Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121810-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220121793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 23:03:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,329,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường BTCT đúc sẵn; mương xây thoát nước; vỉa hè, ô cây. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,93 tỷ VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN, công suất ≥ 50 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị SX bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nông thôn mới nâng cao khu trung tâm xã Chí Hòa
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Công ty Cổ phần TVTKXD&PTTM Thuận Phát; địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Công ty Cổ phần TVTKXD&PTTM Thuận Phát; địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V600công
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m2
3Ống nhựa D75 dài 0.95mMô tả kỹ thuật theo chương V201,2m
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
6Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V5,921m2
7Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
8Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V16biển
9Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,1296100m3
2Đào bùn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V134,773m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4773100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4773100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,7387100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
10Đào khuôn, đào nền, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,074m3
11Đào khuôn, đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5367100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9222100m3
13Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2995100m3
14Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V477,22m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7671100m3
16Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V126,0054100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835100m3
18Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5341100m2
19Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5341100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5395100m2
21Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V127,5395100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V115,3935100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V29,3092100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22km tiếp theo, ôtô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V29,3092100tấn
25Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,92m
27Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V846,5m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,34m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6358100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
34Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,69m2
35Gia công lan can sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5515tấn
36Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,5515tấn
37Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.513,02kg
38Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgMô tả kỹ thuật theo chương V959,93kg
39Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V33,01kg
40Tôn 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,53kg
41Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V400
42Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m3
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
45Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 (tính láng phần gia công - tạm tính 300m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
46Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8676100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8676100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,8676100m3/1km
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338100m3
C Hạng mục: Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,33m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3298100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3298100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
8Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3987100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4571100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m3
13Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5373100m2
14Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5373100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,2157100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4306tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
26Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61510 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
28Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3696100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5710 tấn/1km
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2812tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5992tấn
36Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn cống
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,97m2
38Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8988100m2
39Vữa xi măng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
49Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
52Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13510 tấn/1km
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Hạng mục: Mương xây
1Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V115,332m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3799100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V19,593100m3
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,91m3
5Làm lớp đá đệm móng mương, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V135,07m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V213,34m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3671100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2136tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V599,61m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.798,41m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,34m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8174tấn
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8362100m2
14Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4605tấn
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3953100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33510 tấn
20Lắp thanh chống bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3351 cấu kiện
21Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2711tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62510 tấn
28Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
E Hạng mục: Tường kè xây đá hộc
1Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,415m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0974100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V85,13100m
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V97,46m3
5Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V165,15m3
6Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4682100m2
7Xây đá hộc, xây mái vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V241,28m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
12Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,94100m
13Cọc tre giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7,32100m
14Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V657m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745100m3
16Đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V274,5m3
17Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V732m2
18Thép buộc giằng cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương V195kg
19Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V15Ca
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 và máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V2,745100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3725100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
34Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,1110 tấn/1km
38Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F Hạng mục: Vỉa hè, ô cây
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9809100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V40,525tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V40,525tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,052510 tấn/1km
9Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V295m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh vét Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
12Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,73m3
16Lát gạch Terrazo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V241,183m2
17Đắp đất ô cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
18Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
21Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 chiều cao cây >=2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cây
G Hạng mục: Sản xuất BTN C19
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V29,3092100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường BTCT đúc sẵn; mương xây thoát nước; vỉa hè, ô cây. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,93 tỷ VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 3 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc đất2
2 Máy ủi ≥ 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu nèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu nèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu nèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Máy hàn Hàn thép1
10 Cần trục ≥ 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa Nấu và tưới nhựa1
12 Trạm trộn BTN, công suất ≥ 50 tấn/h SX bê tông nhựa1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
14 Đầm cóc Đầm nèn2
15 Đầm dùi Đầm Bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->