Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:38:00 đến ngày 2022-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,701,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 3.300.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư;; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, tu bổ, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 12/2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Thanh Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền tượng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,8105 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường tượng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,8623 | m2 |
| 3 | Lát đá cẩm thạch nền tượng đài, tiết diện đá 40x40x2,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,8105 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tượng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,8623 | m2 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7122 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9041 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,338 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0547 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4037 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0649 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8691 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,208 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 14 | Lưỡi mác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 15 | Tôn dày 3ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,648 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,39 | kg |
| 18 | Bản lề cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8081 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,3805 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1268 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,2537 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,7619 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,2965 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1373 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7696 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6977 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8572 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,5964 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,8648 | m2 |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 859,9269 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.221,02 | m |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177,3201 | m2 |
| 15 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 785,8713 | m2 |
| 16 | Thi công ngói âm dương đất nung, 27-43 cặp/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 156,541 | m2 |
| 17 | Lắp dựng chi tiết chữ thọ bằng bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 18 | Gia công + lắp dựng nan sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3458 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,5071 | m3 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 489,4991 | m2 |
| 2 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 489,4991 | m2 |
| E | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,3674 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5974 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6074 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,1692 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3348 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5914 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0772 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2967 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7119 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0897 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2636 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,509 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4017 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2743 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,7045 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4514 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,6422 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,532 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,488 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,368 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,75 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,12 | m |
| 26 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,1716 | m2 |
| 27 | Ốp bồn hoa - gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3079 | m2 |
| 28 | Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,772 | m2 |
| 29 | Lát nền, tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,2632 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1496 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7976 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7976 | m2 |
| 33 | S/X lắp dựng hoa bê tông 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 34 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 35 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh ở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 36 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 37 | Gia công + lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1166 | tấn |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,8528 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 227,61 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2913 | m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| G | SÂN LÁT GẠCH + BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,816 | m3 |
| 2 | Đắp nền sân khu C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,916 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.118,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6238 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 317,2298 | m3 |
| 6 | Lát sân khu A, khu C bằng đá xẻ 300x600x25, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.661,7 | m2 |
| 7 | Lát sân khu B bằng đá xẻ 400x400x25, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.456,8 | m2 |
| 8 | Lát bó vỉa khu A bằng đá 1000x200x50, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,7 | m2 |
| 9 | Bó vỉa khu C bằng đá xanh 20x30x100cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 199,7 | m |
| 10 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9681 | m3 |
| 11 | Bó bồn hoa bằng đá xanh 18x30x100cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 337,92 | m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172,0469 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,0282 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,3584 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,7167 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,7506 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1627 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 458,63 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,4975 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2127 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0532 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7679 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 366 | cái |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 328,4419 | m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | gốc |
| 2 | Trồng tạm rồi trả lại vị trí cây Tùng tháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cây |
| 4 | Phát quang cây cỏ dại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 100m2 |
| 5 | Cây Osaka hoa vàng cao H=5-7m, đường kính 15-17cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cây |
| J | PHÁ DỠ NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0829 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,0161 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,172 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9568 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1854 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,495 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3166 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,11 | m3 |
| K | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6875 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giẳng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6454 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,9735 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,29 | m3 |
| L | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7112 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7112 | m3 |
| M | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,752 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5833 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1687 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,112 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 401 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,24 | 100 m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 401 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94 | m |
| 10 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột 7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | 1 cột |
| 11 | Lắp đèn led 120W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột đèn sân vườn ĐC-05B đế gang, thân nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | 1 cột |
| 13 | Tay chùm CH11-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đèn cầu PMMA D400, bóng led 30W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | bộ |
| 15 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cọc |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Băng dính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,028 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 3.300.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư;; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy khoan | Khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy mài | Mài gạch đá | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi