Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119790-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:37:00 đến ngày 2022-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,577,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43664045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8732809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.704.322.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.408.644.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >= 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ phòng Lab đủ tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tân Sơn đoạn từ QL21B (chùa Thuỵ Sơn) đến đê sông Đáy, xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Sơn; địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Sơn; địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng; Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,312 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,371 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,243 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu rung 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,472 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.210,39 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu rung 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,582 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.134,735 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,448 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,304 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,756 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,756 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 -60 T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 4.5% tỷ lệ phối trộn 50% đá các loại; 50% cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,762 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,762 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,762 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 23 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 24 | Cột biển báo D90, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 27 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 30 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | 1m3 |
| 31 | Đào móng kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,009 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 34 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,69 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,13 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, giằng móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng đỉnh kè và BT lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,41 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m3 |
| 46 | Vệ sinh mặt mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 47 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,11 | m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,238 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,741 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,68 | m3 |
| 4 | Mua VL đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,447 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông, gạch xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,32 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,61 | m3 |
| 7 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m3 |
| 8 | Đào bờ vây hoàn trả kênh hiện trạng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,83 | 1m3 |
| 9 | Đào bờ vây hoàn trả kênh hiện trạng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 11 | Đào kênh dẫn dòng TC bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,197 | m3 |
| 12 | Đào kênh dẫn dòng TC, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 13 | Đắp bờ hoàn trả kênh dẫn dòng bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (10%KL đắp trả bở kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 14 | Đắp bờ hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (90% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 15 | Xúc phế thải hỗn hợp gạch, bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải hỗn hợp gạch, bê tông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,577 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D500mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1500mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 29 | Ván khuôn gỗ cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,241 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | tấn |
| 33 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng trạm trộn bê tông đổ bằng máy bơm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng trạm trộn BT thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,39 | 100m |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT chèn cống và bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 43 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m3 |
| 44 | Bê tông móng cống hộp SX bằng trạm trộn bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,73 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,93 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 48 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 50 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m2 |
| C | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cần |
| 3 | Bộ đèn LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | móng |
| 5 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,6 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m |
| 10 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 11 | Dây đồng 1x10mm2 nối tiếp địa chân cột với cực trung tính của bảng đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 12 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,2 | m |
| 15 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | đầu |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cọc |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 20 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 21 | Nhân Công thu dọn (bậc 2/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 22 | Chi phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43664045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8732809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.704.322.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.408.644.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công hạng mục giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm >= 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >=1,0kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Công suất 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). | 1 |
| 7 | Lu bánh hơi | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất = | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 13 | Máy rải BTN | Công suất 130-140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật). | 1 |
| 14 | Ô tô gắn cẩu | Tải trọng >=3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn | Có chứng chỉ phòng Lab đủ tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi