Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:42:00 đến ngày 2022-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,573,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy thuỷ bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy trộn bê tông >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy cắt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy duỗi thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy cắt gạch: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy đầm dùi điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-+ Xe cút kít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18) Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,025 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,708 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 6,816 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,067 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,555 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,185 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,713 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 17 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,32 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,679 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,265 | m2 |
| 21 | Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,945 | m2 |
| 22 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,35 | m |
| 24 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | 100m3 |
| 30 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,3 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,738 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,499 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,185 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,603 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,186 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 41 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x5 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,155 | m |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,164 | m2 |
| 46 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | 100m2 |
| 49 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,82 | m |
| 50 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,658 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,161 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,517 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | |
| 56 | Sản xuất khung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,149 | m2 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,209 | m3 |
| 62 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,88 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,096 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,73 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG + MÁI HIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,907 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,586 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,96 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,762 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,718 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,718 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,733 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 10,473 | m3 |
| 10 | Sản xuất cửa chắn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 15 | Hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,487 | m |
| 16 | Hộp 20x20x1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | m |
| 17 | Hộp 12x12x0.9 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m |
| 18 | Hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,997 | m |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa chắn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,75 | m2 |
| 25 | Bu lông D14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Bu lông D12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 28 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 30 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,048 | kg |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO + CỐNG HỘP | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,055 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,011 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,511 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,622 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,951 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,093 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,044 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 22 | Bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,342 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 25 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 26 | Chà nhám tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,975 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,975 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,342 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,622 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Công đục lỗ ống chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Lưới quấn ống chống đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,307 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nắp sắt bảo vệ lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Máy bơm chìm 1 pha 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Cáp treo máy bơm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,113 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,05 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,045 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 28 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 30 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| E | GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,24 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,624 | m3 |
| 9 | Gia công cột, kèo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,266 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Bu lông D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 16 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,675 | m2 |
| 18 | Thép ống D90x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 19 | Thép ống D60x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,372 | m |
| 20 | Thép ống D42x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 40W + đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 18W + đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 12 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Bịt đầu D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 63 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 64 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D = 16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 68 | Tủ kiểm tra tiếp địa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 70 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 71 | Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 74 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Khớp nối kim nhựa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thảm cỏ nhân tạo: Khổ cỏ nhân tạo: 2m x 25m = 50m2 Chiều cao sợi cỏ: 2cm chất liệu nhựa tổng hợp HDPE Chiều rộng tấm thảm: 2m Chiều dài thảm: 25m Khoảng cách giữa các hàng cỏ: được tính đơn bằng inch: 3/8 Mật độ của mũi khâu: được tính là số lượng cụm cỏ trên mét vuông. Ví dụ như sản phẩm cỏ nhân tạo 2cm có mật độ mũi khâu là: 8,820 mũi / mét vuông. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 2 | Ti vi: Độ lớn màn hình: 32 inch Samsung UA32T4500 hoặc tương đương ; Độ phân giải màn hình: 1366x768pixel (WXGA); Độ tương phản: High; Tần số quét: 50Hz; Cổng kết nối: Composite, HDMI, USB, Component; Công suất loa (W): 5+5; Công suất tiêu thụ (W): 95; Các tính năng khác: Dò kênh tự động, điều chỉnh âm lượng tự động, chế độ trò chơi, hiển thị tiếng Việt. Xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bếp ga đôi: Bếp ga bán công nghiệp Rinnai RSB-2PRF hoặc tương đươngKiểu bếp: Bếp ga đôiSố lượng: bếp2Lượng ga tiêu thụ: 0,95 kg/giờKích thước: Rộng x Sâu x Cao (750mm x 485mm x 205mm)Trọng lượng sản phẩm: 17kgThương hiệu: Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Nhà chơi nằm ngang-Khu liên hoàn vận động 1 mái nấm ống chui.KT: D5300xR5000xC3200 mm.Khung bằng thép, gồm các bộ phận:ống chui, cầu thăng bằng dao động:gồm 5 đĩa dao động bằngcomposite. 1 cầu trượt sóng đơn và1 cầu trượt xoắn làm bằngcomposite tạo mầu zencot, sàn làmbằng composite hoặc inox, lan cangồm các vỉ bằng composite trang tríhình con vật mầu sắc tươi sáng. 1mái hình nấm trên một số đỉnh cộttrang trí hoa lá, chim cú mèo. Phíatrên các cột nhà chòi và cột chốngđược trang trí hoa lá hoặc bịt nhựa,đảm bảo an toàn và thẩm mĩ. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng chăn, chiếu (tủ nhựa ngang): QC: 914x457x1830 mmBằng nhựa gồm 02 cánh mở có khoá. Bên trong gồm các đợt. Các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tuỳ theo mục đích sử dụng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ tư trang 15 ô bằng nhựa: QC: 1750x350x1050 mmBằng nhựa, sơn trang trí nhiều màu, mặt phủ PU bóng chống trầy xước. Tủ gồm 15 ô KT 1 ô 350x350x350 mm, có cánh. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Giá để đồ dùng học tập 2 khối nghệ thuậtQC: 1800x900x250 mmđược làm bằng chất liệu nhựa PVC dày1.5cm chịu ẩm chịu nước màu sắc tươi sáng.2chiếc/1bộ. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Giá đồ chơi con thỏ tai dàiQC: 900x1200x250 mm được làm bằng chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Màu sắc tươi sáng. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Giá xây dựng hình chim sâuQC: 1200x1200x250 mm được làm bằng chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. màu sắc tươi sáng. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Giá để giày dépQC: 1000x1000x350 mmBằng inox dày 0.6mm, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Giá úp cốc inoxQC: 1000x600x250mmBằng inox, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Thang leo - Thang leo 4 phíaKT: W2000xD1800xH1500 mm Bằng thép sơn sấy công nghiệp. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đu quay mâm không ray-Mâm quay 9 con giống.KT:D= 2500mm.Trục quay,sàn đỡ mâm bằng inox. Mái bằng tôn, có lan can bảo vệ. 09 con giống bằng nhựa composite siêu bền, loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 9 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 200mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bàn học sinhQC: D90xR48xC46 cmMặt bàn bằng nhựa PVC. Chân bàn bằng thép ống chịu lực Hoà Phát sơn tĩnh điện bọc núm cao su chống trầy xước. Bàn gấp nghiêng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Ghế học sinh QC: 27x27x26 cmMặt ghế và tựa ghế bằng nhựa PVC nhãn bóng, chịu nước, chịu lực. Chân bằng thép ống chịu lực Hoà Phát sơn tĩnh điện bọc núm cao su. Đảm bảo an toàn chắc chắn. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 16 | Bảng quay 2 mặtQC: 1000x700 mmBảng sử dụng 2 mặt một mặt bằng nhựa từ xanh Hàn Quốc, một mặt nỉ, khung bảng bằng nẹp nhôm chuyên dụng. Chân bảng bằng thép hộp Hoà Phát sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tăng chỉnh chiều cao và có bánh xe di chuyển. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Giá treo tranhKích thước : D60 x R40cm. Việt Nam hoặc tương đương-Khung bằng sắt ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện-Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ-Điều chỉnh độ cao từ 1m à 1,5m bằng tay nắm bọc nhựa-Di chuyển bằng 4 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy kinh vĩ: | cái | 1 |
| 2 | + Máy thuỷ bình: | cái | 1 |
| 3 | + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | cái | 1 |
| 4 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | cái | 1 |
| 5 | + Máy trộn bê tông >=80lít: | cái | 2 |
| 6 | + Máy cắt thép: | cái | 1 |
| 7 | + Máy duỗi thép: | cái | 1 |
| 8 | + Máy cắt gạch: | cái | 1 |
| 9 | + Máy đầm dùi điện: | cái | 1 |
| 10 | + Máy đầm bàn: | cái | 1 |
| 11 | + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | cái | 1 |
| 12 | + Máy đầm cóc: | cái | 1 |
| 13 | + Cây chống thép: | cây | 100 |
| 14 | + Giàn giáo thép: | bộ | 50 |
| 15 | + Xe cút kít: | cái | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi