Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118204-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20220118156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện Ân Thi 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:57:00 đến ngày 2022-01-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,101,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi
Cải tạo, nâng cấp ĐH.64, huyện Ân Thi
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện Ân Thi 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến , địa chỉ: Số 285 đường Tô Hiệu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trung tâm tư vấn giao thông vận tải Hưng Yên. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến , địa chỉ: Số 285 đường Tô Hiệu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, Số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, ATGT
1Đánh cấp, đất cấp I bằng tổ hợp 2 máy đàoChương V E-HSMT1,882100m3
2Đánh cấp thủ công, đất C1Chương V E-HSMT47,041m3
3Đắp đất cấp I bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT14,454100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT14,454100m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngChương V E-HSMT30,764m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện máy đào Chương V E-HSMT1,231100m3
7Đào đất cấp II bằng thủ côngChương V E-HSMT129,228m3
8Đào đất cấp II bằng máy, máy đào Chương V E-HSMT5,169100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanChương V E-HSMT136,7m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoanChương V E-HSMT11,31m3
11Đất mua ngoàiChương V E-HSMT2.611,22m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT3,89100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT3,89100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,292100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,292100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,48100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,48100m3/1km
18Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT6,78100m
19Phên nứa B=0,6mChương V E-HSMT53,4m2
20Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT4,874100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT2,437100m3
22Làm móng cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT56,227100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT292,425100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT292,425100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT322,82m3
26Ván khuôn thép đổ bê tông cơi lề đá hộcChương V E-HSMT3,437100m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàngChương V E-HSMT236,56m2
28Sơn gồ giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChương V E-HSMT151,2m2
29Lắp đặt lại gồ giảm tốc cao su chịu lực màu vàng đen xen kẽ (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm)Chương V E-HSMT36ck
30Lắp đặt lại bộ đầu cuối gồ giảm tốc cao su chịu lực (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm)Chương V E-HSMT12ck
31Tháo dỡ gồ giảm tốc cao su chịu lực màu vàng đen xen kẽ (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm)Chương V E-HSMT36ck
32Tháo dỡ bộ đầu cuối gồ giảm tốc cao su chịu lực (bao gồm các phụ kiện bu lông, vít đi kèm)Chương V E-HSMT12ck
33Lắp đặt lại cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m (nâng, sơn cột)Chương V E-HSMT261cái
34Tháo dỡ cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025mChương V E-HSMT261cái
35Lắp đặt lại cọc H BTCT 0,2x0,2x1,0m (sơn, nâng)Chương V E-HSMT34cái
36Tháo dỡ cọc H BTCT 0,2x0,2x1,0mChương V E-HSMT34cái
37Lắp đặt lại cột Km (sơn, nâng)Chương V E-HSMT4cái
38Tháo dỡ cột KmChương V E-HSMT4cái
39Bốc xếp cấu kiện block đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT461 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện block đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT461 cấu kiện
41Lắp đặt lại cấu kiện đảo block thép Chương V E-HSMT461cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện block, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT0,6910 tấn/1km
43Vận chuyển cấu kiện block, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E-HSMT0,6910 tấn/1km
44Lắp đặt lại biển báo tam giác 90x90x90cm, seri 3400Chương V E-HSMT26biển
45Lắp đặt lại biển báo tròn D= 90cm, seri 3400 và gương cầu lồi D1000Chương V E-HSMT7biển
46Lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V E-HSMT287m
47Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V E-HSMT287m
48Tháo dỡ và lắp đặt lại bộ cấu kiện đầu cuối dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V E-HSMT20ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥130CV Hoạt động tốt1
2 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
4 Xe tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
5 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
6 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
7 Máy đào ≤0,8m3 Hoạt động tốt1
8 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
10 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->