Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121136-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 17:07:00 đến ngày 2022-01-21 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,162,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv. Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng, liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự ..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao hiện có của Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên, Địa chỉ: Số 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế kiến trúc Vĩnh Phúc + Đơn vị thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Việt Phú + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên, Địa chỉ: Số 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên, Địa chỉ: Số 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Phường Liên Bảo – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO
1Vận chuyển hồ sơ thiết bị1tạm tính
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,0425100m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép171,6m
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn133,6m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công153,128m2
6Tháo dỡ cánh cửa sắt, khung nhôm kính bằng thủ công13,938m2
7Tháo dỡ vách kính bằng thủ công36,96m2
8Tháo dỡ cửa sắt xếp12,896m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa62,4852m2
10Tháo dỡ lan can gỗ15,4m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,0631m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm11,0947m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại466,8266m2
14Phá dỡ lớp gạch lá nem tầng mái179,3565m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw49,8168m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà533,7883m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường90,5198m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà1.073,6439m2
19Phá lớp vữa trát trần466,5528m2
20Phá lớp vữa trát má cửa93,3922m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần38,5696m2
22Phá dỡ granito bậc cầu thang43,022m2
23Phá dỡ granito bậc tam cấp sảnh10,6581m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái138,6556m2
25Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và chống sét trên mái1toàn bộ
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại152,322m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T152,322m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T152,322m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 9,6228m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75611,9383m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M751.155,9939m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7590,5198m2
33Trát trần, vữa XM M75466,5528m2
34Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7538,5696m2
35Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4051,4074m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75, XM PCB40466,8266m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3010,6581m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB3043,022m2
39Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ Lim15,78md
40Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thang bằng gỗ Lim1cái
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.155,9939m2
42Vệ sinh trần phòng WC21,8296m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần574,9846m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.730,9785m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ702,4581m2
46Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ Inax, vữa XM M754,061m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1121tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6467tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7884100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,3366m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,5383tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2508100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4388m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,007100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0041tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,05m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1243100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1305tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,14m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,9578100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,962tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,4283m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,985100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8238tấn
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,1991m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2068tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8217tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,713100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,6469m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1929100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0397tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1027tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,3244m3
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,9061tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,9061tấn
77Bu long M16 gia công vì kèo28Cái
78Gia công xà gồ thép1,094tấn
79Lắp dựng xà gồ thép1,094tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ dày 0.42mm2,7379100m2
81Tôn úp nóc úp sườn chống nóng dày 0,42mm59,8716m
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,8522m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2043m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,7632m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30238,222m2
86Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3026,785m2
87Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB3018,417m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30143,469m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30112,4584m2
90Dán màng chống thấm kết hợp sợi thủy tinh cùng với sơn Sika24,115m2
91Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 10024,115m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3010,692m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30121,12m
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, vữa XM M75, PCB30252,4042m2
95Gia công lan can1,2263tấn
96Lắp dựng lan can sắt98,1165m2
97Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)1.226,3kg
98Bulong M12 liên kết lan can với tường168Cái
99Gia công lan can0,2958tấn
100Lắp dựng nan thép hộp13,689m2
101Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)295,8kg
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,17m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3043,2293m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ328,2657m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ267,471m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắt1,0967tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửa105,078m2
108Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)1.096,7kg
109Cửa đi nhôm hệ màu cát cháy kính an toàn dày 6,38ly hai cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm cửa kính và phụ kiện đồng bộ)14,72m2
110Cửa đi nhôm hệ màu cát cháy kính an toàn dày 6,38ly một cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm cửa kính và phụ kiện đồng bộ)56,61m2
111Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly sơm màu cát cháy (Đơn giá đã bao gồm cửa kính phụ kiện đồng bộ)56,7m2
112Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly sơm màu cát cháy (Đơn giá đã bao gồm cửa kính phụ kiện đồng bộ)45,978m2
113Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly sơm màu cát cháy (Đơn giá đã bao gồm cửa kính phụ kiện đồng bộ)2,4m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm176,408m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao182,9652m2
116Tôn nền bằng xốp cứng, chiều dày tấm 100mm, tỷ trọng 40kg/m3297,2082m2
117Dán màng chống thấm kết hợp sợi thủy tinh cùng với sơn Sika122,3094m2
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch đỏ kích thước 400x400 m2, vữa XM M75, PCB3017,6083m2
119Sản xuất và lắp đặt quả cầu chắn rác inox8cái
120Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm8cái
121Lắp đặt chếch - Đường kính 90mm4cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,864100m
123Đai, vít nở cố định ống thoát nước32bộ
124Chống thấm cổ ống thoát nước mái8cổ
125Lắp đặt đường ống nhựa D34 thoát nước mặt ban công22cái
126Vét rãnh thu nước mặt ban công8,4md
127Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình15công
B ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W3bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi32bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, led panel vuông 40W P06-600x600/40W - lắp âm21bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp29bộ
5Lắp đặt quạt trần29cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt25cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi93cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(10-16-20-25)A-6KA81cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/75A-6KA4cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA1cái
15Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P12hộp
16Hộp chứa ATM kèm 07-08 automat 1P2hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2798m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2720m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2390m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6,0mm260m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10,0mm230m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm215m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm250m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây910m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây480m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây65m
27Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly3tủ
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường14máy
29điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (1 chiều Inverter 12.000BTU)14bộ
30Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ14bộ
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần4máy
32điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần (1 chiều Inverter 24.000BTU)4bộ
33Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ4bộ
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
36Bình chân kim thu sét6cái
37Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm105m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm17m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây105m
41Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm70cọc
42Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra2bộ
43Que hàn2,14kg
44Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II6,81m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,8m3
46Phá dỡ xí nghiệp khảo sát thiết kế1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv. Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng, liên 01 hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng tương tự ..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất: >= 150L1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 KW1
3 Máy khoan Công suất: 1
4 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
5 Máy cắt gạch Công suất: >= 1.7KW1
6 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
7 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
8 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng: >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->