Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116303-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220107591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:26:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,749,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện giám sát hoặc làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III).(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động/vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >4 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài - công suất > 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kích thủy lực 5T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tời điện - sức kéo: 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa trung tâm xã Long Xuyên, huyện Bình Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding , địa chỉ: 36B, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 778 039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTCvà dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VICEN. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn kiến trúc Vietbuilding. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding , địa chỉ: 36B, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 778 039


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 778 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 778 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn kiến trúc Vietbuilding. Điện thoại: 02206288882
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Bình Giang. Địa chỉ: huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 778 039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới nhà văn hóa trung tâm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7615100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V134,5429m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8045100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8997100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0601100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8259m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7717tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9105tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4642tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,7153m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,9562m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9388100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8022tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0023m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,367100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3689100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4756100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6372100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,0817m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4353100m2
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6952100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0151tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6348tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4526tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6771m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,362100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7168tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7419tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5486tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7864m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,1951100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,0245tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6164m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8859100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6001tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4064m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9884100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6665tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2255m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0043m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V258,4447m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5336m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6014m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3442m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7487m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0461m3
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5358tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5358tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,558tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,558tấn
59Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4557tấn
60Bulong neo Jden M22(bắt chân vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
61Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4557tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V609,09771m2
63Tăng đơ giằng kèo D18Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
64Lợp mái tôn 3 lớp liên doanh màu đỏ đậmMô tả kỹ thuật theo chương V7,698100m2
65Tôn úp nóc tương đương Austnam rộng 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,565md
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
68Đai thép giữ ống D120Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
69Phễu chắn rác nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
70Cầu chắn rác bằng Inox D90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V282,7095m2
72Trần thạch cao giật cấp (khung chìm) tương đương khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral dầy 9mm (thi công hoàn thiện, chưa bao gồm sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,1472m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V414,1472m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V414,1472m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,5596m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2016m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,352m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,198m2
79Ốp gạch thẻ 220x60x10mm, ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V782,5824m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,8162m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.403,918m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.486,7674m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,4646m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,8869m2
86Công kẻ lõm trang trí mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V384m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V634,748m
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,764m
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.939,9678m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.185,2949m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0824m2
92Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,46641m2
94Lắp dựng lan can thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,575m2
95Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m
96Gia công và lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim KT: 1125x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Con sơn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
98Con tiện bê tông D100 gắn tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V140con
99Cửa đi pano kính gỗ tương đương Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng tương đương kính đáp cầu dầy 5mm (bao gồm cả bản lề, sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6m2
100Cửa sổ ô thoáng pano kính gỗ tương đương Lim Nam Phi , khung 4x8cm (bao gồm cả bản lề inox, sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,06m2
101Khuôn cửa 60x250 (cả nẹp, sơn) gỗ tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V627,2md
102Khuôn cửa 60x140 (cả nẹp, sơn) gỗ tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V61,8md
103Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V61,81m
104Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V627,21m
105Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V246,661m2
106Khóa cửa tương đương Việt Tiệp tay gạt, chất liệu hợp kim, loại 4 chìa (MSP: 04606, 04908,04919...)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
107Cremon cửa đi chất liệu hợp kim không khóa (tương đương Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8381tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,05091m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V147,08m2
111Đắp nổi tên nhà văn hóa + huy hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10công
112Lắp đặt xà đòn cáp 1 sứ L5*50*5, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt tủ điện tôn 1 ly KT:200x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
116Ống nhựa sun ruột gà d25Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
117Ống nhựa sun ruột gà d20Mô tả kỹ thuật theo chương V815m
118Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V785m
120Lắp đặt dây đơn TD 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.655m
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
122Lắp đặt đèn Compact ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
124Lắp đặt đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
125Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Móc treo quạt trần, đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn Led ốp trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
128Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
130Lắp đặt các automat 2 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
136Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Hộp âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
138Hộp nối dây 80x80x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
139Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141Quả sứ cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
142Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
145Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
146Xi măng PC30 tương đươngxi măng Phúc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
147Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
148Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
149Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
150Đất lấpMô tả kỹ thuật theo chương V72,5214m3
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,32141m3
152Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241100m2
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0863m3
154Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9226m3
155Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5436m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,2968m2
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,33m2
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3969m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6024100m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2099tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,918m3
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2021 cấu kiện
163Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m3
164Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174m2
B Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V151,108m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V295,6m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,7327tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,2628m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V231,8792m3
6Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V728,352m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72,8349m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V412,555m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo chương V130cấu kiện
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8304100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 22T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8304100m3
12Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3216100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện giám sát hoặc làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III).(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).54
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >5 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).54
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động/vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu >4 năm.(Kèm theo chứng chỉ hoặc bản chụp văn bằng được chứng thực).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
2 Cần cẩu - sức nâng: 16 T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,70 m3 + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
11 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
12 Máy mài - công suất > 1,0 kW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
14 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
15 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).2
16 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
17 Kích thủy lực 5T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
18 Tời điện - sức kéo: 5,0 T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực).+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->