Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225135-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211117153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:24:00 đến ngày 2022-01-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,354,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,6 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ, có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế, đã từng làm cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việc. Có bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)
Phát triển kết cấu hạ tầng khai thác quỹ đất tại khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch; Hạng mục: Cấp điện
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG , địa chỉ: Tiểu khu 10, Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Lập E-HSMT. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu. + Đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG , địa chỉ: Tiểu khu 10, Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ. Chủ tịch UBND xã. Địa chỉ: xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD & TM An Khang, địa chỉ: TK10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH XD & TM An Khang, địa chỉ: TK10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo77,7764m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo1,842m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo29,7999m3
4Ván khuôn móng cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo68,4331m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo192,68kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo143,82kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo218,73kg
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo46,7114m3
9SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo5.376,72kg
10Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo7.607,67kg
11Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo18m3
12Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo18m3
B ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970- CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột NPC.I.14-190-13Như bản vẽ thi công kèm theo1cột
2Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cột
3Kéo rải dây ACSR/XLPE 240mm2-22 KV lớp XLPE dày 3,5mm (LS-vina)Như bản vẽ thi công kèm theo2.198m
4Kéo rải dây ACSR/XLPE 240mm2-22 KV lớp XLPE dày 3,5mm (Sử dụng lại dây hiện có)Như bản vẽ thi công kèm theo2.175m
5Sứ đứng Pin post 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứNhư bản vẽ thi công kèm theo152quả
6Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNNhư bản vẽ thi công kèm theo42chuổi
7Khóa néo ép dây bọc ACSR/XLPE-240Như bản vẽ thi công kèm theo6bộ
8Khóa néo 3 néo cáp AC 120Như bản vẽ thi công kèm theo6bộ
9Giáp níu dây bọc 240 mm2 kèm yếm cápNhư bản vẽ thi công kèm theo39sợi
10Cụm đấu rẻ dây XLPE -240mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Như bản vẽ thi công kèm theo21bộ
11Ống nối dây cao thế hợp kim nhôm 240mm2Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
12Xà đỡ XĐ-2LNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
13Xà đỡ XĐ-2LANhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
14Xà XN-2LBNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
15Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo24cọc
16Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo45m
17Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo17,7kg
18Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo6bộ
19Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo3m
20Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
21Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
22Đấu nối nóng đường dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo1toàn bộ
C ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM RẢNH CÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo514,9555m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cócNhư bản vẽ thi công kèm theo109,565m3
3BT đá 2x4 lót móng rãnh đan, M100Như bản vẽ thi công kèm theo23,8465m3
4Bê tông rãnh đan đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo162,414m3
5Ván khuôn rãnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1.972,17m2
6BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo47,656m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo319,424m2
8GCLD cốt thép tấm đan đk Như bản vẽ thi công kèm theo785,68kg
9GCLD cốt thép tấm đan đk Như bản vẽ thi công kèm theo2.576kg
10SXLD Cốt thép rãnh đk Như bản vẽ thi công kèm theo1.403,92kg
11SXLD Cốt thép rãnh đk 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5.168,89kg
12GCLD thép mạ kẽm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo1.527,465kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo1.2881cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11,6392m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo5,9238m3
16BT đá 2x4 lót móng, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,3175m3
17Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,3852m3
18Ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo49,248m2
19BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,3732m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo3,1104m2
21GCLD cốt thép tấm đan đk Như bản vẽ thi công kèm theo8,01kg
22GCLD cốt thép tấm đan đk Như bản vẽ thi công kèm theo31,95kg
23SXLD Cốt thép hố ga đk 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo279,81kg
24Gia công thép hìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo406,8kg
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo181cấu kiện
26Bu lôn D14 l=200Như bản vẽ thi công kèm theo36cái
27Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo2,7009m3
28Ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo38,584m2
29SXLD Cốt thép đk Như bản vẽ thi công kèm theo63kg
30SXLD Cốt thép đk 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo132,16kg
31Bu lông M16Như bản vẽ thi công kèm theo130,48kg
32Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa, chôn cápNhư bản vẽ thi công kèm theo46,3318m3
33Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo43,3795m3
34Đắp cát rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9531m3
35Đào bốc thảm thực vật bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo67,8m3
36Vận chuyển thảm thực vật đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đấtNhư bản vẽ thi công kèm theo67,8m3
37Vận chuyển thảm thực vật đi đổ ô tô 10T tự đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmNhư bản vẽ thi công kèm theo67,8m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo293,8m3
D ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM RẢNH CÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Lắp đặt tủ hạ thế loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...)Như bản vẽ thi công kèm theo14cái
2Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x120Như bản vẽ thi công kèm theo613,5m
3Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x95Như bản vẽ thi công kèm theo127m
4Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x70Như bản vẽ thi công kèm theo82m
5LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 250ANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
6LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 200ANhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
7LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 175ANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
8LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 125ANhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
9LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 75ANhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
10LĐ Aptomat 1 pha 1 cực 50ANhư bản vẽ thi công kèm theo113cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo43,5m
12Măng sông thép D113,5Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
13LĐ ống nhựa uPVC đk 130mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30,5m
14Lắp nút bịt nhựa đk 130Như bản vẽ thi công kèm theo122cái
15LĐ ống nhựa uPVC đk 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo25m
16Lắp nút bịt nhựa đk 49Như bản vẽ thi công kèm theo99cái
17Dây đồng trần M35Như bản vẽ thi công kèm theo14m
18Đầu cốt đồng M120Như bản vẽ thi công kèm theo72cái
19Đầu cốt đồng M95Như bản vẽ thi công kèm theo24cái
20Đầu cốt đồng M75Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
21Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo14cái
22Lắp ống nhựa HDPE 85/65Như bản vẽ thi công kèm theo7m
23Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo56cọc
24Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo105m
25Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo41,3kg
26Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo14bộ
27Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo7m
28Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo14cái
29Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo14cái
30Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmNhư bản vẽ thi công kèm theo405viên
E ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV TREO CỘT- HOÀN TRẢ (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,7474m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Như bản vẽ thi công kèm theo0,429m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo1,2887m3
4Ván khuôn móng cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo8,124m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo3,8884m3
6Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3m3
7Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo3m3
F ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV TREO CỘT - HOÀN TRẢ (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột NPC.I.8,5-160-4,3Như bản vẽ thi công kèm theo2cột
2Lắp cột BTLT-8,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo2cột
3Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo4cọc
4Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,5m
5Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,95kg
6Gíp nối dây trung tính 120-50Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
7Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo0,5m
8Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
10Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
11Đai buộc inox KT 20X0,7Như bản vẽ thi công kèm theo6sợi
12Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
13Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
14Cổ dề cột đôi hạ thếNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
15Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Như bản vẽ thi công kèm theo25m
16Ống nối cáp vặn xoắm 95m2Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
17Đầu cốt đồng M95Như bản vẽ thi công kèm theo12cái
18Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
19Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnNhư bản vẽ thi công kèm theo1sợi
G TRẠM BIẾN ÁP 400KVA (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIINhư bản vẽ thi công kèm theo84m
2Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo23,76m3
3Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo23,76m3
H TRẠM BIẾN ÁP 400KVA (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ)Như bản vẽ thi công kèm theo9quả
2Cầu chì tự rơi FCO-24Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
3Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
4Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo70m
5Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo15m
6Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVNhư bản vẽ thi công kèm theo25m
7Thanh giằng máy biến ápNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
8Xà cầu chì tự rơiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
9Xà đỡ máy biến ápNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
10Xà đỡ tủ điện, tủ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
11Xà sứ đỡ cao độ +6,8mNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
12Xà sứ đỡ cao độ +9,78mNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
13Lắp ống nhựa HDPE 130/110Như bản vẽ thi công kèm theo15m
14Thanh bắt CSV 10x7 l=200Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
15Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngNhư bản vẽ thi công kèm theo10bộ
16Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
17Đầu cốt đồng M185Như bản vẽ thi công kèm theo22cái
18Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo42cái
19Kẹp răng nối tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
20Nắp chụp silicon đầu cực MBANhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
21Nắp chụp silicon đầu cực CSVNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
22Nắp chụp silicon đầu cực FCONhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
23Bảng tên trạmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
24Biển cấm trèoNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
25Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mNhư bản vẽ thi công kèm theo14cọc
26Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo66m
27Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06kg
I TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIINhư bản vẽ thi công kèm theo84m
2Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo23,76m3
3Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo23,76m3
J TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ)Như bản vẽ thi công kèm theo2quả
2Cầu chì tự rơi FCO-24Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
3Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
4Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV (Sử dụng lại)Như bản vẽ thi công kèm theo35m
5Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV (Sử dụng lại)Như bản vẽ thi công kèm theo15m
6Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVNhư bản vẽ thi công kèm theo25m
7Thanh giằng máy biến áp (sử dụng lại)Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
8Xà cầu chì tự rơiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
9Xà đỡ máy biến áp (sử dụng lại)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
10Xà đỡ tủ điện, tủ bù (sử dụng lại)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
11Xà sứ đỡ cao độ +6,8mNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
12Lắp ống nhựa HDPE 130/110Như bản vẽ thi công kèm theo30m
13Thanh bắt CSV 10x7 l=200Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
14Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngNhư bản vẽ thi công kèm theo10bộ
15Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
16Đầu cốt đồng M120Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
17Đầu cốt đồng M95Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
18Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo42cái
19Kẹp răng nối tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
20Nắp chụp silicon đầu cực MBANhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
21Nắp chụp silicon đầu cực CSVNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
22Nắp chụp silicon đầu cực FCONhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
23Bảng tên trạmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
24Biển cấm trèoNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
25Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mNhư bản vẽ thi công kèm theo14cọc
26Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo66m
27Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06kg
K THÁO DỠ
1Tháo dỡ cột bê tông cao Như bản vẽ thi công kèm theo3cột
2Tháo dỡ cột bê tông cao 8,4mNhư bản vẽ thi công kèm theo1cột
3Tháo dỡ móng MT4Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Tháo dỡ dây bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo4.450m
5Tháo dỡ sứ trên cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo100sứ
6Tháo dỡ xà thép , thiết bị treo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo22bộ
7Vận chuyển cột, vật tự tháo dỡ về khoNhư bản vẽ thi công kèm theo1chuyến
8Tháo dỡ cột thép trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo2,5359tấn
9Tháo dỡ máy biến áp 160KVANhư bản vẽ thi công kèm theo1máy
10Tháo dỡ tủ điện hạ thếNhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
11Tháo dỡ tủ tùNhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn đường led Halumos HP 120W(kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất)Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
2Cột đèn đèn bát giác, tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico)Như bản vẽ thi công kèm theo121 cột
3Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo121 cần đèn
4Bulông 4xM24 L=750Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
5Lắp bảng điện cột đènNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
6Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KANhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
7Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1150x1050x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý)Như bản vẽ thi công kèm theo11 tủ
8Lắp đặt xà treo tủ điện bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo10m
10Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun)Như bản vẽ thi công kèm theo435m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo132m
12Dây đồng trần M10Như bản vẽ thi công kèm theo455m
13Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Như bản vẽ thi công kèm theo440m
14Băng báo cáp HDPE rộng 150Như bản vẽ thi công kèm theo46,5m2
15Đầu cốt đồng 10 mm2Như bản vẽ thi công kèm theo38cái
16Đầu cốt đồng M35Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
17Đầu cốt đồng 16 mm2Như bản vẽ thi công kèm theo104cái
18Khóa cáp inox D6Như bản vẽ thi công kèm theo24cái
19Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmNhư bản vẽ thi công kèm theo2.790viên
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo32,227m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,972m3
22BT móng chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo10,8098m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo52,782m2
24Lấp đất hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo20,563m3
25Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo77,8m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo45,3926m3
27Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo21,08m3
28Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2mNhư bản vẽ thi công kèm theo12cọc
29Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo24m
30Bách thép, ốp gia cườngNhư bản vẽ thi công kèm theo8,52kg
31Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,4185m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo11,16m2
33Mốc sứ báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo62cái
M THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVANhư bản vẽ thi công kèm theo1máy
2Tủ hạ thế 0,4KV-630ANhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
3Tủ bù hạ thế 120KVArNhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
4Tủ bù hạ thế 60KVArNhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
5Chống sét van LA 18KVNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 160KVANhư bản vẽ thi công kèm theo1máy
2Lắp đặt máy biến áp 400KVANhư bản vẽ thi công kèm theo1máy
3Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo4tủ
4Lắp đặt chống sét van (3 pha)Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
O THIÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp Như bản vẽ thi công kèm theo2máy
2Thí nghiệm cách điện đứngNhư bản vẽ thi công kèm theo1phần tử
3Thí nghiệm cách điện chuỗiNhư bản vẽ thi công kèm theo1phần tử
4Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVNhư bản vẽ thi công kèm theo2sợi
5Thí nghiệm cáp lực Như bản vẽ thi công kèm theo5sợi
6Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVNhư bản vẽ thi công kèm theo6pha
7Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như bản vẽ thi công kèm theo2HT
8Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépNhư bản vẽ thi công kèm theo21VT
9Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo4tủ
10Thí nghiệm cầu chì tự rơiNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,6 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ, có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế, đã từng làm cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việc. Có bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23kW2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
4 Cẩu tự hành ≥ 6T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
6 Máy đào ≥ 0,4 m31
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->