Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 16:24:00 đến ngày 2022-01-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,6 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ, có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế, đã từng làm cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việc. Có bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng) Phát triển kết cấu hạ tầng khai thác quỹ đất tại khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch; Hạng mục: Cấp điện 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ. Chủ tịch UBND xã. Địa chỉ: xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD & TM An Khang, địa chỉ: TK10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH XD & TM An Khang, địa chỉ: TK10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,7764 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,842 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,7999 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,4331 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 192,68 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 143,82 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 218,73 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,7114 | m3 |
| 9 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.376,72 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7.607,67 | kg |
| 11 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m3 |
| 12 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970- CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.14-190-13 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Kéo rải dây ACSR/XLPE 240mm2-22 KV lớp XLPE dày 3,5mm (LS-vina) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.198 | m |
| 4 | Kéo rải dây ACSR/XLPE 240mm2-22 KV lớp XLPE dày 3,5mm (Sử dụng lại dây hiện có) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.175 | m |
| 5 | Sứ đứng Pin post 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 152 | quả |
| 6 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | chuổi |
| 7 | Khóa néo ép dây bọc ACSR/XLPE-240 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Khóa néo 3 néo cáp AC 120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Giáp níu dây bọc 240 mm2 kèm yếm cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39 | sợi |
| 10 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -240mm2 (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | bộ |
| 11 | Ống nối dây cao thế hợp kim nhôm 240mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Xà đỡ XĐ-2L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 13 | Xà đỡ XĐ-2LA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 14 | Xà XN-2LB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | m |
| 17 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,7 | kg |
| 18 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 20 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Đấu nối nóng đường dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | toàn bộ |
| C | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM RẢNH CÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 514,9555 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 109,565 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng rãnh đan, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,8465 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đan đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 162,414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.972,17 | m2 |
| 6 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,656 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 319,424 | m2 |
| 8 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 785,68 | kg |
| 9 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.576 | kg |
| 10 | SXLD Cốt thép rãnh đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.403,92 | kg |
| 11 | SXLD Cốt thép rãnh đk 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.168,89 | kg |
| 12 | GCLD thép mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.527,465 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.288 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,6392 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9238 | m3 |
| 16 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3175 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3852 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,248 | m2 |
| 19 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3732 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1104 | m2 |
| 21 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,01 | kg |
| 22 | GCLD cốt thép tấm đan đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,95 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép hố ga đk 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,81 | kg |
| 24 | Gia công thép hình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 406,8 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | 1cấu kiện |
| 26 | Bu lôn D14 l=200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 27 | Bê tông hố ga đan đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7009 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,584 | m2 |
| 29 | SXLD Cốt thép đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép đk 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132,16 | kg |
| 31 | Bu lông M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130,48 | kg |
| 32 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa, chôn cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,3318 | m3 |
| 33 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,3795 | m3 |
| 34 | Đắp cát rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9531 | m3 |
| 35 | Đào bốc thảm thực vật bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển thảm thực vật đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển thảm thực vật đi đổ ô tô 10T tự đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 293,8 | m3 |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM RẢNH CÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế loại chứa 9 công tơ (kèm ray, thanh cái...) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 2 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 613,5 | m |
| 3 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 127 | m |
| 4 | Cáp ngầm lỏi nhôm AXV/DSTA- 0,6/1 KV 4x70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82 | m |
| 5 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 250A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 6 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 200A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 175A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 125A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat 1 pha 1 cực 50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,5 | m |
| 12 | Măng sông thép D113,5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC đk 130mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,5 | m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa đk 130 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122 | cái |
| 15 | LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa đk 49 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99 | cái |
| 17 | Dây đồng trần M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 22 | Lắp ống nhựa HDPE 85/65 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 105 | m |
| 25 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,3 | kg |
| 26 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | bộ |
| 27 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| 28 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 30 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 405 | viên |
| E | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV TREO CỘT- HOÀN TRẢ (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,429 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2887 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,124 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8884 | m3 |
| 6 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m3 |
| 7 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m3 |
| F | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV TREO CỘT - HOÀN TRẢ (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Lắp cột BTLT-8,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,5 | m |
| 5 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,95 | kg |
| 6 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | m |
| 8 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | sợi |
| 12 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 16 | Ống nối cáp vặn xoắm 95m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 18 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | sợi |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | m |
| 2 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,76 | m3 |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ +6,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cao độ +9,78m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M185 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 19 | Kẹp răng nối tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 21 | Nắp chụp silicon đầu cực CSV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Bảng tên trạm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Biển cấm trèo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | m |
| 27 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | kg |
| I | TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | m |
| 2 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,76 | m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng 22KV + ty+ Pin Post (Kèm dây đầu sứ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV (Sử dụng lại) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 5 | Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV (Sử dụng lại) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 7 | Thanh giằng máy biến áp (sử dụng lại) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp (sử dụng lại) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù (sử dụng lại) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ cao độ +6,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 13 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 19 | Kẹp răng nối tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 21 | Nắp chụp silicon đầu cực CSV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Bảng tên trạm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Biển cấm trèo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | m |
| 27 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | kg |
| K | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông cao 8,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ móng MT4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.450 | m |
| 5 | Tháo dỡ sứ trên cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | sứ |
| 6 | Tháo dỡ xà thép , thiết bị treo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cột, vật tự tháo dỡ về kho | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | chuyến |
| 8 | Tháo dỡ cột thép trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5359 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ máy biến áp 160KVA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 11 | Tháo dỡ tủ tù | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn đường led Halumos HP 120W(kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Cột đèn đèn bát giác, tròn côn mạ kẻm 8m -078-3,5mm (Hapulico) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD-03 cao 2m vươn 1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1 cần đèn |
| 4 | Bulông 4xM24 L=750 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cột đèn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng tự vỏ composite dày 4mm KT 1150x1050x400 (đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt xà treo tủ điện bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 -0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 435 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 455 | m |
| 13 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 440 | m |
| 14 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,5 | m2 |
| 15 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 104 | cái |
| 18 | Khóa cáp inox D6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 19 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.790 | viên |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,227 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,972 | m3 |
| 22 | BT móng chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8098 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,782 | m2 |
| 24 | Lấp đất hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,563 | m3 |
| 25 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,3926 | m3 |
| 27 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,08 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 30 | Bách thép, ốp gia cường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,52 | kg |
| 31 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4185 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,16 | m2 |
| 33 | Mốc sứ báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Tủ bù hạ thế 60KVAr | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van LA 18KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 160KVA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| O | THIÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | VT |
| 9 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,6 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,6 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ, có chứng chỉ an toàn lao động theo quy định, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế, đã từng làm cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình Công nghiệp (Điện) hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việc. Có bậc thợ từ 2/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 4 | Cẩu tự hành | ≥ 6T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi