Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120751-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220120654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:25:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,521,442,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2815E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại họcchuyên ngành xâydựng công trìnhdân dụng và côngnghiệp; Có chứngchỉ hành nghề Tưvấn giám sát thicông xây dựng lĩnhvực Dân dụng –Công nghiệp hạngIII trở lên (còn hiệulực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành xây dựngcông trình dândụng và côngnghiệp, kèm theochứng minh thưhoặc thẻ căn cướccông dân; Có tàiliệu chứng minh đãtham gia thi côngtối thiểu 01 côngtrình có tính chấttương tự gói thầu:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 05 côngnhân kỹ thuật cácloại (không kểcông nhân kỹ thuậtlái máy). Có bangkê khai danh sáchkèm theo, có chứngchỉ đào tạo ngànhnghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầubúa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpThiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. Địa chỉ: Số 067 Phố Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra BC KTKT:Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA- ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,7411m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,507100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,9m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17,795m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,593100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,52tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,496m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,272100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,073tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,349tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,7841m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,251100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,116m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,461m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,465100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,266tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,692tấn
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,888m3
19Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30,862m2
20Trát chân móng VXM 75#, dày20, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,509m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,509m2
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,399100m3
23Đào đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,446100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,446100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,446100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,694m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,308100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,045tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,244tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,259m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,951100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,833tấn
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT95,117m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT95,117m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,714m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,208100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT97,592m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT97,592m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,257tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,341tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,116m3
42SX+LD cốp pha lanh tôĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,38100m2
43Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,083m2
44Sơn lanh tô trang trí không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,083m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,177tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,071tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,312m2
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,071tấn
49Bu lông D14Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
50Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT60,218m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,244m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (Tường xây gạch rỗng hao phí VL10%)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT119,948m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT119,948m2
54Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PCB30 (Tường xây gạch rỗng hao phí VL10%)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT408,488m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT373,352m2
56Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30,8m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT30,8m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,374m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11,878m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,779m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,142100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,124tấn
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (Tường xây gạch rỗng hao phí VL10%)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT145,227m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT73,2m
65Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT73,2m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT90,291m2
67Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT45,995m2
68Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,682tấn
69Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,682tấn
70Sản xuất thép hộp bắt tôn úp đầu hồi 40x80x2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,079tấn
71Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,079tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT143,223m2
73Lợp mái tôn múi dày 0.42mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,69100m2
74Tôn úp nóc dày 0.4mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT33,82m
75Úp tôn bờ chảy đầu hồi dày 0.4mm rộng 0,3mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,92m
76SX lắp đặt thép thang lên mái D18Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,023tấn
77Sản xuất khung trần bằng thép hộp rỗng 30x30x1.5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,816tấn
78Lợp trần tôn dày 0.4mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,228100m2
79Lắp đặt khung trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,816tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT72,965m2
81Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT26,014m3
82Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT236,308m2
83Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT32,386m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm , vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT96,228m2
85Sản xuất khung đỡ bệ đá chậu rửa inox 304 40x40x1,4Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,031tấn
86Lắp đặt khung đỡ inoxĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,031tấn
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,423m2
88Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,3m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,242m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn lan canĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,04100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,029tấn
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,127m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,12m
94Trát vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,215m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,342m2
96Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,688m2
97Đào móng bồn hoa, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,621m3
98Lót cát đáy móngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3m3
99Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,077m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,934m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,252m2
102Công tác ốp gạch thẻ 60x240, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,62m2
103Đào móng bậc tam cấp đất C3=TCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,132m3
104Lót cát đáy móng bậc tam cấp + đường dốcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,889m3
105Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,976m3
106Láng nền mặt bậc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT19,914m2
107Trát cổ bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,534m2
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,282m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,956m3
110Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT49,56m2
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30,727m3
112Lót cát đáy móngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,604m3
113Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,681m3
114Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,536m3
115Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT69,3m2
116Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 (AK42313A*3)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25,2m2
117Đổ BT tấm đan rãnh nước ĐS đá 1x2, mác 200, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,512m3
118SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,143tấn
119SXLD ván khuôn tấm đan ĐSĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,18100m2
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT115cái
121Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,933m3
122Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,237m3
123Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,241m3
124Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ nhất)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,207m2
125Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,207m2
126Láng đáy rãnh TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,72m2
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,554m3
128Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,09m3
129SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,004100m2
130SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,005tấn
131Lắp dựng tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
132Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,005tấn
133Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,011tấn
134Lắp dựng song chắn rácĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,8m2
135Rải nilong chống mất nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,749100m2
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,493m3
137Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,083tấn
138Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,139tấn
139Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tônĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,052tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT183,356m2
141Lắp kính trắng dày 5mm vào cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT48,895m3
142Vít bắt nẹp nhômĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2.328cái
143Gioăng cao su nẹp kínhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT668,04kg
144Nẹp nhôm U15x10x0.8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT57,719kg
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT87,62m2
146Bản lề cửa đi, cửa sổĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT156cái
147Chốt cửa đi, cửa sổĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT42cái
148Tay cầm cửa sổĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21cái
149Khóa cửa điĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
150Biển tên công trìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
151SXLD cửa kính khung nhôm, dưới lati nhôm trên kính mờ 5mm, khung nhôm hộp 25x38x1.4 theo thiết kếĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9m2
152Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,684tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,356m2
154Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT52,74m2
155Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT51,467m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT51,467m2
157Bộ đèn chiếu sáng lớp học 20WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18bộ
158Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W Thủy tinhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3bộ
159Đèn ốp trần 0.4L/7WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5bộ
160Đèn tường lắp bóng compact 11W + đui gắn tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9bộ
161Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
162LĐ Aptomat 1P-25AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
163LĐ Aptomat 1P-20AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
164Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
165Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
166Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11cái
167Tủ điện âm tường, loại có khoá 400x300x150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1tủ
168Aptomat MCB 2P-75AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
169Aptomat MCB 2P-10AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
170Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT105m
171Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30m
172Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10m
173Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT248m
174Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT380m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT40m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT410m
177Con sơn đón điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
178Lắp đặt hộp các loại, KT150x150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3hộp
179Lắp đặt quạt trần (cánh nhôm)+ hộp điều tốcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
180Móc treo quạt trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
181Bình bọt cứu hỏa MFZ4Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bình
182Bình bọt cứu hỏa MT3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bình
183Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
184Giá để 3 bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
185Ống nhựa U.PVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2100m
186Măng sông uPVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
187Cút 90 D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
188Cút 45 D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,61m3
190Đắp cát móng đường ống, đường cốngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,4m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,6m3
192Đào móng băng, rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,607m3
193Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,052m3
194Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,15m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,202m3
196Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,196m3
197Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,948m2
198Quét vôi 3 nước trắngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,948m2
199Đắp cát lót nền bệ máy bơmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,338m3
200Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,086m3
201Ván khuôn bệĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,002100m2
202Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,067m3
203Ván khuôn gỗ tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,003100m2
204Cốt thép tấm đan DĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,003tấn
205Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
206Ống nhựa PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,25100m
207Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20MĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
208Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15m
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15m
210LĐ Aptomat 1P-25AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
211Van khóa PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
212Van 1 chiều D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
213Cút 90 PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
214Tê đều PP- R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
215Măng sông ren trong PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
216Măng sông ren ngoài PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
217Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,875m3
218Ống nhựa PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2100m
219Ống nhựa PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,47100m
220Ống nhựa PP-R D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3100m
221Măng sông PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
222Măng sông PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
223Măng sông PP-R D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
224Van PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
225Van PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
226Zắc co PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
227Zắc co PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
228Van phao PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
229Cút 90 PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11cái
230Cút 90 PP-R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20cái
231Cút ren trong PP-R D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT42cái
232Tê thu PP-R D50x25x50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
233Tê thu PP-R D25x20x25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21cái
234Tê đều PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
235Tê đều PP- R D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
236Tê đều PP- R D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
237Đầu thu PP-R D50x25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
238Đầu thu PP-R D25x20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
239Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
240Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
241Kép nối 2 đầu ren ngoài D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT42cái
242Đầu bịt PP-R D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
243Ống nhựa U.PVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,35100m
244Ống nhựa U.PVC D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,17100m
245Ống nhựa U.PVC D48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,14100m
246Côn thu D90x48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
247Tê chéo 1 nhánh D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
248Tê chéo 1 nhánh D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
249Cút 90 D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
250Cút 90 D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
251Cút 90 D48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
252Cút 45 D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11cái
253Cút 45 D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
254Cút 45 D48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
255Lắp đặt chậu lavabo loại 1 vòi trẻ emĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
256Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nước lạnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
257Ống thải chữ P + dây cápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
258Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
259Lắp đặt giá để xà bôngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
260Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
261Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
262Lắp đặt xịt xíĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
263Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
264Vòi đồngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
265Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bể
266Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
267Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3bộ
268Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,04m3
269Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,04m3
270Ống nhựa U.PVC D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,21100m
271Tê chéo 1 nhánh D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
272Cút 45 D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
273Măng sông D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
274Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
275Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,866m3
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,258100m3
277Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,533m3
278Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,89m3
279Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,459m3
280Ghép ván khuôn bê tông đáy móngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,019100m2
281Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,128tấn
282Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,736m3
283SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoạiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,031100m2
284SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại DĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,22tấn
285Lắp dựng tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
286Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,015m3
287Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ nhất)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,22m2
288Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,22m2
289Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,22m2
290Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,215m2
291Lắp đặt cút sành D100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
B THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT103,54m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,458tấn
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT63,967m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14,04m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT36,897100m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,049m3
7Đào móng nhà phá dỡ, đất cấp III bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,275100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,01m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,69100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,981m3
11Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT68,981m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT65,27m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,377tấn
14Phá dỡ nền móngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,284m3
15Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,043100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,284m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,284m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2815E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại họcchuyên ngành xâydựng công trìnhdân dụng và côngnghiệp; Có chứngchỉ hành nghề Tưvấn giám sát thicông xây dựng lĩnhvực Dân dụng –Công nghiệp hạngIII trở lên (còn hiệulực)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành xây dựngcông trình dândụng và côngnghiệp, kèm theochứng minh thưhoặc thẻ căn cướccông dân; Có tàiliệu chứng minh đãtham gia thi côngtối thiểu 01 côngtrình có tính chấttương tự gói thầu:33
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có ít nhất 05 côngnhân kỹ thuật cácloại (không kểcông nhân kỹ thuậtlái máy). Có bangkê khai danh sáchkèm theo, có chứngchỉ đào tạo ngànhnghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)2
2 Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầubúa thủy lực/hàm kẹp Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
3 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)2
4 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpThiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị1
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị1
8 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->