Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:31:00 đến ngày 2022-01-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,356,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục Kè BTCT có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 đồng;- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công trồng và chăm sóc cây xanh có giá trị > 590.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt TKBVTC & dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Lưu ý: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng NN&PTNT, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng lao động dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 60-90kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 9T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ từ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe bồn dung tích > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt và các hạng mục phụ trợ Khu di tích lịch sử kháng chiến chống Pháp khu rừng bản Nhọt, xã Gia Phù, huyện Phù Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xã hội hóa và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực: + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; + Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. 3. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT; 4. Đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KÈ BTCT LOẠI 1 (L=11,8m H=6,3M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7099 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,822 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,0446 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4956 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,7806 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3624 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,9836 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,884 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,923 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,7 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC d50 thoát nước lưng tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,85 | m |
| B | HM: KÈ BTCT LOẠI 2 (L=29,5m H=5,7M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,493 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,8087 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,635 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7858 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,9946 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8081 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7557 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 98,53 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường dày > 45cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,125 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,24 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,78 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC d50 thoát nước lưng tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,6 | m |
| C | HM: LAN CAN THÉP (L=29,5M) | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1048 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9735 | m3 |
| 5 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5705 | tấn |
| 6 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2141 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,385 | m2 |
| D | HM: KÈ RỌ ĐÁ (3 VỊ TRÍ = 62M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,618 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,68 | 100m |
| 3 | Gia công thép khóa đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 321 | rọ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8727 | 100m3 |
| E | HM: ĐƯỜNG VÀO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,7 | m3 |
| F | HM: HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,144 | m3 |
| G | HM: RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1812 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| H | HM: RÃNH XÂY GACH + NẮP ĐAN INOX | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,788 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0971 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 321,6366 | kg |
| I | HM: KÈ CHỐNG CHÂN TƯỜNG BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5912 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,9 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5304 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0957 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| J | HM: SƠN TƯỜNG BO SÂN + BẬC ĐỀN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 523,8 | m2 |
| K | HM: XÂY BỜ BO SÂN (L=70,3M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,469 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,86 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0394 | 100m3 |
| L | HM: KÈ ỐP MÁI (L=77,6M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2395 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,7233 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,6721 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,0027 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 166,0095 | m2 |
| 8 | Láng đỉnh kè không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,4 | m2 |
| M | HM: BIỂN TÊN | |||
| 1 | Biển tên công trình. (khung sắt hộp mạ kẽm, nền tấm Alumium dày 3mm, Chữ nổi gương đồng dày 3cm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| N | HM: LÁT ĐÁ SÂN + BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Lát nền bằng đá xanh Thanh Hoá 400x400x30mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 831,9 | m2 |
| 2 | Công tác lát bậc bằng Đá xanh Thanh Hóa đục nhám KT 600x225(320)x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 393,1361 | m2 |
| O | HM: LÁT GẠCH HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,2191 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, hè bằng gạch Tezaro (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 340,6405 | m2 |
| P | HM: SAN NỀN KHU VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,9999 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,9999 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,9999 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,05 | 100m3 |
| Q | HM: ĐÁNH CẤP KHU SÂN ĐỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,1425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,1008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,1008 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,1008 | 100m3 |
| R | HM: ĐẮP NỀN SÂN BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,9566 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,9566 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,9566 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,9566 | 100m3 |
| S | HM: ĐỒI CẢNH QUAN VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Ban to ĐK 15-18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cây |
| 2 | Cây Xà Cừ to, đường kính 35-40cm, cao 6 - 8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cây |
| 3 | Cây Tùng tháp cao 4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | Cây |
| 4 | Cây Đào, đường kính 12-15 cm, cao 3-3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | Cây |
| 5 | Khóm Cau bụi (1 khóm 3 bụi) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | Khóm |
| 6 | Cây Nguyệt quế cao 0,7-0,8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | Cây |
| 7 | Cây Nhài Nhật cao 0,7-0,8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 39 | Cây |
| 8 | Chậu Hoa giấy đường kính 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | Chậu |
| 9 | Chậu Hoa giấy đường kính 0,8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Chậu |
| 10 | Chậu Hoa Dâm bụt đường kính 0,8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Chậu |
| 11 | Ly Hoa Cúc đường kính 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Ly |
| 12 | Ly Hoa Ngũ Sắc đường kính 0,8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Ly |
| 13 | Ly hoa Mẫu đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 101 | Ly |
| 14 | Ly Ngọc bút | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,2 | Ly |
| 15 | Cỏ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.031 | m2 |
| 16 | Đá xếp trang trí đường dạo khuôn viên | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m2 |
| 17 | Đá trang trí (hòn non bộ khuôn viên) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đắp đồi cảnh quan | Theo yêu cầu tại Chương V | 95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục Kè BTCT có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 đồng;- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công trồng và chăm sóc cây xanh có giá trị > 590.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt TKBVTC & dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Lưu ý: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng NN&PTNT, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng lao động dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh: | 1 | Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,0kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 60-90kg | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy đào >0,8m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 9T-16T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ từ 7T-10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Xe bồn dung tích > 5m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi