Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120774-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18)
Số hiệu KHLCNT 20220118227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:42:00 đến ngày 2022-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,573,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Máy thuỷ bình:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt gạch:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy đầm dùi điện:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 100
14-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50
15-+ Xe cút kít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18)
Xóa nhà cấp 4 Công ty 75 (Nhà trẻ 02 nhóm Đội 18)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,025m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,543m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,708m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống6,816m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,067m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,834m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống4,555m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống3,185m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống4,713m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
17Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,57m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,32m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,679m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,265m2
21Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,945m2
22Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,04m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,35m
24Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924100m3
26Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,233100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,233100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,233100m3
30Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V423,3m3
31Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,748m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V221,738m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,499m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,929m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V180,185m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,603m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V26,186m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
40Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
41Xà gồ mạ kẽm C100x50x5 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V342,155m
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,814tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,164m2
46Bu lông D16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,227100m2
48Đóng trần tôn dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,297100m2
49Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V214,82m
50Dầm trần thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V381m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V481,658m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,161m2
53Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
54Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23,517m2
55Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24,24
56Sản xuất khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
57Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
58Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V55,149m2 cấu kiện
59Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
60Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,209m3
62Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,88m3
64Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,674m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,096m3
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,73m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
B SÂN BÊ TÔNG + MÁI HIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,907m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V32,586m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,96m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,762m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,718m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,718m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V216,733m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống10,473m3
10Sản xuất cửa chắn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
15Hộp 30x60x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V556,487m
16Hộp 20x20x1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54,21m
17Hộp 12x12x0.9 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m
18Hộp 30x30x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V87,997m
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
23Lắp dựng cửa chắn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,75m2
25Bu lông D14x400Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Bu lông D12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Bu lông D12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
28Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
30Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V123,048kg
C CỔNG TƯỜNG RÀO + CỐNG HỘP
1Tháo dỡ khung thép thoángMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,055m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,011m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,511m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,622m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,951m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,093m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,044m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3m
21Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
22Bánh xe trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,342m2
24Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
25Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1m2
26Chà nhám tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V158,975m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,975m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,608m2
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,488m3
30Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
31Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
32Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,342m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,622m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
D GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Công đục lỗ ống chốngMô tả kỹ thuật theo chương V26m
9Lưới quấn ống chống đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,307m2
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Nắp sắt bảo vệ lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Máy bơm chìm 1 pha 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
17Cáp treo máy bơm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,113m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,05m3
23Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,045m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
28Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
30Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
E GARA XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V,  Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,24m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống1,624m3
9Gia công cột, kèo bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
10Hộp 30x60x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,266m2
12Lắp dựng khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
13Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
14Bu lông D14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
16Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,783m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,675m2
18Thép ống D90x1.8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
19Thép ống D60x1.8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,372m
20Thép ống D42x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m
F HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 40W + đuôi đènMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led buld 18W + đuôi đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
11Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
12Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
13Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
19Lắp đặt kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt van, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
30Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
37Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt chậu xí xổm trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
56Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Bịt đầu D168Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Dàn nước nóng năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
63Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
64Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D = 16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
65Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
68Tủ kiểm tra tiếp địa compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
70Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
71Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Cáp lụa neo trụ + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
74Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Khớp nối kim nhựa compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
G PHẦN THIẾT BỊ
1Thảm cỏ nhân tạo:
Khổ cỏ nhân tạo: 2m x 25m = 50m2
Chiều cao sợi cỏ: 2cm chất liệu nhựa tổng hợp HDPE
Chiều rộng tấm thảm: 2m
Chiều dài thảm: 25m
Khoảng cách giữa các hàng cỏ: được tính đơn bằng inch: 3/8
Mật độ của mũi khâu: được tính là số lượng cụm cỏ trên mét vuông. Ví dụ như sản phẩm cỏ nhân tạo 2cm có mật độ mũi khâu là: 8,820 mũi / mét vuông.
Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
Mô tả kỹ thuật theo chương V70Mét
2Ti vi: Độ lớn màn hình: 32 inch Samsung UA32T4500 hoặc tương đương ; Độ phân giải màn hình: 1366x768pixel (WXGA); Độ tương phản: High; Tần số quét: 50Hz; Cổng kết nối: Composite, HDMI, USB, Component; Công suất loa (W): 5+5; Công suất tiêu thụ (W): 95; Các tính năng khác: Dò kênh tự động, điều chỉnh âm lượng tự động, chế độ trò chơi, hiển thị tiếng Việt. Xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bếp ga đôi: Bếp ga bán công nghiệp Rinnai RSB-2PRF hoặc tương đươngKiểu bếp: Bếp ga đôiSố lượng: bếp2Lượng ga tiêu thụ: 0,95 kg/giờKích thước: Rộng x Sâu x Cao (750mm x 485mm x 205mm)Trọng lượng sản phẩm: 17kgThương hiệu: Nhật BảnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Nhà chơi nằm ngang-Khu liên hoàn vận động 1 mái nấm ống chui.KT: D5300xR5000xC3200 mm.Khung bằng thép, gồm các bộ phận:ống chui, cầu thăng bằng dao động:gồm 5 đĩa dao động bằngcomposite. 1 cầu trượt sóng đơn và1 cầu trượt xoắn làm bằngcomposite tạo mầu zencot, sàn làmbằng composite hoặc inox, lan cangồm các vỉ bằng composite trang tríhình con vật mầu sắc tươi sáng. 1mái hình nấm trên một số đỉnh cộttrang trí hoa lá, chim cú mèo. Phíatrên các cột nhà chòi và cột chốngđược trang trí hoa lá hoặc bịt nhựa,đảm bảo an toàn và thẩm mĩ. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tủ đựng chăn, chiếu (tủ nhựa ngang): QC: 914x457x1830 mmBằng nhựa gồm 02 cánh mở có khoá. Bên trong gồm các đợt. Các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tuỳ theo mục đích sử dụng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Tủ tư trang 15 ô bằng nhựa: QC: 1750x350x1050 mmBằng nhựa, sơn trang trí nhiều màu, mặt phủ PU bóng chống trầy xước. Tủ gồm 15 ô KT 1 ô 350x350x350 mm, có cánh. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Giá để đồ dùng học tập 2 khối nghệ thuậtQC: 1800x900x250 mmđược làm bằng chất liệu nhựa PVC dày1.5cm chịu ẩm chịu nước màu sắc tươi sáng.2chiếc/1bộ. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Giá đồ chơi con thỏ tai dàiQC: 900x1200x250 mm được làm bằng chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Màu sắc tươi sáng. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Giá xây dựng hình chim sâuQC: 1200x1200x250 mm được làm bằng chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. màu sắc tươi sáng. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Giá để giày dépQC: 1000x1000x350 mmBằng inox dày 0.6mm, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Giá úp cốc inoxQC: 1000x600x250mmBằng inox, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Thang leo - Thang leo 4 phíaKT: W2000xD1800xH1500 mm Bằng thép sơn sấy công nghiệp. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Đu quay mâm không ray-Mâm quay 9 con giống.KT:D= 2500mm.Trục quay,sàn đỡ mâm bằng inox. Mái bằng tôn, có lan can bảo vệ. 09 con giống bằng nhựa composite siêu bền, loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 9 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 200mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bàn học sinhQC: D90xR48xC46 cmMặt bàn bằng nhựa PVC. Chân bàn bằng thép ống chịu lực Hoà Phát sơn tĩnh điện bọc núm cao su chống trầy xước. Bàn gấp nghiêng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
15Ghế học sinh QC: 27x27x26 cmMặt ghế và tựa ghế bằng nhựa PVC nhãn bóng, chịu nước, chịu lực. Chân bằng thép ống chịu lực Hoà Phát sơn tĩnh điện bọc núm cao su. Đảm bảo an toàn chắc chắn. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
16Bảng quay 2 mặtQC: 1000x700 mmBảng sử dụng 2 mặt một mặt bằng nhựa từ xanh Hàn Quốc, một mặt nỉ, khung bảng bằng nẹp nhôm chuyên dụng. Chân bảng bằng thép hộp Hoà Phát sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tăng chỉnh chiều cao và có bánh xe di chuyển. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Giá treo tranhKích thước : D60 x R40cm. Việt Nam hoặc tương đương-Khung bằng sắt ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện-Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ-Điều chỉnh độ cao từ 1m à 1,5m bằng tay nắm bọc nhựa-Di chuyển bằng 4 bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: cái1
2 + Máy thuỷ bình: cái1
3 + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: cái1
4 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái1
5 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái2
6 + Máy cắt thép: cái1
7 + Máy duỗi thép: cái1
8 + Máy cắt gạch: cái1
9 + Máy đầm dùi điện: cái1
10 + Máy đầm bàn: cái1
11 + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: cái1
12 + Máy đầm cóc: cái1
13 + Cây chống thép: cây100
14 + Giàn giáo thép: bộ50
15 + Xe cút kít: cái5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->