Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 17:07:00 đến ngày 2022-01-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,162,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv. Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng, liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự ..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao hiện có của Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên, Địa chỉ: Số 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Phường Liên Bảo – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển hồ sơ thiết bị | 1 | tạm tính | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,0425 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 171,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 133,6 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 153,128 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa sắt, khung nhôm kính bằng thủ công | 13,938 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | 36,96 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | 12,896 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 62,4852 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | 15,4 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,0631 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 11,0947 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 466,8266 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ lớp gạch lá nem tầng mái | 179,3565 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 49,8168 | m3 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 533,7883 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 90,5198 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.073,6439 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | 466,5528 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa | 93,3922 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 38,5696 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ granito bậc cầu thang | 43,022 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ granito bậc tam cấp sảnh | 10,6581 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 138,6556 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và chống sét trên mái | 1 | toàn bộ | |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 152,322 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 152,322 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 152,322 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 9,6228 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 611,9383 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1.155,9939 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 90,5198 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | 466,5528 | m2 | |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 38,5696 | m2 | |
| 35 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 51,4074 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 466,8266 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 10,6581 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 43,022 | m2 | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ Lim | 15,78 | md | |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thang bằng gỗ Lim | 1 | cái | |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.155,9939 | m2 | |
| 42 | Vệ sinh trần phòng WC | 21,8296 | m2 | |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 574,9846 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.730,9785 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 702,4581 | m2 | |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ Inax, vữa XM M75 | 4,061 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1121 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6467 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7884 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,3366 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5383 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2508 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4388 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,007 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0041 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1243 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1305 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,14 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9578 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,962 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,4283 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,985 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8238 | tấn | |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,1991 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2068 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8217 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,713 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,6469 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1929 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0397 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1027 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,3244 | m3 | |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,9061 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,9061 | tấn | |
| 77 | Bu long M16 gia công vì kèo | 28 | Cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 1,094 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,094 | tấn | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | 2,7379 | 100m2 | |
| 81 | Tôn úp nóc úp sườn chống nóng dày 0,42mm | 59,8716 | m | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,8522 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2043 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,7632 | m3 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 238,222 | m2 | |
| 86 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,785 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 18,417 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 143,469 | m2 | |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 112,4584 | m2 | |
| 90 | Dán màng chống thấm kết hợp sợi thủy tinh cùng với sơn Sika | 24,115 | m2 | |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 24,115 | m2 | |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 10,692 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 121,12 | m | |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75, PCB30 | 252,4042 | m2 | |
| 95 | Gia công lan can | 1,2263 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | 98,1165 | m2 | |
| 97 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | 1.226,3 | kg | |
| 98 | Bulong M12 liên kết lan can với tường | 168 | Cái | |
| 99 | Gia công lan can | 0,2958 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng nan thép hộp | 13,689 | m2 | |
| 101 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | 295,8 | kg | |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,17 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 43,2293 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,2657 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,471 | m2 | |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,0967 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 105,078 | m2 | |
| 108 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | 1.096,7 | kg | |
| 109 | Cửa đi nhôm hệ màu cát cháy kính an toàn dày 6,38ly hai cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm cửa kính và phụ kiện đồng bộ) | 14,72 | m2 | |
| 110 | Cửa đi nhôm hệ màu cát cháy kính an toàn dày 6,38ly một cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm cửa kính và phụ kiện đồng bộ) | 56,61 | m2 | |
| 111 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly sơm màu cát cháy (Đơn giá đã bao gồm cửa kính phụ kiện đồng bộ) | 56,7 | m2 | |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly sơm màu cát cháy (Đơn giá đã bao gồm cửa kính phụ kiện đồng bộ) | 45,978 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly sơm màu cát cháy (Đơn giá đã bao gồm cửa kính phụ kiện đồng bộ) | 2,4 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 176,408 | m2 | |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 182,9652 | m2 | |
| 116 | Tôn nền bằng xốp cứng, chiều dày tấm 100mm, tỷ trọng 40kg/m3 | 297,2082 | m2 | |
| 117 | Dán màng chống thấm kết hợp sợi thủy tinh cùng với sơn Sika | 122,3094 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch đỏ kích thước 400x400 m2, vữa XM M75, PCB30 | 17,6083 | m2 | |
| 119 | Sản xuất và lắp đặt quả cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chếch - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,864 | 100m | |
| 123 | Đai, vít nở cố định ống thoát nước | 32 | bộ | |
| 124 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | 8 | cổ | |
| 125 | Lắp đặt đường ống nhựa D34 thoát nước mặt ban công | 22 | cái | |
| 126 | Vét rãnh thu nước mặt ban công | 8,4 | md | |
| 127 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | 15 | công | |
| B | ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, led panel vuông 40W P06-600x600/40W - lắp âm | 21 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 29 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 29 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 25 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 93 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(10-16-20-25)A-6KA | 81 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/75A-6KA | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA | 1 | cái | |
| 15 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P | 12 | hộp | |
| 16 | Hộp chứa ATM kèm 07-08 automat 1P | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | 798 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | 720 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | 390 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6,0mm2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10,0mm2 | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | 15 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | 910 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | 480 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | 65 | m | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | 3 | tủ | |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 14 | máy | |
| 29 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (1 chiều Inverter 12.000BTU) | 14 | bộ | |
| 30 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | 14 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 4 | máy | |
| 32 | điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần (1 chiều Inverter 24.000BTU) | 4 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | 4 | bộ | |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 36 | Bình chân kim thu sét | 6 | cái | |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 105 | m | |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 17 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | 105 | m | |
| 41 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | 70 | cọc | |
| 42 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 43 | Que hàn | 2,14 | kg | |
| 44 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 6,8 | 1m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,8 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ xí nghiệp khảo sát thiết kế | 1 | t.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv. Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng, liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự ..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 150L | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | Công suất: | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Công suất: >= 1.7KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi