Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119796-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211282214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Văn bản số 10529/UBND-THKH: 8400 triệu đồng. ngân sách huyện từ cấp tiền sử dụng đất 3200 triệu đồng, Phần còn lại ngân sách xã thực hiện công tác GPMB 400 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:52:00 đến ngày 2022-01-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,827,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (có hạng mục chính thi công cầu: có chiều dài nhịp cầu ≥ 24m, kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố mố bằng hệ cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.200.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.879.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm CBKT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm quản lý chất lượng của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm phụ trách an toàn lao động - VSMT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc địa – Bản đồ;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã phụ trách trắc đạc của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Bê tông (05 người); Cốt thép (05 người); Hàn, cơ khí (02 người); Cốp pha (02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 3,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 3,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 2,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 2,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,9 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô (07 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (07 ÷ 12) tấn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy trộn vữa 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 120 lít
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nấu + phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu + phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Cầu Phú Điền qua sông Mậu Khê , xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hoá
11 Tháng
E-CDNT 3 Theo Văn bản số 10529/UBND-THKH: 8400 triệu đồng. ngân sách huyện từ cấp tiền sử dụng đất 3200 triệu đồng, Phần còn lại ngân sách xã thực hiện công tác GPMB 400 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình: Tổng công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 11 Đường Hạc Thành - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: Số 43 Đoàn Trần Nghiệp, phường Trường Thi, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm bản
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo HSTK được phê duyệt103,17m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo HSTK được phê duyệt1,0472100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo HSTK được phê duyệt1,05100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt18,35tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt5,05tấn
6Ván khuôn dầmTheo HSTK được phê duyệt503,86m2
7Thép dự ứng lực D12,7mmTheo HSTK được phê duyệt6,08tấn
8Keo Epoxy quét đầu dầmTheo HSTK được phê duyệt12,1m2
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo HSTK được phê duyệt2,52100m
10Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bảnTheo HSTK được phê duyệt8tấn
11Lắp đặt ống tôn tạo lỗTheo HSTK được phê duyệt8tấn
C Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Theo HSTK được phê duyệt28cái
D Bản mặt cầu + gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo HSTK được phê duyệt43,38m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo HSTK được phê duyệt0,4403100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo HSTK được phê duyệt0,44100m3
4Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,11tấn
5Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt5,32tấn
6Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK được phê duyệt0,1091100m2
7Lớp phòng nước dạng phunTheo HSTK được phê duyệt144m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt1,44100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 9cmTheo HSTK được phê duyệt1,44100m2
10Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo HSTK được phê duyệt30,7707tấn
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được phê duyệt0,3077100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt0,31100tấn
13Bê tông gờ lan can 25MpaTheo HSTK được phê duyệt11,73m3
14Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,26tấn
15Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK được phê duyệt0,5945100m2
16Ống nhựa PVC D100Theo HSTK được phê duyệt0,48100m
E Lan can cầu
1Sản xuất lan canTheo HSTK được phê duyệt2,13tấn
2Lắp dựng lan canTheo HSTK được phê duyệt2,13tấn
3Mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt2.130kg
