Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo hạ tầng khoa Cơ điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121735-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo hạ tầng khoa Cơ điện
Số hiệu KHLCNT 20220121720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 22:09:00 đến ngày 2022-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7608235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521647E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên hoặc Thi công dân dụng trong đó có phần hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 1.288.384.300 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.384.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.865.152.900 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*).Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5 KW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 23 KW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >= 150l(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >= 80l(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: =
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: =
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: =
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo hạ tầng khoa Cơ điện
Cải tạo cảnh quan các nhà khoa Cơ điện, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng S5 Việt Nam + Tư vấn Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật : Công ty TNHH MTV Kiến Trúc sư Việt Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng;


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh kèm theo. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Trị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Trị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Trị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật khoa Cơ điện
1Đào bóc hữu cơ 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,51100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,324100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,324100m3
4Đắp cát san nền công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24,355100m3
5Đắp đất dính bọc taluy bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT151,15m3
6Đắp cát nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,78100m3
7Mua đất dính taluyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT151,15m3
8Rải vải địa kỹ thuật Rkd>=15kN/mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,935100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,39100m3
10Rải nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,935100m2
11Đổ bê tông xi măng dày 15cm, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT239,02m3
12Cắt khe co dãn sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT47,810m
13Đổ đất trồng cỏ (đất hữu cơ tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT118,62m3
14Đổ bê tông móng vỉa thủ công, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,545m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7125100m2
16Láng lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT79,8m2
17Bó vỉa thẳng đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT142,5m
18Đổ bê tông đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,1375m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,285100m2
20Rải nilong lót bê tông tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4275100m2
21Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2851 cấu kiện
22Bộ cột đèn đơn cao 10m (Trọn bộ, bảng điện cửa cột, cầu đấu, MCB)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cột
23Đèn chiếu sáng led 220v/150WChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bảng
25Lắp cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cửa
26Lắp đặt aptomat 1 pha 6A-250VChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt cầu đấu dây 15A-500VChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2đầu cáp
29Cáp điện ngầm chiếu sáng (0,6/1)KV, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4Cx6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,32100m
30Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm L63x63x6-2500Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
31Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8m
32Dây tiếp địa liên hoàn M10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT32m
33Ống luồn dây nhựa HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT32m
34Vật tư và phụ kiện để hoàn thiện hệ thống ( Tê cút, mang xông, dây mồi, bu lông vv,..)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1
35Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,02m3
36Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,087100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,029100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,029100m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,03m3
40Cát đenChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,03m3
41Rải băng báo hiệu cáp 0,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,145100m2
42Băng báo hiệu cáp ngầm 0,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT29m
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3481000v
44Gạch chỉChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT348viên
45Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,14m3
46Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,009100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,003100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,003100m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,21m3
50Cát đenChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,21m3
51Băng báo hiệu cáp ngầm 0,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,015100m2
52Băng báo hiệu cáp ngầm 0,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3m
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0361000v
54Gạch chỉChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36viên
55Ống thép D100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3m
56Ống thép D100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,310m
57Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,098100m3
58Đào đất đặt cống bằng thủ công, đất cấp II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,777m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,046100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,155100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,155100m3
62Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51lỗ
63Lắp đặt ống bê tông D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14đoạn ống
64Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT13mối nối
65Lắp đặt đế cống D300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT42cái
66Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,12100m3
67Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,635m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,125100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,625100m3
71Thi công móng đá dăm đệm 2x4 dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,15m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,265100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,62tấn
75Nắp ga gang 860x430Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5cái
76Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51 cấu kiện
B Hạng mục: Cảnh quan khoa Cơ điện
1Đổ bê tông lót bó bồn thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,086m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,004100m2
3Xây bó bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,178m3
4Trát mặt bó bồn, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,892m2
5Công tác ốp gạch thẻ mặt bó bồn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,892m2
6Đổ bê tông lót bó bồn thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6908m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0628100m2
8Xây bó bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,5072m3
9Trát mặt bó bồn, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,908m2
10Công tác ốp gạch thẻ mặt bó bồn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,908m2
11Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,869m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,417100m2
13Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT17,856m2
14Xây bó vỉa sân chơi gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,928m3
15Trát mặt bó bồn, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT39,68m2
16Công tác ốp gạch thẻ mặt bó bồn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT39,68m2
17Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,224100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,235100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,355m3
20Lát sân gạch cotto Hạ Long 600x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT163,4m2
21Mài bóng mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT60,1m2
22Tháo dỡ nền gạch lát vỉa hè hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT40,059m2
23Phá dỡ bồn hoa hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,78m3
24Đào đất quanh hàng rào hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,125100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính tường hiện trạng đặt 3m/1 trụ tường)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,062m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,225m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28,416m3
28Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,425100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,425100m3
30Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,425100m3/1km
31Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1gốc cây
32Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,986m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,89m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,363100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT17,969m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,396100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,377tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,367tấn
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,936100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,189100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,189100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường và cổng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,94m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường và cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,435100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,292tấn
46Đổ bê tông giằng biển tên thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,195m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển tênChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,017100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,015tấn
49Xây trụ cổng, tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,969m3
50Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,847m3
51Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT128,874m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT136,155m2
53Kẻ chỉ lõm trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT301,4m
54Đắp gờ trụ và tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT129,9m
55Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT265,029m2
56Công tác ốp đá granite vào biển tênChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,152m2
57Hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng, chiều dày 5,5cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT40,059m2
58Xây hoàn trả tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,78m3
59Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21,979m2
60Gia công hàng rào sắt đặcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,613tấn
61Mác thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT363cái
62Lắp dựng hàng rào sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT95,25m2
63Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống rỉChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT47,363m2
64Cung cấp cổng xếp inox chưa bao gồm đầu kéoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,04m
65Đầu kéo dẫn hướngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
66Vật tư phụ, Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng cổng xếpChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cổng
67Kéo nguồn điện cho cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cổng
68Gắn chữ biển tênChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,792m3
70Đào móng thủ công, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,208m3
71Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,085m3
72Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,23m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột vuôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,025100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,016tấn
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,009100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,003100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,003100m3
79Đổ bê tông trụ bằng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,213m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường và cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,039100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,008tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,022tấn
83Xây trụ cổng, tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,509m3
84Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,62m2
85Kẻ chỉ lõm trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,6m
86Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,62m2
87Cung cấp, lắp đặt bộ cổng hoa sắt 2 cánh sơn xanhChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,22m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT488,48m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT488,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7608235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521647E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên hoặc Thi công dân dụng trong đó có phần hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 1.288.384.300 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.384.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.865.152.900 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*).Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
2 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng 1 + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
3 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc 1 + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 + Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
5 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh)2
2 Máy cắt gạch đá (Có tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt thép (Có tài liệu chứng minh)2
4 Máy uốn thép (Có tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm dùi Công suất: >= 1,5 KW(Có tài liệu chứng minh)2
6 Máy hàn Công suất: >= 23 KW(Có tài liệu chứng minh)2
7 Máy khoan (Có tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông Dung tích: >= 150l(Có tài liệu chứng minh)2
9 Máy trộn vữa Dung tích: >= 80l(Có tài liệu chứng minh)2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng: =1
11 Cần cẩu tự hành Sức nâng: =1
12 Máy đào Dung tích gầu: =1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->