Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120931-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:31:00 đến ngày 2022-01-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,356,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục Kè BTCT có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 đồng;- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công trồng và chăm sóc cây xanh có giá trị > 590.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt TKBVTC & dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Lưu ý: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng NN&PTNT, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng lao động dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 60-90kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 9T-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ từ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe bồn dung tích > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt và các hạng mục phụ trợ Khu di tích lịch sử kháng chiến chống Pháp khu rừng bản Nhọt, xã Gia Phù, huyện Phù Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xã hội hóa và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Móng Sò; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phù Yên; + Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyên gia - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực: + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; + Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. 3. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT; 4. Đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KÈ BTCT LOẠI 1 (L=11,8m H=6,3M)
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V3,7099100m3
2San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V3,822100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V7,0446m3
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,4956tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V3,7806tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3624tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,2886100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V2,9836100m2
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V39,884m3
10Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V60,923m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V19,7m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,009100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại Chương V0,0131100m3
14Ống nhựa PVC d50 thoát nước lưng tườngTheo yêu cầu tại Chương V5,85m
B HM: KÈ BTCT LOẠI 2 (L=29,5m H=5,7M)
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V7,493100m3
2San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V7,8087100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V15,635m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V5,7858tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V7,9946tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,8081tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,681100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V4,7557100m2
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V98,53m3
10Đổ bê tông tường dày > 45cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V81,125m3
11Đổ bê tông tường dày Theo yêu cầu tại Chương V40,24m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V35,78m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,024100m3
14Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại Chương V0,0348100m3
15Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu tại Chương V0,1176100m2
16Ống nhựa PVC d50 thoát nước lưng tườngTheo yêu cầu tại Chương V15,6m
C HM: LAN CAN THÉP (L=29,5M)
1Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0885100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,021tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1048tấn
4Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,9735m3
5Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V0,5705tấn
6Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V0,2141tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V30,385m2
D HM: KÈ RỌ ĐÁ (3 VỊ TRÍ = 62M)
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V8,618100m3
2Đóng cọc thép hình bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V1,68100m
3Gia công thép khóa đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V0,068tấn
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V321rọ
5Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V2,8727100m3
E HM: ĐƯỜNG VÀO KHU VỆ SINH
1Rải bạt dứa làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V1,67100m2
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V0,167100m2
3Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V16,7m3
F HM: HỐ GA THU NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0634100m3
2Rải bạt dứaTheo yêu cầu tại Chương V0,04100m2
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,008100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,4m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,144m3
G HM: RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2166100m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,018100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,225m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V7,68m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại Chương V0,0634100m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,008m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1812tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V201 cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0722100m3
H HM: RÃNH XÂY GACH + NẮP ĐAN INOX
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2165100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,788m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,824m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại Chương V0,0512100m2
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,96m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0971tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V161 cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0722100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V49,2m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V15,58m2
11Sản xuất, lắp dựng tấm đan InoxTheo yêu cầu tại Chương V321,6366kg
I HM: KÈ CHỐNG CHÂN TƯỜNG BÃI ĐỖ XE
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,5912100m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V25,9m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V58,9m3
4Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,5304100m3
5Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0957tấn
7Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,4m3
J HM: SƠN TƯỜNG BO SÂN + BẬC ĐỀN
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V523,8m2
K HM: XÂY BỜ BO SÂN (L=70,3M)
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V11,83m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V3,2m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V19,469m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V84,86m2
5Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0394100m3
L HM: KÈ ỐP MÁI (L=77,6M)
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V15,008m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V3,2395m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,7233m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V39,6721m3
5Xây đá hộc, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,34m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V5,0027m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V166,0095m2
8Láng đỉnh kè không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V16,4m2
M HM: BIỂN TÊN
1Biển tên công trình. (khung sắt hộp mạ kẽm, nền tấm Alumium dày 3mm, Chữ nổi gương đồng dày 3cm)Theo yêu cầu tại Chương V14,4m2
N HM: LÁT ĐÁ SÂN + BẬC TAM CẤP
1Lát nền bằng đá xanh Thanh Hoá 400x400x30mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V831,9m2
2Công tác lát bậc bằng Đá xanh Thanh Hóa đục nhám KT 600x225(320)x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V393,1361m2
O HM: LÁT GẠCH HÈ RÃNH
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V10,2191m3
2Lát gạch sân, hè bằng gạch Tezaro (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V340,6405m2
P HM: SAN NỀN KHU VƯỜN HOA
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V30,9999100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V30,9999100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V30,9999100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V31,05100m3
Q HM: ĐÁNH CẤP KHU SÂN ĐỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V20,1425100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V24,1008100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V24,1008100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V24,1008100m3
R HM: ĐẮP NỀN SÂN BÃI ĐỖ XE
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V18,9566100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V18,9566100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V18,9566100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V18,9566100m3
S HM: ĐỒI CẢNH QUAN VÀ CÂY XANH
1Cây Ban to ĐK 15-18Theo yêu cầu tại Chương V4Cây
2Cây Xà Cừ to, đường kính 35-40cm, cao 6 - 8mTheo yêu cầu tại Chương V2Cây
3Cây Tùng tháp cao 4mTheo yêu cầu tại Chương V23Cây
4Cây Đào, đường kính 12-15 cm, cao 3-3,5mTheo yêu cầu tại Chương V20Cây
5Khóm Cau bụi (1 khóm 3 bụi)Theo yêu cầu tại Chương V12Khóm
6Cây Nguyệt quế cao 0,7-0,8mTheo yêu cầu tại Chương V38Cây
7Cây Nhài Nhật cao 0,7-0,8mTheo yêu cầu tại Chương V39Cây
8Chậu Hoa giấy đường kính 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V17Chậu
9Chậu Hoa giấy đường kính 0,8mTheo yêu cầu tại Chương V4Chậu
10Chậu Hoa Dâm bụt đường kính 0,8mTheo yêu cầu tại Chương V10Chậu
11Ly Hoa Cúc đường kính 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V5Ly
12Ly Hoa Ngũ Sắc đường kính 0,8mTheo yêu cầu tại Chương V10Ly
13Ly hoa Mẫu đơnTheo yêu cầu tại Chương V101Ly
14Ly Ngọc bútTheo yêu cầu tại Chương V66,2Ly
15Cỏ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V1.031m2
16Đá xếp trang trí đường dạo khuôn viênTheo yêu cầu tại Chương V80m2
17Đá trang trí (hòn non bộ khuôn viên)Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
18Đắp đồi cảnh quanTheo yêu cầu tại Chương V95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục Kè BTCT có giá trị xây lắp ≥ 3.700.000.000 đồng;- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công trồng và chăm sóc cây xanh có giá trị > 590.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt TKBVTC & dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Lưu ý: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng NN&PTNT, hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cầu đường cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng lao động dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh: 1 Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;+ Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đầm bàn 1,0kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm cóc 60-90kg Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
4 Máy trộn vữa 80L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
5 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
6 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
7 Máy hàn điện Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
8 Máy đào >0,8m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 1
9 Máy lu bánh thép 9T-16T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 1
10 Ô tô tải tự đổ từ 7T-10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 2
11 Xe bồn dung tích > 5m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->