Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 78 (Nhà ban chỉ huy Đội 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121151-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 78 (Nhà ban chỉ huy Đội 2)
Số hiệu KHLCNT 20220118184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 17:16:00 đến ngày 2022-01-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,695,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Máy thuỷ bình:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt gạch:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy đầm dùi điện:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 100
14-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 78 (Nhà ban chỉ huy Đội 2)
Xóa nhà cấp 4 Công ty 78 (Nhà ban chỉ huy Đội 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,981m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,212m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống1,352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống0,562m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống5,672m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,184m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
14Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn ván cây chống5,455m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn ván cây chống4,041m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn ván cây chống4,845m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
23Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,495m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,366m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,049m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,906m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,785m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,186m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,75m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
38Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,396m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V235,534m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,175m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,938m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V49,224m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,349m3
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,241m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,467m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,222tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
50Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
51Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
52Xà gồ mạ kẽm C100x45x5 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V276m
53Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V796,29m
54Thép hộp 30x30x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V181,06m
55Thép hộp 14x14x1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V84,72m
56Thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
57Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
58Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,213tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,37m2
63Bu lông D16, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Bu lông D14, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
65Bu lông D14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66Bu lông D12, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
67Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,645100m2
68Trần tôn dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,968100m2
69Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,4m
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,738m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,409m2
72Cung cấp cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V37,81m2
73Cung cấp cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
74Sản xuất khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
75Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V60,01m2 cấu kiện
76Lắp dựng khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
77Tấm cách nhiệt lót mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V265,428m2
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,407m3
79Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn ván cây chống0,88m3
81Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,674m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống0,096m3
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống0,73m3
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống1,198m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống19,863m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 36WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 40W + đuôi đènMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 18W + đuôi đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Chui cắm máy quạtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
15Đôminô nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Bulong mócMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lắp đặt van , đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van , đường kính van 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
57Dàn năng lượng mặt trời 150litMô tả kỹ thuật theo chương V1dàn
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
59Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
62Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
63Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Khớp nối kimMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
66Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42 + Chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
68Cáp lụa neo + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
71Lắp đặt ống xoắn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
72Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,98m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,207m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống0,811m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,967m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn vàn cây chống1,816m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,412m3
15Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,288m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,55m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V357,815m2
19Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp (bao gồm nhân công + vật liệu hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
22Kẽm gai sợi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V483,096kg
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
E THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V139,728m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V43,086m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,527m2
6Đào san nền nhà hiện trạng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m3
7Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: cái1
2 + Máy thuỷ bình: cái1
3 + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: cái1
4 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái1
5 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái2
6 + Máy cắt thép: cái1
7 + Máy duỗi thép: cái1
8 + Máy cắt gạch: cái1
9 + Máy đầm dùi điện: cái1
10 + Máy đầm bàn: cái1
11 + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: cái1
12 + Máy đầm cóc: cái1
13 + Cây chống thép: cây100
14 + Giàn giáo thép: bộ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->