Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121088-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nghi Thu
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220120976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã: 20%; Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác: 80%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:57:00 đến ngày 2022-01-21 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,167,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 hoặcTài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Nghi Thu
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đình Hồ, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã: 20%; Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác: 80%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Thu , địa chỉ: Đường Sào Nam, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Thu, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383829648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và công nghệ VAMICO địa chỉ: Tòa nhà Huệ Lộc, 146 Nguyễn Sỹ Sách, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thị xã Cửa Lò; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cửa Lò;


- Bên mời thầu: UBND phường Nghi Thu , địa chỉ: Đường Sào Nam, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Thu, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383829648


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Thu, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383829648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An điện thoại số: 0972122933.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Nghi Thu, Phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383829648
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,671m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4203100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3/1km
5Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V107,8841m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7096100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7884100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7884100m3/1km
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36,3015100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V150,671m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5604100m3
12Mua đất để đắp (cự ly vận chuyển 16km)Mô tả kỹ thuật theo chương V577,0423
13Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,3015100m2
14Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5979100m2
15Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa bù vênh (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3,6cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,9287100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,9157100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9157100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25,6km tiếp theo bằng ôtô 10 tấn, 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,9157100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8281100m2
20Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3728100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3728100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2971100m2
24Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,91m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2971100m2
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH VÀ HÈ ĐƯỜNG, Ô TRỒNG CÂY
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V87,48m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V801,9m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V88,94m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,581100m2
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5.2081 cấu kiện
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5.2801 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8710 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông 3km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8710 tấn/1km
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
10Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V278m
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.9161 cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V384,92m3
13Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8492100m3
14Vận chuyển kết cấu phá dỡ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8492100m3/1km
15Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6.356,14
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V828,94m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,816100m2
18Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
19Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V50gốc
20Trồng cây mới (thay thế, bổ sung) - Cây Giáng Hương, đường kính thân 17-19cm, cao 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,32m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6388tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4458tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6864100m2
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0810 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông 3km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0810 tấn/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2001cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,69m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369100m3
12Vận chuyển kết cấu phá dỡ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369100m3/1km
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,141m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5226100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,394m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8355100m3
17Hố thu nước ngăn mùi kiểu mới loại 550x966x1120mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,24m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7942tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1813tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1086tấn
23Khung thép bản tấm đan và hố thu SửaMô tả kỹ thuật theo chương V5.473,02kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,473tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,714100m
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7101100m2
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3907100m2
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m2
32Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1121 cấu kiện
33Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1121 cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98810 tấn/1km
35Vận chuyển cấu kiện bê tông 3 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98810 tấn/1km
36Tháo dỡ thân mương hiện trạng (tính bằng 60% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V561 đoạn ống
37Lắp dựng lại thân mương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V561 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V56mối nối
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1121cấu kiện
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V231m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V184,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,95m3
4Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,91m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
8Khung móng đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V231 cột
10Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m (SUNLITE-I 90W, IP 66, dimming 5 cap.)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
11Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2310 cột
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V461 đầu cáp
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC-(3x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m
15Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1841 đầu cáp
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE\PVC/DSTA/PVC (4x10 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m
20Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V264m2
21Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
22Mốc báo hiệu cáp - Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
23Dây đồng trần tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
24Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6610m
25Hộp nối cáp ngầm đấu nối vào đường điện chiếu sáng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp ≤1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện cáp ≤70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m
28Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6.600viên
29Lưới thép bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V264m2
30Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,61000 viên
31Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
32Tháo dỡ cột đèn cũ (tính bằng 60% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cột
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,02m2
2Biển báo giao thông và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
F BÃI ĐÚC VÀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Thuê bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
3Barie rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bộ các biển báo hiệu và cảnh báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Áo phản quang đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cọc tiêu di động sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 hoặcTài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->