Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:25:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,442,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2815E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại họcchuyên ngành xâydựng công trìnhdân dụng và côngnghiệp; Có chứngchỉ hành nghề Tưvấn giám sát thicông xây dựng lĩnhvực Dân dụng –Công nghiệp hạngIII trở lên (còn hiệulực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành xây dựngcông trình dândụng và côngnghiệp, kèm theochứng minh thưhoặc thẻ căn cướccông dân; Có tàiliệu chứng minh đãtham gia thi côngtối thiểu 01 côngtrình có tính chấttương tự gói thầu: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 05 côngnhân kỹ thuật cácloại (không kểcông nhân kỹ thuậtlái máy). Có bangkê khai danh sáchkèm theo, có chứngchỉ đào tạo ngànhnghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầubúa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpThiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Xóa phòng học tạm tại trường Mẫu giáo Lùng Cải, xã Lùng Cải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà,
tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,741 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,507 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,784 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,116 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,461 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,465 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,692 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,888 | m3 |
| 19 | Láng chống ẩm dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30,862 | m2 |
| 20 | Trát chân móng VXM 75#, dày20, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,509 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,509 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,399 | 100m3 |
| 23 | Đào đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,259 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 95,117 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 95,117 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,714 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,208 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 97,592 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 97,592 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 42 | SX+LD cốp pha lanh tô | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 43 | Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,083 | m2 |
| 44 | Sơn lanh tô trang trí không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,083 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,312 | m2 |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 49 | Bu lông D14 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 60,218 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,244 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (Tường xây gạch rỗng hao phí VL10%) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 119,948 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 119,948 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PCB30 (Tường xây gạch rỗng hao phí VL10%) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 408,488 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 373,352 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,374 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11,878 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (Tường xây gạch rỗng hao phí VL10%) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 145,227 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 73,2 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 73,2 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 90,291 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45,995 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,682 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,682 | tấn |
| 70 | Sản xuất thép hộp bắt tôn úp đầu hồi 40x80x2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 143,223 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,69 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 33,82 | m |
| 75 | Úp tôn bờ chảy đầu hồi dày 0.4mm rộng 0,3m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,92 | m |
| 76 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 77 | Sản xuất khung trần bằng thép hộp rỗng 30x30x1.5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 78 | Lợp trần tôn dày 0.4mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt khung trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 72,965 | m2 |
| 81 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26,014 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 236,308 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 32,386 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm , vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 96,228 | m2 |
| 85 | Sản xuất khung đỡ bệ đá chậu rửa inox 304 40x40x1,4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 86 | Lắp đặt khung đỡ inox | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,423 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn lan can | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,127 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,12 | m |
| 94 | Trát vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,215 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,342 | m2 |
| 96 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,688 | m2 |
| 97 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 98 | Lót cát đáy móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,077 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,934 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,252 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 103 | Đào móng bậc tam cấp đất C3=TC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 104 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp + đường dốc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 106 | Láng nền mặt bậc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19,914 | m2 |
| 107 | Trát cổ bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,534 | m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,956 | m3 |
| 110 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30,727 | m3 |
| 112 | Lót cát đáy móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,681 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 115 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 116 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 (AK42313A*3) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 117 | Đổ BT tấm đan rãnh nước ĐS đá 1x2, mác 200, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 118 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 119 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 115 | cái |
| 121 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,933 | m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 123 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 124 | Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ nhất) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,207 | m2 |
| 125 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,207 | m2 |
| 126 | Láng đáy rãnh TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,554 | m3 |
| 128 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 129 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 130 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 134 | Lắp dựng song chắn rác | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 135 | Rải nilong chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,493 | m3 |
| 137 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,083 | tấn |
| 138 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 139 | Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 183,356 | m2 |
| 141 | Lắp kính trắng dày 5mm vào cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 48,895 | m3 |
| 142 | Vít bắt nẹp nhôm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2.328 | cái |
| 143 | Gioăng cao su nẹp kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 668,04 | kg |
| 144 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 57,719 | kg |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 87,62 | m2 |
| 146 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 156 | cái |
| 147 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 148 | Tay cầm cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 149 | Khóa cửa đi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Biển tên công trình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | SXLD cửa kính khung nhôm, dưới lati nhôm trên kính mờ 5mm, khung nhôm hộp 25x38x1.4 theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,356 | m2 |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 155 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 51,467 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 51,467 | m2 |
| 157 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học 20W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 158 | Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W Thủy tinh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 159 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 160 | Đèn tường lắp bóng compact 11W + đui gắn tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 162 | LĐ Aptomat 1P-25A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | LĐ Aptomat 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 167 | Tủ điện âm tường, loại có khoá 400x300x150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 168 | Aptomat MCB 2P-75A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 2P-10A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 248 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 380 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 410 | m |
| 177 | Con sơn đón điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp các loại, KT150x150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | hộp |
| 179 | Lắp đặt quạt trần (cánh nhôm)+ hộp điều tốc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Móc treo quạt trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 182 | Bình bọt cứu hỏa MT3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bình |
| 183 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Giá để 3 bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Ống nhựa U.PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 186 | Măng sông uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Cút 90 D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Cút 45 D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 190 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 192 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 194 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 196 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 198 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 199 | Đắp cát lót nền bệ máy bơm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 201 | Ván khuôn bệ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 204 | Cốt thép tấm đan D | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 205 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Ống nhựa PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 207 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 210 | LĐ Aptomat 1P-25A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Van khóa PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Van 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Cút 90 PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | Tê đều PP- R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 218 | Ống nhựa PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PP-R D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 221 | Măng sông PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 222 | Măng sông PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Măng sông PP-R D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 224 | Van PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Van PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Zắc co PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Zắc co PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Van phao PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Cút 90 PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 230 | Cút 90 PP-R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 231 | Cút ren trong PP-R D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 232 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 234 | Tê đều PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Tê đều PP- R D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 236 | Tê đều PP- R D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 237 | Đầu thu PP-R D50x25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Đầu thu PP-R D25x20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 239 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Kép nối 2 đầu ren ngoài D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 242 | Đầu bịt PP-R D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Ống nhựa U.PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 244 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 245 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 246 | Côn thu D90x48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Cút 90 D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Cút 90 D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Cút 90 D48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Cút 45 D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 253 | Cút 45 D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Cút 45 D48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt chậu lavabo loại 1 vòi trẻ em | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nước lạnh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 257 | Ống thải chữ P + dây cáp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt giá để xà bông | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 262 | Lắp đặt xịt xí | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Vòi đồng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bể |
| 266 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 268 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 269 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 270 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 271 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Cút 45 D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 273 | Măng sông D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,866 | m3 |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 277 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 280 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 281 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 282 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 283 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 284 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 285 | Lắp dựng tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 286 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,015 | m3 |
| 287 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ nhất) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 288 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 (lớp thứ 2) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 289 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 290 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,215 | m2 |
| 291 | Lắp đặt cút sành D100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 103,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 63,967 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36,897 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,049 | m3 |
| 7 | Đào móng nhà phá dỡ, đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,981 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 68,981 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 65,27 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 14 | Phá dỡ nền móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,284 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2815E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại họcchuyên ngành xâydựng công trìnhdân dụng và côngnghiệp; Có chứngchỉ hành nghề Tưvấn giám sát thicông xây dựng lĩnhvực Dân dụng –Công nghiệp hạngIII trở lên (còn hiệulực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành xây dựngcông trình dândụng và côngnghiệp, kèm theochứng minh thưhoặc thẻ căn cướccông dân; Có tàiliệu chứng minh đãtham gia thi côngtối thiểu 01 côngtrình có tính chấttương tự gói thầu: | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ít nhất 05 côngnhân kỹ thuật cácloại (không kểcông nhân kỹ thuậtlái máy). Có bangkê khai danh sáchkèm theo, có chứngchỉ đào tạo ngànhnghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầubúa thủy lực/hàm kẹp | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpThiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi