Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120526-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 15:46:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,969,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, sân bê tông, sân thể thao, rãnh thoát nước, cây xanh...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.879.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Nhà đa năng, sân thể thao Trường THCS Xương Giang, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Số 392 Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V8,6352100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0244100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V4,5743100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V43,5539m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8465tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V10,1374tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,657tấn
8Đổ bê tông chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V141,1683m3
9Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V35,8408m3
10Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V104,6172m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V73,6541m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V6,0862100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V6,0276100m3
14Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V172,92510m3/1km
15Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V214,0122m3
16Xây BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V10,8077m3
17Xây gạch BTKN, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V24,8217m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Theo mô tả kỹ thuật chương V3,099100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng.Theo mô tả kỹ thuật chương V4,7889100m2
20Ván khuôn sàn mái.Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4661100m2
21Ván khuôn lanh tô.Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5678100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1449tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5745tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8612tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3691tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V6,9588tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0833tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V0,328tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V8,0892tấn
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V18,7789m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V43,1882m3
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V71,351m3
33Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,3147m3
34Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8652tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8652tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,5411tấn
37Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3537tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V5,5411tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3537tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V5,7927100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườnTheo mô tả kỹ thuật chương V68,48m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V160,7292m2
43Lát đá hoàn thiện mặt bậc màu đen hạt trung Kim saTheo mô tả kỹ thuật chương V95,9126m2
44Lát đá hoàn thiện cổ bậc màu trắng sa mạcTheo mô tả kỹ thuật chương V38,28m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V121,068m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V314,2874m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V17,0926m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V25,9724m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V65,312m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V62,9865m2
51Thi công sơn Epoxy ( 1 lớp lót, 1lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt)Theo mô tả kỹ thuật chương V401,4724m2
52Sơn vạch kẻ sân cầu màu trắng dày 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15,8610.0
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V300,1898m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V683,4069m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.610,8916m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V277,7952m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V73,5212m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V581,3542m2
59Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V481,4824m2
60Thi công trần bằng tấm nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V481,4824m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V269,3m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V961,202m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V2.265,767m2
64Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm- Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V121,285m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
70Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V133,209m2
71Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V25,1472m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2917tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V52,88m2
74Đắp chữ Tên biển hiệuTheo mô tả kỹ thuật chương V10công
75Gia công lan can Inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4644tấn
76Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V10,998m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V8,0136100m2
B Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Lắp đặt vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt van xả tiểuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinmhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
19Dây mềm cấp nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm PN10, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm PN20, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm,PN10 chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn:Theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn:Theo mô tả kỹ thuật chương V22cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn:Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
27Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
30Côn, nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
31Cút nhựa PPR ( ren trong) d20mm, x 20, chiều dày 2,3mm:Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
33Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
34Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài - Đường kính 50x40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ:Theo mô tả kỹ thuật chương V11cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ:Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ:Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ:Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mm, 90 độTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm:Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 90 độTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,05100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 135độTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
60Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
61Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
62Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
C Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,254100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,248m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5607m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,242m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1723tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0876tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0316tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0697100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V5,6827m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0693tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V20cấu kiện
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V31,9455m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V8,0768m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V5,05m3
19Đất tận dụngTheo mô tả kỹ thuật chương V20,35m3
20Ống sành D100Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
D Cấp điện
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V23cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo mô tả kỹ thuật chương V42hộp
14Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V40bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật chương V80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V68m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V68m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V535m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V450m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V535m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,58100m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V65m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V600m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V260m
32Ống nối đồng nhôm AL25-CU16Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
33Thép M12 treo đènTheo mô tả kỹ thuật chương V60,384kg
34Thép M14 treo quạtTheo mô tả kỹ thuật chương V10,89kg
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m3
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V6cọc
39Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Theo mô tả kỹ thuật chương V5kg
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V72m
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V37m
42Sứ chống rộtTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
43Mũ tôn chống giộtTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
44Đệm lá chìTheo mô tả kỹ thuật chương V2m
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,064100m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,064100m3
47Đóng cọc ống đồng D Theo mô tả kỹ thuật chương V5cọc
48Mua cáp đồng trần M50Theo mô tả kỹ thuật chương V14,053kg
49đầu cốt đồng M50Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
50Sứ đỡ thanh cái tiếp địa và trung tính SM51-MBTheo mô tả kỹ thuật chương V4m
51Thanh cái đồng 40x5Theo mô tả kỹ thuật chương V1,432kg
52Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V125m
53Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V12,510m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
55Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo mô tả kỹ thuật chương V11m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V129m
E Phòng cháy chữa cháy
1Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180Theo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
2Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V4chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Theo mô tả kỹ thuật chương V4chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4chiếc
6Lắp đặt bình khí chữa cháy MTZL 35 ABCTheo mô tả kỹ thuật chương V2chiếc
7Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V162m
9Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật chương V155m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V158m
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,510 đầu
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,45 nút
13Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,45 chuông
14Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,45 đèn
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo mô tả kỹ thuật chương V3hộp
16Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm)Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V105m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V110m
22Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
F Sân
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,575100m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0878100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V172,5m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5100m
5Nhựa đường khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V55kg
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0211100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,92m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3m3
9Tăng đơ căng lướiTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
10Lưới nhựa sợi cước PETheo mô tả kỹ thuật chương V1.080m2
11Đổ đất màu trồng câyTheo mô tả kỹ thuật chương V160m3
12Trồng cỏ tự nhiên: cỏ GừngTheo mô tả kỹ thuật chương V800m2
13Trồng cây Lát Hoa d 16-18cm, cao =>4mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cây
G Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8895100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5174100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V13,7222m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V24,5932m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0901100m3
6Tận dụng đất để san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V79,9433m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7086tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6258100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2551 cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V10,692m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V282,609m2
12Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V4đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4mối nối
H Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2233100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5372100m2
3Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0072100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V7,4142m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,7312m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V34,2734m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1994tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,9546m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6397100m3
10Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V5,833410m3/1km
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V14,8733m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2844m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,8957m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5686m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1059tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,221100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V352,2552m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V61,1656m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V413,4208m2
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1088tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1088tấn
22Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3429tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V7,65m2
24Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0238tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V70,056m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V82,296m2
27Bánh xe côngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Goong cổng:Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
29Mũi mácTheo mô tả kỹ thuật chương V40cái
I Cấp điện ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,768100m3
2Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmTheo mô tả kỹ thuật chương V102m
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1102100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,204100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,58m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V15,6m3
7Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4944100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0106tấn
9Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10mTheo mô tả kỹ thuật chương V6cột
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
11Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao >12mTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
12Mua dây thép f12, tiếp địa T4C-1.5 (mạ kẽm nhúng nóng) cho cột điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V297,102kg
13Mua thép làm khung giá đỡ đèn (mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V169,32kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V206m
19Rải căng dây. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2061km/1 dây
20Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V80m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8100m
22Mua cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V12m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,78100m
24Móc treoTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
25Đai thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2kg
26Khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
27Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 2x16Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, sân bê tông, sân thể thao, rãnh thoát nước, cây xanh...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.879.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->