 20 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 24 | Móc treo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 25 | Đai thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 26 | Khóa đai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 27 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 2x16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, sân bê tông, sân thể thao, rãnh thoát nước, cây xanh...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.879.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi