Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ủng hộ phòng, chống Covid-19 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 21:31:00 đến ngày 2022-01-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.192E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.356.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Xây dựng khu vệ sinh cơ sở cách ly Trung đoàn BB812 (cũ), phường Tân An, thị xã La Gi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ủng hộ phòng, chống Covid-19 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, Phường Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3821206). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, Phường Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3821206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH NAM + TẮM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 9,976 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,5559 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 34,3059 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,284 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,2 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,2896 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,3053 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,5002 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1657 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8236 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,9768 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 10,3245 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0491 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0594 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,171 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,242 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,64 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 18,64 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,2432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,4486 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3873 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,0613 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,736 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,6572 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0862 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6371 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1809 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,2172 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0421 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0425 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 35,544 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 57,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,85 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,331 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,92 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 19,92 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 132,685 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,312 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,7358 | m3 |
| 51 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,3375 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 18,8955 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,0259 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại Chương V | 20,94 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có chia ô | Tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 57 | Cửa đi Pano nhôm | Tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 93,64 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 26,675 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 188,26 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,46 | m2 |
| 62 | Vách ngăn bằng tấm đá granite | Tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 117,2095 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 42,9995 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 180,505 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 180,505 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 117,2095 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,7881 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,7881 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,0997 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,0997 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 62,826 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 1,2789 | 100m2 |
| 74 | Bộ đèn led trụ 20W/220V áp trần (Đuôi + bóng) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng) | Tại Chương V | 23 | bộ |
| 76 | Công tắc 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 23 | cái |
| 77 | MCB 2P-30A/6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 2P-10A/6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 đặt âm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Hộp nối dây vuông 150x150 | Tại Chương V | 15 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 140 | m |
| 83 | Đế, mặt các loại | Tại Chương V | 60 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 150 | m |
| 85 | Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..) | Tại Chương V | 1 | lô |
| 86 | Ống nhựa D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống nhựa D90x3mm | Tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 88 | Ống nhựa D60x2mm | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 89 | Ống nhựa D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Ống nhựa D34x2mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Ống nhựa D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Ống nhựa D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Co nhựa 90° D114mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Co nhựa 90° D90mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Co nhựa 90° D60mm | Tại Chương V | 30 | cái |
| 96 | Co nhựa 90° D42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 97 | Co nhựa 90° D34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 98 | Co nhựa 90° D27mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 99 | Co nhựa 90° D21mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 100 | Khâu nối nhựa D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác inox D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa D114mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa D90mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa D60mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 105 | Tê nhựa D42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 106 | Tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 107 | Tê nhựa D27mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 108 | Tê nhựa D21mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 109 | Tê nhựa D90/60mm | Tại Chương V | 17 | cái |
| 110 | Tê nhựa D90/34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 111 | Tê nhựa D42/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Tê nhựa D27/21mm | Tại Chương V | 35 | cái |
| 113 | Co nhựa 90° D90/60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Co nhựa 90° D27/21mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Co nhựa 90° ren trong D21mm | Tại Chương V | 45 | cái |
| 116 | Nối ren trong nhựa D42mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 117 | Nối ren trong nhựa D34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 118 | Nối ren trong nhựa D21mm | Tại Chương V | 40 | cái |
| 119 | Van đồng D42mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 120 | Van đồng D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Van nhựa D60mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Van 1 chiều đồng D42/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Van 1 chiều đồng D34/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Vòi rửa đồng D21mm | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Tại Chương V | 2 | bể |
| 126 | Phễu thu Inox 150x150mm | Tại Chương V | 25 | cái |
| 127 | Xí bệt + xiphong + vòi rửa | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 128 | Chậu tiểu nam | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Băng keo non | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,3372 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 133 | Bê tông đá 4x6cm M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,1105 | m3 |
| 134 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,9898 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,7006 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,088 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0023 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,8712 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0736 | tấn |
| 144 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 30,02 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 35,9 | m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 149 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 151 | Ống nhựa PVC D34x2mm | Tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 152 | Co nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 153 | Dây cáp điện CXV 1x4,0mm2 | Tại Chương V | 240 | m |
| 154 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 156 | Ống nhựa PVC D34x2mm | Tại Chương V | 2 | 100m |
| 157 | Co nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 158 | Tê nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| B | KHU VỆ SINH NỮ + TẮM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 9,976 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,5559 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 34,3059 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,284 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,2 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,8736 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,5002 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1657 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3929 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,9768 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 10,3245 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0491 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0594 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,171 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,242 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,64 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 18,64 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,2432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,4486 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3873 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,0613 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,736 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,6572 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0862 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6371 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1809 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,2172 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0421 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0425 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 35,544 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 57,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,85 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,331 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,92 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 19,92 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 132,685 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,312 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,7358 | m3 |
| 51 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,3375 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 18,953 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,0179 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Tại Chương V | 20,94 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có chia ô | Tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 57 | Cửa đi Pano nhôm | Tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 93,64 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 26,675 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 188,26 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,46 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 117,2095 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 42,9995 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 180,505 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 180,505 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 117,2095 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,7881 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,7881 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,0997 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,0997 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 62,826 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 1,2789 | 100m2 |
| 73 | Bộ đèn led trụ 20W/220V áp trần (Đuôi + bóng) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng) | Tại Chương V | 23 | bộ |
| 75 | Công tắc 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 23 | cái |
| 76 | MCB 2P-30A/6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P-10A/6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 đặt âm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Hộp nối dây vuông 150x150 | Tại Chương V | 15 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 140 | m |
| 82 | Đế, mặt các loại | Tại Chương V | 60 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 150 | m |
| 84 | Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..) | Tại Chương V | 1 | lô |
| 85 | Ống nhựa D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Ống nhựa D90x3mm | Tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 87 | Ống nhựa D60x2mm | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 88 | Ống nhựa D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Ống nhựa D34x2mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Ống nhựa D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Ống nhựa D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 92 | Co nhựa 90° D114mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Co nhựa 90° D90mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 94 | Co nhựa 90° D60mm | Tại Chương V | 30 | cái |
| 95 | Co nhựa 90° D42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Co nhựa 90° D34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 97 | Co nhựa 90° D27mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 98 | Co nhựa 90° D21mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 99 | Khâu nối nhựa D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác inox D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa D114mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 102 | Tê nhựa D90mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 103 | Tê nhựa D60mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 104 | Tê nhựa D42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 106 | Tê nhựa D27mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 107 | Tê nhựa D21mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 108 | Tê nhựa D90/60mm | Tại Chương V | 17 | cái |
| 109 | Tê nhựa D90/34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 110 | Tê nhựa D42/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa D27/21mm | Tại Chương V | 35 | cái |
| 112 | Co nhựa 90° D90/60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Co nhựa 90° D27/21mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 114 | Co nhựa 90° ren trong D21mm | Tại Chương V | 45 | cái |
| 115 | Nối ren trong nhựa D42mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 116 | Nối ren trong nhựa D34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 117 | Nối ren trong nhựa D21mm | Tại Chương V | 40 | cái |
| 118 | Van đồng D42mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 119 | Van đồng D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Van nhựa D60mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Van 1 chiều đồng D42/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Van 1 chiều đồng D34/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Vòi rửa đồng D21mm | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Tại Chương V | 2 | bể |
| 125 | Phễu thu Inox 150x150mm | Tại Chương V | 23 | cái |
| 126 | Xí bệt + xiphong + vòi rửa | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 128 | Băng keo non | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,3372 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 131 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,1105 | m3 |
| 132 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,9898 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,7006 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,088 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0023 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,8712 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0736 | tấn |
| 142 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 30,02 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 35,9 | m2 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ VỆ SINH CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 3,4533 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,018 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,45 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,837 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,151 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0621 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1915 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1042 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,448 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,378 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,117 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5886 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,45 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1461 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,344 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0641 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0598 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,4856 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0118 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0341 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,61 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,4 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,44 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,392 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 37,842 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,3186 | m3 |
| 45 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,1058 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,7393 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có chia ô | Tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,88 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 72,874 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 48,575 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 21,201 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 21,201 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 48,575 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,0975 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,0975 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 6,9 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 60 | Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng) | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Công tắc 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 6 | cái |
| 62 | MCB 2P-20A/6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P-10A/6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 đặt âm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Hộp nối dây vuông 150x150 | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 66 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 67 | Dây đơn 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 25 | m |
| 68 | Đế, mặt các loại | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 69 | Ống nhựa D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 30 | m |
| 70 | Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..) | Tại Chương V | 1 | lô |
| 71 | Ống nhựa D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Ống nhựa D90x3mm | Tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 73 | Ống nhựa D60x2mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Ống nhựa D34x2mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Ống nhựa D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống nhựa D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Co nhựa 90° D114mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Co nhựa 90° D90mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Co nhựa 90° D60mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 80 | Co nhựa 90° D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Co nhựa 90° D27mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Co nhựa 90° D21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Tê nhựa D60mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê nhựa D27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa D21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê nhựa D90/60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa D34/27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa D27/21mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 89 | Co nhựa 90° D90/60mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Co nhựa 90° ren trong D21mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| 91 | Nối ren trong nhựa D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Nối ren trong nhựa D27mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Nối ren trong nhựa D21mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 94 | Van đồng D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Van nhựa D60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van 1 chiều đồng D34/27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Van nhựa D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Vòi rửa đồng D21mm | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 99 | Bể nước Inox 0,5m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 100 | Phễu thu Inox 150x150mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 101 | Xí bệt + xiphong + vòi rửa | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Băng keo non | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,6305 | m3 |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8278 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,929 | m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,6912 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0515 | tấn |
| 113 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,12 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 22,2 | m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG - SÂN PHƠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 13,5312 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 4,9 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 5,7261 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,5006 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,1336 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 28,4399 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 3,165 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 22,155 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 67,656 | m2 |
| 12 | Kẻ roon nền bê tông | Tại Chương V | 157 | m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình STK | Tại Chương V | 0,2372 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép STK | Tại Chương V | 0,2372 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 9,9585 | 1m2 |
| 16 | Bu long D16 L500mm | Tại Chương V | 60 | cái |
| 17 | Cáp D6 bọc nhựa | Tại Chương V | 120 | m |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 07 LỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 46,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Tại Chương V | 12 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại Chương V | 54,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 166,809 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 202,586 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 44,031 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ STK | Tại Chương V | 0,0576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại Chương V | 0,0576 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 158,555 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 54,25 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn đá granite | Tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 210,84 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 146,77 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 64,07 | m2 |
| 19 | Bộ đèn led trụ 20W/220V áp trần (Đuôi + bóng) | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng) | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Công tắc đèn 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 15 | cái |
| 22 | MCB 2P-10A-6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB 2P-30A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đế, mặt các loại | Tại Chương V | 30 | hộp |
| 25 | Hộp nối dây 150x150mm | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 80 | m |
| 28 | Ống nhựa nẹp nhựa 30mm | Tại Chương V | 110 | m |
| 29 | Vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x200 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..) | Tại Chương V | 1 | lô |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 32 | Ống nhựa D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Ống nhựa D90x3mm | Tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 34 | Ống nhựa D60x2mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống nhựa D34x2mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Ống nhựa D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 37 | Ống nhựa D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Co nhựa 90° D114mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 39 | Co nhựa 90° D90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Co nhựa 90° D60mm | Tại Chương V | 9 | cái |
| 41 | Co nhựa 90° D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Co nhựa 90° D27mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Co nhựa 90° D21mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa D114mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa D90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa D60mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa D27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa D21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa D90/60mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê nhựa D90/34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa D34/27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê nhựa D27/21mm | Tại Chương V | 15 | cái |
| 54 | Co nhựa 90° D90/60mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 55 | Co nhựa 90° D27/21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Co nhựa 90° D60/34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Co nhựa 90o ren trong D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Nối ren trong nhựa D21mm | Tại Chương V | 20 | cái |
| 59 | Van đồng D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Vòi đồng D21 | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Van nhựa D60mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Phễu thu Inox 150x150mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 63 | Xí bệt + xiphong + vòi rửa | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Băng keo non | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| F | SAN NỀN CỤC BỘ VÀ PHÁT HOANG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tại Chương V | 17,2935 | 100m3 |
| 3 | Cát san nền | Tại Chương V | 1.679,126 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,7715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 6,555 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 55,6959 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0977 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6696 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.356.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu | 16T | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi