Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116014-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Dữu Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220115926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:53:00 đến ngày 2022-01-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Dữu Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa Trạm y tế cũ thành Nhà làm việc một cửa UBND phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu , địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dữu Lâu Địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3 940 918
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Thành Công Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Dữu Lâu , địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dữu Lâu Địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3 940 918


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dữu Lâu Địa chỉ: Phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3 940 918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V101,482m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,8736m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2542100m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4199m3
6Phá lớp vữa trát senoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7773m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V338,1638m2
8Phá dỡ nền bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3844m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V173,31m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V864,2909m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V562,5665m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V411,8421m2
13Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3343m2
14Tháo dỡ hệ thống dây điện, ô cắm, công tắc cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
15Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ, thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
16Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9867m3
B Cải tạo:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
4Tấm alumi ốp cột, dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1936m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
7Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6695tấn
8Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6695tấn
9Bulong M24x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8491tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8491tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,28961m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6392100m2
14Tôn up nóc, úp mépMô tả kỹ thuật theo Chương V100,11md
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7773m2
16Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7921m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5131m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6763m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V919,4935m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,128m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V723,527m2
22Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,8421m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V950,4615m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.117,1411m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,06m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,28m
27Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3109m3
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,6034m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0236m2
30Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,228m2
31Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,195m2
33Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8464m2
34Trụ thang bằng inox, đầu trụ gắn quả cầu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V144,19kg
36Lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V421,98kg
37Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,72m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
39Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
40Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
41Vách khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,46m2
42Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,21m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1356100m2
C Cấp điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt đào chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt MCCB 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt MCCB 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt MCB 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt MCB 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCB 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
16Lắp đặt MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt Tủ điện âm tường vỏ thép 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Lắp đặt Tủ điện âm tường vỏ thép 250x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Tủ chứa at âm tường vỏ nhựa 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
20Tủ chứa at âm tường vỏ nhựa 2 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V9Tủ
21Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
23Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V352m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V473m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V825m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
31Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D Cấp thoát nước:
1Lắp đặt chậu LavaborMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt Vòi lavaborMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Van tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
16Lắp đặt Cút + mang sông PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt Cút PVC ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW2
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥5T1
7 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->