4Bu lông M18Theo HSTK được phê duyệt76bộ
F Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo HSTK được phê duyệt12,8m
2Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo HSTK được phê duyệt0,5m3
3Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,23tấn
4Gia công thép hình, thép bản khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt0,22tấn
5Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt0,22tấn
6Thép tấmTheo HSTK được phê duyệt70,65kg
7Bu lông M12Theo HSTK được phê duyệt120bộ
G Thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước thép D166/150Theo HSTK được phê duyệt0,1472100m
2Thép đai định vịTheo HSTK được phê duyệt0,011tấn
3Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo HSTK được phê duyệt8bộ
4Bu lông M12Theo HSTK được phê duyệt16cái
H II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I Mố cầu
1Bê tông lót móng 10MpaTheo HSTK được phê duyệt7,58m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo HSTK được phê duyệt332,25m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo HSTK được phê duyệt3,3723100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo HSTK được phê duyệt3,37100m3
5Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt11,32tấn
6Cốt thép mố ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt12,25tấn
7Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt4,3786100m2
8Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo HSTK được phê duyệt0,18m3
9Quét nhựa đường lòng mốTheo HSTK được phê duyệt74,26m2
J Gờ lan can trên mố
1Bê tông gờ lan can 25MpaTheo HSTK được phê duyệt4,89m3
2Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,55tấn
3Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK được phê duyệt0,248100m2
4Ống nhựa PVC D100Theo HSTK được phê duyệt0,2100m
K Chốt neo dầm
1Ống tôn dày 2mmTheo HSTK được phê duyệt0,0074tấn
2Lắp đặt ống tônTheo HSTK được phê duyệt0,01tấn
3Cốt thép D8Theo HSTK được phê duyệt0,04tấn
4Cốt thép D32Theo HSTK được phê duyệt0,045tấn
5Mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt60kg
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo HSTK được phê duyệt0,06m3
L Cọc khoan nhồi D=1,0m
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét: hệ số 1,2)Theo HSTK được phê duyệt240m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét: hệ số 1,2)Theo HSTK được phê duyệt69,76m
3Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,0mTheo HSTK được phê duyệt217,36m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo HSTK được phê duyệt2,391100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo HSTK được phê duyệt2,39100m3
6Betonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng lại 50%)Theo HSTK được phê duyệt308,82m3
7Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo HSTK được phê duyệt3,52m3
8Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,74tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt21,9tấn
10Thép hình, thép bảnTheo HSTK được phê duyệt758,64kg
11Cóc nối D25-D25Theo HSTK được phê duyệt480cái
12Cóc nối D20-D25Theo HSTK được phê duyệt480cái
13Cóc nối D20-D20Theo HSTK được phê duyệt480cái
14Ống thép D50/57Theo HSTK được phê duyệt6,1208100m
15Ống thép D107/114Theo HSTK được phê duyệt2,9984100m
16Cút nối ống D50/57Theo HSTK được phê duyệt112cái
17Cút nối ống D107/114Theo HSTK được phê duyệt56cái
18Nút bịt ống D57Theo HSTK được phê duyệt32cái
19Nút bịt ống D107Theo HSTK được phê duyệt16cái
20Đập đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được phê duyệt6,32m3
21Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo HSTK được phê duyệt3,0882100m3
M Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo HSTK được phê duyệt24mc siêu âm/lần tn
2Khoan kiểm tra mũi cọcTheo HSTK được phê duyệt2cọc
N Bản quá độ
1Bê tông lót 12MpaTheo HSTK được phê duyệt5,74m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo HSTK được phê duyệt24,88m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo HSTK được phê duyệt0,2525100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m3
5Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,002tấn
6Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,79tấn
7Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,73tấn
8Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
9Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được phê duyệt8,8m
10Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được phê duyệt22,37m2
O Đắp đất lòng mố
1Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Theo HSTK được phê duyệt4,9776100m3
2Đắp đất K95Theo HSTK được phê duyệt0,1421100m3
3Đắp đất K98 dày 30cmTheo HSTK được phê duyệt0,18100m3
4Lớp móng CPDD loại II dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt0,108100m3
5Lớp móng CPDD loại I dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt0,09100m3
6Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt0,6100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m2
8Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo HSTK được phê duyệt9,972tấn
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được phê duyệt0,0997100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt0,1100tấn
P Gia cố tứ nón
1Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt4,7881m3
2Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,9097100m3
3Đắp đất chân khay K95Theo HSTK được phê duyệt0,6213100m3
4Đắp đất tứ nón K95Theo HSTK được phê duyệt5,0941100m3
5Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt4,56m3
6Bê tông chân khay M150Theo HSTK được phê duyệt29,07m3
7Ván khuôn chân khayTheo HSTK được phê duyệt1,14100m2
8Đá hộc VXM M100 gia cố tứ nónTheo HSTK được phê duyệt57,32m3
Q PHỤ TRỢ THI CÔNG
R Phá dỡ cầu cũ
1Thanh lý bê tông cốt thépTheo HSTK được phê duyệt7,14m3
2Thanh lý đá hộc xâyTheo HSTK được phê duyệt32,4m3
S Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng công trườngTheo HSTK được phê duyệt10,052100m3
2Lớp móng CPDD loại IITheo HSTK được phê duyệt1,386100m3
3Láng VXM M100 dày 3cmTheo HSTK được phê duyệt462m2
4Thanh thải mặt bằng thi côngTheo HSTK được phê duyệt11,5766100m3
T Bệ đúc dầm
1Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt13,82m3
2Bê tông lót 12MpaTheo HSTK được phê duyệt2,4m3
3Bê tông bệ đúc 30MpaTheo HSTK được phê duyệt4,54m3
4Cốt thép bệ đúc ĐKTheo HSTK được phê duyệt0,355tấn
5Ván khuôn bệ đúcTheo HSTK được phê duyệt0,2815100m2
6Gia công hệ căng kéoTheo HSTK được phê duyệt22,349tấn
7Khấu hao hệ căng kéoTheo HSTK được phê duyệt22,35tấn
8Lắp dựng hệ căng kéoTheo HSTK được phê duyệt22,35tấn
9Bu lông M24, L=75mmTheo HSTK được phê duyệt96bộ
10Thanh lý bệ đúcTheo HSTK được phê duyệt6,94m3
U Tuyến tránh thi công
1Vét bùn + hữu cơTheo HSTK được phê duyệt8,5973100m3
2Đắp đất nền đường K95Theo HSTK được phê duyệt53,7645100m3
3Lớp móng CPDD loại IITheo HSTK được phê duyệt1,4846100m3
4Thanh thải mặt bằng thi côngTheo HSTK được phê duyệt45,6998100m3
5Lắp đặt + tháo dỡ cống tròn D1500, L=1m (KH: 50%)Theo HSTK được phê duyệt581 đoạn ống
V Thi công mố
1Đắp đất san ủiTheo HSTK được phê duyệt6,1092100m3
2Thanh thải đất đắpTheo HSTK được phê duyệt4,8874100m3
3Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt271,081m3
4Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt10,8434100m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng K95Theo HSTK được phê duyệt1,529100m3
6Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Theo HSTK được phê duyệt0,781m3
W Hệ đà giáo thi công mố
1Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển)Theo HSTK được phê duyệt9,07tấn
2Khấu hao hệ đà giáoTheo HSTK được phê duyệt9,07tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được phê duyệt18,14tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được phê duyệt18,14tấn
X Cọc ván thép thi công mố
1Cọc định vịTheo HSTK được phê duyệt2,54tấn
2Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo HSTK được phê duyệt0,91100m
3Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo HSTK được phê duyệt0,07100m
4Nhổ cọc định vịTheo HSTK được phê duyệt0,91100m
5Hệ thép dẫn hướng, thanh chống (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1ltd)Theo HSTK được phê duyệt1,76tấn
6Lắp dựng + tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt1,76tấn
7Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Theo HSTK được phê duyệt70,85tấn
8Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (ngập đất)Theo HSTK được phê duyệt8,645100m
9Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (không ngập đất)Theo HSTK được phê duyệt0,665100m
10Nhổ cừ LarsenTheo HSTK được phê duyệt8,65100m
Y Thi công cọc khoan nhồi
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo HSTK được phê duyệt2,19tấn
2Khấu hao ống váchTheo HSTK được phê duyệt2,19tấn
Z Thi công gia cố mái
1Đắp đất bờ vây thi côngTheo HSTK được phê duyệt0,3100m3
2Thanh thải bờ vây thi côngTheo HSTK được phê duyệt0,24100m3
3Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt3100m
4Phên nứaTheo HSTK được phê duyệt68m2
5Thép buộc D4mmTheo HSTK được phê duyệt9,9kg
AA Thi công cẩu lắp dầm
1Nâng hạ dầm cầuTheo HSTK được phê duyệt71 dầm
2Di chuyển dầmTheo HSTK được phê duyệt71 dầm/100m
3Cẩu lắp dầmTheo HSTK được phê duyệt71 dầm
AB Thi công gờ lan can dầm
1Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển)Theo HSTK được phê duyệt0,66tấn
2Khấu hao hệ đà giáoTheo HSTK được phê duyệt0,66tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được phê duyệt4,62tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được phê duyệt4,62tấn
5Cốt thép ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1tấn
6Cốt thép ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,2tấn
7Ê cu D20Theo HSTK được phê duyệt6cái
8Ống D42/38Theo HSTK được phê duyệt45m
9Lưới an toànTheo HSTK được phê duyệt21m2
AC ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AD Nền đường
1Đào khuôn đường, đất C3Theo HSTK được phê duyệt0,0893100m3
2Đào cấp bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt4,714100m3
3Vét bùn+ hữu cơTheo HSTK được phê duyệt5,8349100m3
4Đắp đất nền đường K95Theo HSTK được phê duyệt56,7401100m3
AE Mặt đường
1Lớp móng CPDD loại II dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt1,4387100m3
2Lớp móng CPDD loại I dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt1,1989100m3
3Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt7,9926100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt7,9926100m2
5Bê tông vuốt nối mặt đường M250Theo HSTK được phê duyệt20,81m3
6Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt0,176100m2
AF Gia cố mái đường đầu cầu
1Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt5,4711m3
2Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt1,0395100m3
3Đắp đất chân khay K95Theo HSTK được phê duyệt0,6408100m3
4Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt32,54m3
5Bê tông chân khay M150Theo HSTK được phê duyệt35,34m3
6Bê tông bậc lên xuống M200Theo HSTK được phê duyệt11,22m3
7Ván khuôn chân khay, bậc lên xuốngTheo HSTK được phê duyệt1,5356100m2
8Đá hộc VXM M100 gia cố tứ nónTheo HSTK được phê duyệt145,47m3
AG Hoàn trả đường tràn
1Vét bùn + hữu cơTheo HSTK được phê duyệt0,858100m3
2Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt2,07351m3
3Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,394100m3
4Đắp đất K95Theo HSTK được phê duyệt0,2488100m3
5Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt2,29m3
6Bê tông chân khay M150Theo HSTK được phê duyệt14,59m3
7Ván khuôn chân khayTheo HSTK được phê duyệt0,572100m2
8Đắp đất K95Theo HSTK được phê duyệt1,8147100m3
9Bê tông mặt tràn M200Theo HSTK được phê duyệt31,46m3
AH Cống thoát nước trên tràn
1Đào thanh thải dòngTheo HSTK được phê duyệt0,3036100m3
2Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt9,2581m3
3Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt1,759100m3
4Đắp trả đất K95Theo HSTK được phê duyệt0,1466100m3
5Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt8,61m3
6Bê tông sân cống M150Theo HSTK được phê duyệt29,06m3
7Ván khuôn sân cốngTheo HSTK được phê duyệt0,316100m2
8Bê tông đáy hố tiêu năng M150Theo HSTK được phê duyệt10m3
9Ván khuôn đáyTheo HSTK được phê duyệt0,08100m2
10Bê tông thân hố tiêu năng M150Theo HSTK được phê duyệt3,4m3
11Ván khuôn thân hố tiêu năngTheo HSTK được phê duyệt0,1734100m2
12Đá hộc xếp khanTheo HSTK được phê duyệt5,85m3
13Bê tông thân cống M150Theo HSTK được phê duyệt18,94m3
14Ván khuôn thân cốngTheo HSTK được phê duyệt0,396100m2
15Bê tông tường cánh M150Theo HSTK được phê duyệt13,43m3
16Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được phê duyệt0,7112100m2
AI Dàn đóng mở cửa phai
1Bê tông dàn phai M250Theo HSTK được phê duyệt4,95m3
2Cốt thép dàn phai ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0532tấn
3Cốt thép dàn phai ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,2783tấn
4Ván khuôn dàn phaiTheo HSTK được phê duyệt0,1766100m2
AJ Lan can bảo vệ
1Gia công lan canTheo HSTK được phê duyệt0,2821tấn
2Lắp đặt lan canTheo HSTK được phê duyệt0,28tấn
3Mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt280kg
4Bu lông M20Theo HSTK được phê duyệt60bộ
AK Cửa bảo vệ
1Gia công cửa bảo vệTheo HSTK được phê duyệt0,0227tấn
2Lắp đặt cửa bảo vệTheo HSTK được phê duyệt0,02tấn
3Mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt20kg
4Cút 90 độ thép ống D27Theo HSTK được phê duyệt4cái
5Bản lề thépTheo HSTK được phê duyệt4bộ
6Khóa cửaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Bê tông cửa phai M250Theo HSTK được phê duyệt0,74m3
8Cốt thép cửa phai ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0048tấn
9Cốt thép cửa phai ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1381tấn
10Ván khuôn cửa phaiTheo HSTK được phê duyệt0,0156100m2
11Thép hình, thép bảnTheo HSTK được phê duyệt0,959tấn
12Lắp đặt cửa phaiTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
13Cao su củ tỏiTheo HSTK được phê duyệt10,64m
14Bulong fi 12Theo HSTK được phê duyệt48cái
15Bulong fi 26Theo HSTK được phê duyệt10cái
16Bulong fi 30Theo HSTK được phê duyệt2cái
17Bộ khóa mở V5Theo HSTK được phê duyệt2bộ
18Đào đất thi công cột biển báoTheo HSTK được phê duyệt0,751m3
19Lắp đặt cột và biển báo tên cầuTheo HSTK được phê duyệt2cái
20Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo HSTK được phê duyệt8cái
21Cột đỡ biển báo D90Theo HSTK được phê duyệt21m
22Biển báo chứ nhật STheo HSTK được phê duyệt1,8225m2
23Biển báo tam giácTheo HSTK được phê duyệt8cái
24Thi công cọc tiêu BTCTTheo HSTK được phê duyệt61cái
AL Cống hộp
AM Tường đầu, tường cánh, sân cống
1Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt6,01m3
2Bê tông sân cống M150Theo HSTK được phê duyệt53,79m3
3Ván khuôn sân cốngTheo HSTK được phê duyệt0,8106100m2
4Bê tông tường cánh, tường đầu M150Theo HSTK được phê duyệt16,25m3
5Ván khuôn tường cánh, tường đầuTheo HSTK được phê duyệt0,5411100m2
AN Thân cống hộp
1Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt3,77m3
2Bê tông móng thân cống M150Theo HSTK được phê duyệt24,28m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,6412100m2
4Bê tông thân cống M250Theo HSTK được phê duyệt33,02m3
5Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2902tấn
6Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt3,5166tấn
7Ván khuôn thân cốngTheo HSTK được phê duyệt1,6464100m2
8Quét nhựa đường phòng nướcTheo HSTK được phê duyệt57,6m2
AO Đào, đắp thi công
1Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo HSTK được phê duyệt6,851m3
2Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo HSTK được phê duyệt1,3015100m3
3Đắp đất hoàn thiện K95Theo HSTK được phê duyệt0,548100m3
4Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt3,18m3
5Bộ khóa đóng mỏ V5Theo HSTK được phê duyệt2bộ
AP ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất đắp K95 (phần cầu)Theo HSTK được phê duyệt10.416,0914m3
2Mua đất đắp K95 (phần đường)Theo HSTK được phê duyệt2.196,1742m3
3Mua đất đắp K98Theo HSTK được phê duyệt25,2648m3
4Vận chuyển đấtTheo HSTK được phê duyệt1.263,74110m³/1km
5Luân chuyển đất C3 đắp tận dụng phần đườngTheo HSTK được phê duyệt49,808100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ điTheo HSTK được phê duyệt18,38100m3
7Vận chuyển đất C2 đổ điTheo HSTK được phê duyệt24,26100m3
8Vận chuyển đất C3 đổ điTheo HSTK được phê duyệt12,452100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được phê duyệt0,56100m3
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt21,6100m3
AQ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK được phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật S.507Theo HSTK được phê duyệt2cái
3Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật I.440Theo HSTK được phê duyệt2cái
4Biển báo tam giácTheo HSTK được phê duyệt6cái
5Biển báo chữ nhật S.507; I.440Theo HSTK được phê duyệt1,9285m2
6Cột đỡ biển báo (KH:50%)Theo HSTK được phê duyệt7m
7Đèn cảnh báo ATGTTheo HSTK được phê duyệt2cái
8Áo phản quangTheo HSTK được phê duyệt2cái
9Cờ người điều khiểnTheo HSTK được phê duyệt4cái
10Còi người điều khiểnTheo HSTK được phê duyệt2cái
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,07tấn
12Người điều tiết đảm bảo giao thôngTheo HSTK được phê duyệt120công
AR BẢO HIỂM
1Bảo hiểm trong thời gian thi công xây dựng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (có hạng mục chính thi công cầu: có chiều dài nhịp cầu ≥ 24m, kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố mố bằng hệ cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.200.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.879.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm CBKT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm quản lý chất lượng của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm phụ trách an toàn lao động - VSMT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc địa – Bản đồ;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã phụ trách trắc đạc của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
6 Công nhân kỹ thuật: 14 - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Bê tông (05 người); Cốt thép (05 người); Hàn, cơ khí (02 người); Cốp pha (02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 3,2 m3 Máy đào ≥ 3,2 m31
2 Máy đào ≥ 2,1 m3 Máy đào ≥ 2,1 m31
3 Máy đào ≥ 1,9 m3 Máy đào ≥ 1,9 m31
4 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
7 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
8 Ô tô (07 ÷ 12) tấn Ô tô (07 ÷ 12) tấn5
9 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Máy đầm cóc ≥ 70 kg3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít6
11 Máy san tự hành Máy san tự hành1
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép4
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi6
14 Máy đầm bàn Máy đầm bàn6
15 Máy trộn vữa 120 lít Máy trộn vữa 120 lít4
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
18 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
19 Máy nấu + phun tưới nhựa Máy nấu + phun tưới nhựa1
20 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích1
21 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi1
22 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->