Gói thầu: Gói thầu số 7: Cải tạo hạ tầng khoa Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cải tạo hạ tầng khoa Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 22:33:00 đến ngày 2022-01-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9765405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.953081E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 1.855.718.900 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.718.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.567.156.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật hạ tầng hoặc thủy lợi hoặc cầu đường- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,7kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 7,5kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5 KW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 23 KW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 4,5KW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 0,62 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 2,7 Kw(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >= 150l(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >= 80l(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >= 6 Tấn(Có kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 40 CV(Có kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cải tạo hạ tầng khoa Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm Cải tạo cảnh quan các nhà khoa Cơ điện, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh kèm theo. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật khoa Công nghệ Thực phẩm - Công nghệ Sinh học | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,9 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,117 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát san nền K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,247 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất dính bọc taluy bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 330,63 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,028 | 100m3 |
| 8 | Mua đất dính đắp taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 330,63 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật Rkd>=15kN/m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,746 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,962 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,746 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xi măng dày 15cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 296,2 | m3 |
| 13 | Cắt ron sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51 | 10m |
| 14 | Đổ đất trồng cỏ (đất hữu cơ tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 496,37 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng vỉa thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 17 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 55 | m |
| 19 | Đổ bê tông móng vỉa thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,325 | 100m2 |
| 21 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 148,4 | m2 |
| 22 | Bó vỉa thẳng đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 265 | m |
| 23 | Đổ bê tông đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,975 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 25 | Rải nilong lót bê tông tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 530 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bộ cột đèn đơn cao 10m (Trọn bộ, bảng điện cửa cột, cầu đấu, MCB) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Đèn chiếu sáng led 220v/150W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha 6A-250V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu đấu dây 15A-500V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 34 | Cáp điện ngầm chiếu sáng (0,6/1)KV, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4Cx10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Cáp điện ngầm chiếu sáng (0,6/1)KV, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4Cx6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 36 | Cáp điện chiếu sáng CU/PVC 2Cx2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm L63x63x6-2500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | m |
| 39 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Ống luồn dây nhựa HDPE D110/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | m |
| 41 | Ống luồn dây nhựa HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 120 | m |
| 42 | Vật tư và phụ kiện để hoàn thiện hệ thống ( Tê cút, mang xông, dây mồi, bu lông vv,..) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,867 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt khung móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 48 | Khung móng M24x300x300x675 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 51 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 56 | Cát đen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 57 | Rải băng báo hiệu cáp 0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 58 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,12 | 1000v |
| 60 | Gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 120 | viên |
| 61 | Ống thép D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Ống thép D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 10m |
| 63 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,8 | m3 |
| 64 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 68 | Cát đen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 69 | Rải băng báo hiệu cáp 0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 70 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 110 | m |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,32 | 1000v |
| 72 | Gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.320 | viên |
| 73 | Ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 74 | Lắp cút ống PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Măng sông ống PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Tê D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 78 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,993 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt đế cống D800 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,199 | 100m3 |
| 86 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,891 | m3 |
| 87 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,363 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,578 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,578 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông D1200 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49 | mối nối |
| 93 | Lắp đặt đế cống D1200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 94 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 95 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,608 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,868 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,192 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,324 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 105 | Nắp ga composite KT 850x850 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 108 | Rải nilong lót đổ bê tông tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn và nắp gang bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 111 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 112 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,804 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 122 | Nắp ga composite KT 850x850 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 125 | Rải nilong lót đổ bê tông tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn và nắp gang bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 128 | Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 129 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 134 | Lắp đặt đế cống D400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 135 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 136 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,142 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 145 | Nắp gang KT 860x430 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt nắp ga gang thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục: Cảnh quan khoa Công nghệ Thực phẩm – Công nghệ sinh học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển tên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Xây biển tên, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,328 | m2 |
| 13 | Sơn mặt sau biển tên, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,328 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granite màu đỏ biển tên sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,094 | m2 |
| 15 | Bộ chữ biển tên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9765405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.953081E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 1.855.718.900 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.718.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.567.156.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật hạ tầng hoặc thủy lợi hoặc cầu đường- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng | 1 | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư máy xây dựng | 1 | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc | 1 | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Một trong các tài liệu sau có tên để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: >= 1,7kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất: >= 7,5kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất: >= 5kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1,5 KW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: >= 23 KW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | (Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất: >= 4,5KW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất: >= 0,62 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất: >= 2,7 Kw(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích: >= 150l(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích: >= 80l(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: = | 1 |
| 14 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng: >= 6 Tấn(Có kiểm định) | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu: = | 1 |
| 16 | Máy ủi | Công suất: >= 40 CV(Có kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi