Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện Ân Thi 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:57:00 đến ngày 2022-01-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,101,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện Ân Thi 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Đánh cấp, đất cấp I bằng tổ hợp 2 máy đào | Chương V E-HSMT | 1,882 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp thủ công, đất C1 | Chương V E-HSMT | 47,04 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất cấp I bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 14,454 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 14,454 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V E-HSMT | 30,764 | m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện máy đào | Chương V E-HSMT | 1,231 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp II bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 129,228 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp II bằng máy, máy đào | Chương V E-HSMT | 5,169 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Chương V E-HSMT | 136,7 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Chương V E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 11 | Đất mua ngoài | Chương V E-HSMT | 2.611,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,89 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,89 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3/1km |
| 18 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 19 | Phên nứa B=0,6m | Chương V E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 4,874 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 2,437 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 56,227 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 292,425 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 292,425 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 322,82 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép đổ bê tông cơi lề đá hộc | Chương V E-HSMT | 3,437 | 100m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Chương V E-HSMT | 236,56 | m2 |
| 28 | Sơn gồ giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt lại gồ giảm tốc cao su chịu lực màu vàng đen xen kẽ (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm) | Chương V E-HSMT | 36 | ck |
| 30 | Lắp đặt lại bộ đầu cuối gồ giảm tốc cao su chịu lực (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm) | Chương V E-HSMT | 12 | ck |
| 31 | Tháo dỡ gồ giảm tốc cao su chịu lực màu vàng đen xen kẽ (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm) | Chương V E-HSMT | 36 | ck |
| 32 | Tháo dỡ bộ đầu cuối gồ giảm tốc cao su chịu lực (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm) | Chương V E-HSMT | 12 | ck |
| 33 | Lắp đặt lại cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m (nâng, sơn cột) | Chương V E-HSMT | 261 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m | Chương V E-HSMT | 261 | cái |
| 35 | Lắp đặt lại cọc H BTCT 0,2x0,2x1,0m (sơn, nâng) | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 36 | Tháo dỡ cọc H BTCT 0,2x0,2x1,0m | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt lại cột Km (sơn, nâng) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ cột Km | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện block đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện block đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt lại cấu kiện đảo block thép | Chương V E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện block, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 0,69 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện block, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E-HSMT | 0,69 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt lại biển báo tam giác 90x90x90cm, seri 3400 | Chương V E-HSMT | 26 | biển |
| 45 | Lắp đặt lại biển báo tròn D= 90cm, seri 3400 và gương cầu lồi D1000 | Chương V E-HSMT | 7 | biển |
| 46 | Lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V E-HSMT | 287 | m |
| 47 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V E-HSMT | 287 | m |
| 48 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ cấu kiện đầu cuối dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V E-HSMT | 20 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥130CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≤0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi