Gói thầu: Hoàn thiện hạ tầng, sân đường quanh nhà Thư viện cơ sở 280 An Dương Vương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121122-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Hoàn thiện hạ tầng, sân đường quanh nhà Thư viện cơ sở 280 An Dương Vương
Số hiệu KHLCNT 20220121097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 17:01:00 đến ngày 2022-01-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 585,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.775E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.227.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bắn vít cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gàu 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Hoàn thiện hạ tầng, sân đường quanh nhà Thư viện cơ sở 280 An Dương Vương
Hoàn thiện hạ tầng, sân đường quanh nhà Thư viện cơ sở 280 An Dương Vương
12 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 2 năm (2019,2020) - Bảng tiến độ thi công - Danh sách cán bộ, công nhân tham gia công trình - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình phải có thẻ xanh Covid, cùng với việc tuân thủ 5K và xét nghiệm kháng nguyên định kỳ - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HÀNG RÀO TÔN
1Tháo dỡ hàng rào tôn và vận chuyển đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật chương V1gói
2Tháo dỡ dây cáp nguồn và tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V1gói
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật chương V8cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật chương V8gốc cây
5Vận chuyển (rác thải) cây xanh, cây bụi ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1gói
6Chỉnh sửa hố ga hiện hữu theo cao độ hoàn thiện sânMô tả kỹ thuật chương V5hố ga
7Vét rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật chương V1gói
B CÔNG TÁC ĐẤT NỀN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V1,0283100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật chương V13,5845m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,875m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,1706100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III8,05100m3
6Lu lèn nền đất, độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V2,5709100m2
7Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,6792100m2
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỐT THÉP NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V33,0103m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật chương V0,6787tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật chương V52,436m3
4Tạo nhám bề mặt bê tông bằng rulooMô tả kỹ thuật chương V2,5709100m2
5Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông64,27m
6Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V135,845m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40Mô tả kỹ thuật chương V67,9225m2
D SỬA CHỮA KHU VỰC CỔNG AN NINH RA VÀO TÒA NHÀ
1Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật chương V23,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0359tấn
3Tháo dỡ thùng quét thẻ ra vàoMô tả kỹ thuật chương V6thùng
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V2,2m3
5Phá dỡ Nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật chương V10,48m2
6Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V0,4992m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,48m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,48m2
E ỐP CHÂN TƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V35,07m2
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật chương V35,07m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật chương V35,07m2
4Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V88,27m2
5Chỉnh sửa bó vỉa sân M (mặt công trình thư viện)Mô tả kỹ thuật chương V40md
6Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật chương V52,92m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V52,92m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật chương V23,76m2
9Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật chương V17,92m2
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật chương V0,161tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V23,208m2
12Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật chương V0,161tấn
F CỘT CẤY CẦU THANG, HÀNG RÀO TÔN
1Sản xuất cột bằng thép hình STKMô tả kỹ thuật chương V0,5921tấn
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V161 lỗ khoan
3Hóa chất cấy thép (Ramset)Mô tả kỹ thuật chương V16lỗ khoan
4Cung cấp bulong cấy thépMô tả kỹ thuật chương V16cái
5Sản xuất xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật chương V0,3381tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,75m3
7Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật chương V0,5921tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,3381tấn
9Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật chương V146,7m2
10Cung cấp, lắp đặt bạy bao che xung quanh công trìnhMô tả kỹ thuật chương V109m2
11Dọn dẹp, vệ sinh và bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.775E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.227.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly53
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly31
3 Đội trưởng thi công 1 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Máy bắn vít cầm tay Công suất ≥ 800w2
3 Máy hàn Công suất ≥ 1.200w1
4 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
5 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1.500w1
6 Máy đào dung tích gàu 0.8m3 Dung tích gầu 0.8m31
7 Đầm cóc Công suất 5.5 HP1
8 Máy trộn bê tông, vữa Công suất ≥ 250L1
9 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->