Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Văn bản số 10529/UBND-THKH: 8400 triệu đồng. ngân sách huyện từ cấp tiền sử dụng đất 3200 triệu đồng, Phần còn lại ngân sách xã thực hiện công tác GPMB 400 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:52:00 đến ngày 2022-01-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,827,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948229E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (có hạng mục chính thi công cầu: có chiều dài nhịp cầu ≥ 24m, kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố mố bằng hệ cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.200.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.879.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm CBKT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm quản lý chất lượng của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm phụ trách an toàn lao động - VSMT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc địa – Bản đồ;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã phụ trách trắc đạc của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Bê tông (05 người); Cốt thép (05 người); Hàn, cơ khí (02 người); Cốp pha (02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 3,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 3,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 2,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 2,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,9 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô (07 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (07 ÷ 12) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy trộn vữa 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nấu + phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nấu + phun tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Cầu Phú Điền qua sông Mậu Khê , xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hoá 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Văn bản số 10529/UBND-THKH: 8400 triệu đồng. ngân sách huyện từ cấp tiền sử dụng đất 3200 triệu đồng, Phần còn lại ngân sách xã thực hiện công tác GPMB 400 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa
Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 103,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18,35 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,05 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 503,86 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,08 | tấn |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,1 | m2 |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,52 | 100m |
| 10 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tấn |
| C | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| D | Bản mặt cầu + gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 43,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,32 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1091 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTK được phê duyệt | 144 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 9cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo HSTK được phê duyệt | 30,7707 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3077 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,31 | 100tấn |
| 13 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 11,73 | m3 |
| 14 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5945 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| E | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 2,13 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 2,13 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.130 | kg |
| 4 | Bu lông M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | bộ |
| F | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8 | m |
| 2 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo HSTK được phê duyệt | 70,65 | kg |
| 7 | Bu lông M12 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | bộ |
| G | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước thép D166/150 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1472 | 100m |
| 2 | Thép đai định vị | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 3 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Bu lông M12 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| H | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| I | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 7,58 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 332,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo HSTK được phê duyệt | 3,37 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,32 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,25 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3786 | 100m2 |
| 8 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo HSTK được phê duyệt | 74,26 | m2 |
| J | Gờ lan can trên mố | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 4,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| K | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Ống tôn dày 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0074 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép D8 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| L | Cọc khoan nhồi D=1,0m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét: hệ số 1,2) | Theo HSTK được phê duyệt | 240 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét: hệ số 1,2) | Theo HSTK được phê duyệt | 69,76 | m |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,0m | Theo HSTK được phê duyệt | 217,36 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo HSTK được phê duyệt | 2,391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo HSTK được phê duyệt | 2,39 | 100m3 |
| 6 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng lại 50%) | Theo HSTK được phê duyệt | 308,82 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,74 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,9 | tấn |
| 10 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK được phê duyệt | 758,64 | kg |
| 11 | Cóc nối D25-D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 480 | cái |
| 12 | Cóc nối D20-D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 480 | cái |
| 13 | Cóc nối D20-D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 480 | cái |
| 14 | Ống thép D50/57 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1208 | 100m |
| 15 | Ống thép D107/114 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9984 | 100m |
| 16 | Cút nối ống D50/57 | Theo HSTK được phê duyệt | 112 | cái |
| 17 | Cút nối ống D107/114 | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 18 | Nút bịt ống D57 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Nút bịt ống D107 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,32 | m3 |
| 21 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0882 | 100m3 |
| M | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | mc siêu âm/lần tn |
| 2 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cọc |
| N | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót 12Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,74 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 24,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,79 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,73 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8 | m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được phê duyệt | 22,37 | m2 |
| O | Đắp đất lòng mố | |||
| 1 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1421 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng CPDD loại II dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng CPDD loại I dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo HSTK được phê duyệt | 9,972 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0997 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100tấn |
| P | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,788 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6213 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0941 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 8 | Đá hộc VXM M100 gia cố tứ nón | Theo HSTK được phê duyệt | 57,32 | m3 |
| Q | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| R | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Thanh lý bê tông cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 7,14 | m3 |
| 2 | Thanh lý đá hộc xây | Theo HSTK được phê duyệt | 32,4 | m3 |
| S | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường | Theo HSTK được phê duyệt | 10,052 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng CPDD loại II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 462 | m2 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 11,5766 | 100m3 |
| T | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc 30Mpa | Theo HSTK được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,355 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ đúc | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2815 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ căng kéo | Theo HSTK được phê duyệt | 22,349 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ căng kéo | Theo HSTK được phê duyệt | 22,35 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo HSTK được phê duyệt | 22,35 | tấn |
| 9 | Bu lông M24, L=75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | bộ |
| 10 | Thanh lý bệ đúc | Theo HSTK được phê duyệt | 6,94 | m3 |
| U | Tuyến tránh thi công | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,7645 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng CPDD loại II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4846 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6998 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt + tháo dỡ cống tròn D1500, L=1m (KH: 50%) | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | 1 đoạn ống |
| V | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất san ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1092 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8874 | 100m3 |
| 3 | Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 271,08 | 1m3 |
| 4 | Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,8434 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,529 | 100m3 |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,78 | 1m3 |
| W | Hệ đà giáo thi công mố | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển) | Theo HSTK được phê duyệt | 9,07 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo HSTK được phê duyệt | 9,07 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 18,14 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 18,14 | tấn |
| X | Cọc ván thép thi công mố | |||
| 1 | Cọc định vị | Theo HSTK được phê duyệt | 2,54 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 5 | Hệ thép dẫn hướng, thanh chống (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1ltd) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | tấn |
| 6 | Lắp dựng + tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | tấn |
| 7 | Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Theo HSTK được phê duyệt | 70,85 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (ngập đất) | Theo HSTK được phê duyệt | 8,645 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (không ngập đất) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,665 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ Larsen | Theo HSTK được phê duyệt | 8,65 | 100m |
| Y | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo HSTK được phê duyệt | 2,19 | tấn |
| 2 | Khấu hao ống vách | Theo HSTK được phê duyệt | 2,19 | tấn |
| Z | Thi công gia cố mái | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo HSTK được phê duyệt | 68 | m2 |
| 5 | Thép buộc D4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9 | kg |
| AA | Thi công cẩu lắp dầm | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1 dầm/100m |
| 3 | Cẩu lắp dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1 dầm |
| AB | Thi công gờ lan can dầm | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo HSTK được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 4,62 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 4,62 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 7 | Ê cu D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Ống D42/38 | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | m |
| 9 | Lưới an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | m2 |
| AC | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| AD | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0893 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,714 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn+ hữu cơ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8349 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,7401 | 100m3 |
| AE | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng CPDD loại II dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4387 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng CPDD loại I dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1989 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9926 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9926 | 100m2 |
| 5 | Bê tông vuốt nối mặt đường M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| AF | Gia cố mái đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,471 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0395 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6408 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 32,54 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,34 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay, bậc lên xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5356 | 100m2 |
| 8 | Đá hộc VXM M100 gia cố tứ nón | Theo HSTK được phê duyệt | 145,47 | m3 |
| AG | Hoàn trả đường tràn | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0735 | 1m3 |
| 3 | Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2488 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK được phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8147 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt tràn M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,46 | m3 |
| AH | Cống thoát nước trên tràn | |||
| 1 | Đào thanh thải dòng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3036 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,258 | 1m3 |
| 3 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,759 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả đất K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1466 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,61 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy hố tiêu năng M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân hố tiêu năng M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố tiêu năng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1734 | 100m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 13 | Bê tông thân cống M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7112 | 100m2 |
| AI | Dàn đóng mở cửa phai | |||
| 1 | Bê tông dàn phai M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép dàn phai ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0532 | tấn |
| 3 | Cốt thép dàn phai ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2783 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dàn phai | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1766 | 100m2 |
| AJ | Lan can bảo vệ | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2821 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | kg |
| 4 | Bu lông M20 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | bộ |
| AK | Cửa bảo vệ | |||
| 1 | Gia công cửa bảo vệ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa bảo vệ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | kg |
| 4 | Cút 90 độ thép ống D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Bản lề thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Khóa cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bê tông cửa phai M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 8 | Cốt thép cửa phai ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa phai ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cửa phai | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa phai | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được phê duyệt | 10,64 | m |
| 14 | Bulong fi 12 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 15 | Bulong fi 26 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Bulong fi 30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bộ khóa mở V5 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo HSTK được phê duyệt | 0,75 | 1m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | m |
| 22 | Biển báo chứ nhật S | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8225 | m2 |
| 23 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo HSTK được phê duyệt | 61 | cái |
| AL | Cống hộp | |||
| AM | Tường đầu, tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,01 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5411 | 100m2 |
| AN | Thân cống hộp | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng thân cống M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6412 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân cống M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2902 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5166 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6464 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo HSTK được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| AO | Đào, đắp thi công | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,85 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 5 | Bộ khóa đóng mỏ V5 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| AP | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 (phần cầu) | Theo HSTK được phê duyệt | 10.416,0914 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 (phần đường) | Theo HSTK được phê duyệt | 2.196,1742 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,2648 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được phê duyệt | 1.263,741 | 10m³/1km |
| 5 | Luân chuyển đất C3 đắp tận dụng phần đường | Theo HSTK được phê duyệt | 49,808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 18,38 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 24,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 12,452 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6 | 100m3 |
| AQ | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật S.507 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật I.440 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật S.507; I.440 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9285 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo (KH:50%) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo ATGT | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cờ người điều khiển | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Còi người điều khiển | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 12 | Người điều tiết đảm bảo giao thông | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | công |
| AR | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm trong thời gian thi công xây dựng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (có hạng mục chính thi công cầu: có chiều dài nhịp cầu ≥ 24m, kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, gia cố mố bằng hệ cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1m) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.879.200.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.879.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm CBKT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã làm quản lý chất lượng của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm phụ trách an toàn lao động - VSMT của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc địa – Bản đồ;- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình giao thông (có hạng mục cầu BTCT DƯL nhịp ≥ 24m, có cọc khoan nhồi D ≥ 1.0m). Có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm đã phụ trách trắc đạc của công trình giao thông có hạng mục cầu; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 14 | - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Bê tông (05 người); Cốt thép (05 người); Hàn, cơ khí (02 người); Cốp pha (02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 3,2 m3 | Máy đào ≥ 3,2 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 2,1 m3 | Máy đào ≥ 2,1 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,9 m3 | Máy đào ≥ 1,9 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 8 | Ô tô (07 ÷ 12) tấn | Ô tô (07 ÷ 12) tấn | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 6 |
| 11 | Máy san tự hành | Máy san tự hành | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 6 |
| 14 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 6 |
| 15 | Máy trộn vữa 120 lít | Máy trộn vữa 120 lít | 4 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 17 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Máy nấu + phun tưới nhựa | Máy nấu + phun tưới nhựa | 1 |
| 20 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích | 1 |
| 21 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 1 |
| 22 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi