Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121681-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220103069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ủng hộ phòng, chống Covid-19
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 21:31:00 đến ngày 2022-01-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,397,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.192E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.356.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng khu vệ sinh cơ sở cách ly Trung đoàn BB812 (cũ), phường Tân An, thị xã La Gi
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ủng hộ phòng, chống Covid-19
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, Phường Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3821206).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng QTP; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, Phường Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3821206).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, Phường Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3821206).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, Phường Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3821206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH NAM + TẮM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,669100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V9,9761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,5559100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V34,3059m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V5,284m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,2m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,2896m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,985m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1664100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,3053100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,5002100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1657tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,19tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8236tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0385tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8236tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,9768m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V10,3245m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,34m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0491tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0065tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0594tấn
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,171m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,242m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V18,64m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V18,64m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,2432m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,4486100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1089tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3873tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,0613m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,736m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,6572100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,1985100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0862tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6371tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1809tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,2172m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0421tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0425tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,2133100m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V35,544m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V57,96m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,85m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,331m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,92m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V19,92m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V132,685m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,312m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,7358m3
51Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,3375m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V18,8955m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,0259m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,72m2
55Lắp dựng cửa khung nhômTại Chương V20,94m2
56Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có chia ôTại Chương V19,5m2
57Cửa đi Pano nhômTại Chương V1,44m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V93,64m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V26,675m2
60Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V188,26m2
61Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V2,46m2
62Vách ngăn bằng tấm đá graniteTại Chương V4,8m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V117,2095m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V42,9995m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V180,505m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V180,505m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V117,2095m2
68Gia công xà gồ thép STKTại Chương V0,7881tấn
69Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V0,7881tấn
70Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,0997tấn
71Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mTại Chương V0,0997tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V62,8261m2
73Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V1,2789100m2
74Bộ đèn led trụ 20W/220V áp trần (Đuôi + bóng)Tại Chương V2bộ
75Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng)Tại Chương V23bộ
76Công tắc 1 chiều 16A-250VTại Chương V23cái
77MCB 2P-30A/6kATại Chương V1cái
78MCB 2P-10A/6kATại Chương V2cái
79Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 đặt âmTại Chương V1hộp
80Hộp nối dây vuông 150x150Tại Chương V15hộp
81Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V250m
82Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V140m
83Đế, mặt các loạiTại Chương V60hộp
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V150m
85Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..)Tại Chương V1
86Ống nhựa D114x3,8mmTại Chương V0,2100m
87Ống nhựa D90x3mmTại Chương V0,64100m
88Ống nhựa D60x2mmTại Chương V0,32100m
89Ống nhựa D42x2,1mmTại Chương V0,15100m
90Ống nhựa D34x2mmTại Chương V0,2100m
91Ống nhựa D27x1,8mmTại Chương V0,4100m
92Ống nhựa D21x1,6mmTại Chương V0,5100m
93Co nhựa 90° D114mmTại Chương V2cái
94Co nhựa 90° D90mmTại Chương V8cái
95Co nhựa 90° D60mmTại Chương V30cái
96Co nhựa 90° D42mmTại Chương V4cái
97Co nhựa 90° D34mmTại Chương V10cái
98Co nhựa 90° D27mmTại Chương V6cái
99Co nhựa 90° D21mmTại Chương V5cái
100Khâu nối nhựa D90Tại Chương V2cái
101Cầu chắn rác inox D90Tại Chương V2cái
102Tê nhựa D114mmTại Chương V6cái
103Tê nhựa D90mmTại Chương V4cái
104Tê nhựa D60mmTại Chương V5cái
105Tê nhựa D42mmTại Chương V4cái
106Tê nhựa D34mmTại Chương V5cái
107Tê nhựa D27mmTại Chương V5cái
108Tê nhựa D21mmTại Chương V5cái
109Tê nhựa D90/60mmTại Chương V17cái
110Tê nhựa D90/34mmTại Chương V10cái
111Tê nhựa D42/27mmTại Chương V1cái
112Tê nhựa D27/21mmTại Chương V35cái
113Co nhựa 90° D90/60mmTại Chương V2cái
114Co nhựa 90° D27/21mmTại Chương V4cái
115Co nhựa 90° ren trong D21mmTại Chương V45cái
116Nối ren trong nhựa D42mmTại Chương V10cái
117Nối ren trong nhựa D34mmTại Chương V10cái
118Nối ren trong nhựa D21mmTại Chương V40cái
119Van đồng D42mmTại Chương V3cái
120Van đồng D34mmTại Chương V1cái
121Van nhựa D60mmTại Chương V1cái
122Van 1 chiều đồng D42/27mmTại Chương V1cái
123Van 1 chiều đồng D34/27mmTại Chương V1cái
124Vòi rửa đồng D21mmTại Chương V22bộ
125Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Tại Chương V2bể
126Phễu thu Inox 150x150mmTại Chương V25cái
127Xí bệt + xiphong + vòi rửaTại Chương V7bộ
128Chậu tiểu namTại Chương V8bộ
129Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V8bộ
130Băng keo nonTại Chương V10cuộn
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,3372100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1152100m3
133Bê tông đá 4x6cm M75, XM PCB40Tại Chương V2,1105m3
134Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V0,0012100m3
135Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,9898m3
136Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,7006m3
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,088m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0132100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0023tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,017tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,8712m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0331100m2
143Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0736tấn
144Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V30,02m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,88m2
146Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V35,9m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V71cấu kiện
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V31 cấu kiện
149Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITại Chương V0,504100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,504100m3
151Ống nhựa PVC D34x2mmTại Chương V1,2100m
152Co nhựa uPVC D34mmTại Chương V10cái
153Dây cáp điện CXV 1x4,0mm2Tại Chương V240m
154Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITại Chương V0,84100m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,84100m3
156Ống nhựa PVC D34x2mmTại Chương V2100m
157Co nhựa uPVC D34mmTại Chương V10cái
158Tê nhựa uPVC D34mmTại Chương V4cái
B KHU VỆ SINH NỮ + TẮM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,669100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V9,9761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,5559100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V34,3059m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V5,284m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,2m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,8736m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,985m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1664100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,5165100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,5002100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1657tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,19tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8236tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0385tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3929tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,9768m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V10,3245m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,34m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0491tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0065tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0594tấn
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,171m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,242m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V18,64m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V18,64m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,2432m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,4486100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1089tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3873tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,0613m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,736m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,6572100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,1985100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0862tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6371tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1809tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,2172m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0421tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0425tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,2133100m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V35,544m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V57,96m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,85m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,331m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,92m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V19,92m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V132,685m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,312m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,7358m3
51Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,3375m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V18,953m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,0179m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,72m2
55Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTại Chương V20,94m2
56Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có chia ôTại Chương V19,5m2
57Cửa đi Pano nhômTại Chương V1,44m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V93,64m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V26,675m2
60Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V188,26m2
61Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V2,46m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V117,2095m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V42,9995m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V180,505m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V180,505m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V117,2095m2
67Gia công xà gồ thép STKTại Chương V0,7881tấn
68Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V0,7881tấn
69Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,0997tấn
70Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mTại Chương V0,0997tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V62,8261m2
72Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V1,2789100m2
73Bộ đèn led trụ 20W/220V áp trần (Đuôi + bóng)Tại Chương V2bộ
74Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng)Tại Chương V23bộ
75Công tắc 1 chiều 16A-250VTại Chương V23cái
76MCB 2P-30A/6kATại Chương V1cái
77MCB 2P-10A/6kATại Chương V2cái
78Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 đặt âmTại Chương V1hộp
79Hộp nối dây vuông 150x150Tại Chương V15hộp
80Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V250m
81Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V140m
82Đế, mặt các loạiTại Chương V60hộp
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V150m
84Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..)Tại Chương V1
85Ống nhựa D114x3,8mmTại Chương V0,2100m
86Ống nhựa D90x3mmTại Chương V0,49100m
87Ống nhựa D60x2mmTại Chương V0,32100m
88Ống nhựa D42x2,1mmTại Chương V0,15100m
89Ống nhựa D34x2mmTại Chương V0,2100m
90Ống nhựa D27x1,8mmTại Chương V0,4100m
91Ống nhựa D21x1,6mmTại Chương V0,5100m
92Co nhựa 90° D114mmTại Chương V2cái
93Co nhựa 90° D90mmTại Chương V6cái
94Co nhựa 90° D60mmTại Chương V30cái
95Co nhựa 90° D42mmTại Chương V4cái
96Co nhựa 90° D34mmTại Chương V10cái
97Co nhựa 90° D27mmTại Chương V6cái
98Co nhựa 90° D21mmTại Chương V5cái
99Khâu nối nhựa D90Tại Chương V2cái
100Cầu chắn rác inox D90Tại Chương V2cái
101Tê nhựa D114mmTại Chương V6cái
102Tê nhựa D90mmTại Chương V4cái
103Tê nhựa D60mmTại Chương V5cái
104Tê nhựa D42mmTại Chương V4cái
105Tê nhựa D34mmTại Chương V5cái
106Tê nhựa D27mmTại Chương V5cái
107Tê nhựa D21mmTại Chương V5cái
108Tê nhựa D90/60mmTại Chương V17cái
109Tê nhựa D90/34mmTại Chương V10cái
110Tê nhựa D42/27mmTại Chương V1cái
111Tê nhựa D27/21mmTại Chương V35cái
112Co nhựa 90° D90/60mmTại Chương V2cái
113Co nhựa 90° D27/21mmTại Chương V4cái
114Co nhựa 90° ren trong D21mmTại Chương V45cái
115Nối ren trong nhựa D42mmTại Chương V10cái
116Nối ren trong nhựa D34mmTại Chương V10cái
117Nối ren trong nhựa D21mmTại Chương V40cái
118Van đồng D42mmTại Chương V3cái
119Van đồng D34mmTại Chương V1cái
120Van nhựa D60mmTại Chương V1cái
121Van 1 chiều đồng D42/27mmTại Chương V1cái
122Van 1 chiều đồng D34/27mmTại Chương V1cái
123Vòi rửa đồng D21mmTại Chương V22bộ
124Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Tại Chương V2bể
125Phễu thu Inox 150x150mmTại Chương V23cái
126Xí bệt + xiphong + vòi rửaTại Chương V7bộ
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V8bộ
128Băng keo nonTại Chương V10cuộn
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,3372100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1152100m3
131Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,1105m3
132Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V0,0012100m3
133Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,9898m3
134Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,7006m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,088m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0132100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0023tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,017tấn
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,8712m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0331100m2
141Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0736tấn
142Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V30,02m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,88m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V35,9m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V71cấu kiện
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V31 cấu kiện
C NHÀ VỆ SINH CÁCH LY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,2509100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V3,45331m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,209100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V3,64m3
5Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,018m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,45m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,837m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,151m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0624100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1116100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,116100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0621tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0252tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1915tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0112tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1042tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,448m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,378m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,117m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5886m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V7,84m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V7,84m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,45m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,9m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,18100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0475tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1461tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,62m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,344m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,124100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,0344100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,012tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0641tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0598tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,4856m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0118tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0341tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0839100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,61m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,4m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,44m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,392m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V37,842m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,3186m3
45Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,1058m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,7393m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,6m2
48Lắp dựng cửa khung nhômTại Chương V5,2m2
49Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có chia ôTại Chương V5,2m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V13,88m2
51Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V72,874m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V48,575m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V21,201m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V21,201m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V48,575m2
56Gia công xà gồ thép STKTại Chương V0,0975tấn
57Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V0,0975tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V6,91m2
59Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V0,1584100m2
60Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng)Tại Chương V6bộ
61Công tắc 1 chiều 16A-250VTại Chương V6cái
62MCB 2P-20A/6kATại Chương V1cái
63MCB 2P-10A/6kATại Chương V2cái
64Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 đặt âmTại Chương V1hộp
65Hộp nối dây vuông 150x150Tại Chương V4hộp
66Dây đơn 1x1,5mm2Tại Chương V50m
67Dây đơn 1x2,5mm2Tại Chương V25m
68Đế, mặt các loạiTại Chương V10hộp
69Ống nhựa D20 luồn dây điện âmTại Chương V30m
70Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..)Tại Chương V1
71Ống nhựa D114x3,8mmTại Chương V0,07100m
72Ống nhựa D90x3mmTại Chương V0,07100m
73Ống nhựa D60x2mmTại Chương V0,1100m
74Ống nhựa D34x2mmTại Chương V0,05100m
75Ống nhựa D27x1,8mmTại Chương V0,2100m
76Ống nhựa D21x1,6mmTại Chương V0,12100m
77Co nhựa 90° D114mmTại Chương V2cái
78Co nhựa 90° D90mmTại Chương V1cái
79Co nhựa 90° D60mmTại Chương V5cái
80Co nhựa 90° D34mmTại Chương V2cái
81Co nhựa 90° D27mmTại Chương V4cái
82Co nhựa 90° D21mmTại Chương V2cái
83Tê nhựa D60mmTại Chương V1cái
84Tê nhựa D27mmTại Chương V2cái
85Tê nhựa D21mmTại Chương V2cái
86Tê nhựa D90/60mmTại Chương V2cái
87Tê nhựa D34/27mmTại Chương V2cái
88Tê nhựa D27/21mmTại Chương V12cái
89Co nhựa 90° D90/60mmTại Chương V1cái
90Co nhựa 90° ren trong D21mmTại Chương V14cái
91Nối ren trong nhựa D34mmTại Chương V4cái
92Nối ren trong nhựa D27mmTại Chương V4cái
93Nối ren trong nhựa D21mmTại Chương V10cái
94Van đồng D34mmTại Chương V2cái
95Van nhựa D60mmTại Chương V2cái
96Van 1 chiều đồng D34/27mmTại Chương V2cái
97Van nhựa D34mmTại Chương V1cái
98Vòi rửa đồng D21mmTại Chương V10bộ
99Bể nước Inox 0,5m3Tại Chương V1bể
100Phễu thu Inox 150x150mmTại Chương V10cái
101Xí bệt + xiphong + vòi rửaTại Chương V2bộ
102Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTại Chương V2bộ
103Băng keo nonTại Chương V5cuộn
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,204100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0714100m3
106Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,6305m3
107Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V0,0012100m3
108Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8278m3
109Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,929m3
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,6912m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0295100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0515tấn
113Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V18,12m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,08m2
115Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V22,2m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V71cấu kiện
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V31 cấu kiện
D HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG - SÂN PHƠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V13,53121m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V4,91m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V5,7261m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V7,5006m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,1336m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V28,4399m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,3m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,228100m2
9Rải Ni lông lótTại Chương V3,165100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V22,155m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V67,656m2
12Kẻ roon nền bê tôngTại Chương V157m
13Gia công cột bằng thép hình STKTại Chương V0,2372tấn
14Lắp cột thép STKTại Chương V0,2372tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V9,95851m2
16Bu long D16 L500mmTại Chương V60cái
17Cáp D6 bọc nhựaTại Chương V120m
E SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 07 LỖ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V46,24m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,07m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTại Chương V12m
4Phá dỡ nền gạch lá nemTại Chương V54,25m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V166,809m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V202,586m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V44,031m2
8Gia công xà gồ STKTại Chương V0,0576tấn
9Lắp dựng xà gồ STKTại Chương V0,0576tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V0,4624100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,36m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,06100m2
13Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V158,555m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V54,25m2
15Cung cấp lắp dựng vách ngăn đá graniteTại Chương V2,4m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V210,84m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V146,77m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V64,07m2
19Bộ đèn led trụ 20W/220V áp trần (Đuôi + bóng)Tại Chương V9bộ
20Bộ đèn led trụ 20W/220V áp tường (Đuôi + bóng)Tại Chương V6bộ
21Công tắc đèn 1 chiều 16A-250VTại Chương V15cái
22MCB 2P-10A-6kATại Chương V2cái
23MCB 2P-30A-6kATại Chương V1cái
24Đế, mặt các loạiTại Chương V30hộp
25Hộp nối dây 150x150mmTại Chương V10hộp
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V200m
27Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V80m
28Ống nhựa nẹp nhựa 30mmTại Chương V110m
29Vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x200Tại Chương V1hộp
30Vật tư phụ (tắc kê nhựa, ốc vít..)Tại Chương V1
31Tháo dỡ bệ xíTại Chương V7bộ
32Ống nhựa D114x3,8mmTại Chương V0,25100m
33Ống nhựa D90x3mmTại Chương V0,26100m
34Ống nhựa D60x2mmTại Chương V0,2100m
35Ống nhựa D34x2mmTại Chương V0,05100m
36Ống nhựa D27x1,8mmTại Chương V0,25100m
37Ống nhựa D21x1,6mmTại Chương V0,2100m
38Co nhựa 90° D114mmTại Chương V7cái
39Co nhựa 90° D90mmTại Chương V2cái
40Co nhựa 90° D60mmTại Chương V9cái
41Co nhựa 90° D34mmTại Chương V2cái
42Co nhựa 90° D27mmTại Chương V3cái
43Co nhựa 90° D21mmTại Chương V1cái
44Tê nhựa D114mmTại Chương V2cái
45Tê nhựa D90mmTại Chương V2cái
46Tê nhựa D60mmTại Chương V3cái
47Tê nhựa D34mmTại Chương V1cái
48Tê nhựa D27mmTại Chương V2cái
49Tê nhựa D21mmTại Chương V2cái
50Tê nhựa D90/60mmTại Chương V8cái
51Tê nhựa D90/34mmTại Chương V2cái
52Tê nhựa D34/27mmTại Chương V1cái
53Tê nhựa D27/21mmTại Chương V15cái
54Co nhựa 90° D90/60mmTại Chương V8cái
55Co nhựa 90° D27/21mmTại Chương V2cái
56Co nhựa 90° D60/34mmTại Chương V1cái
57Co nhựa 90o ren trong D34mmTại Chương V4cái
58Nối ren trong nhựa D21mmTại Chương V20cái
59Van đồng D34mmTại Chương V1cái
60Vòi đồng D21Tại Chương V7bộ
61Van nhựa D60mmTại Chương V3cái
62Phễu thu Inox 150x150mmTại Chương V16cái
63Xí bệt + xiphong + vòi rửaTại Chương V7bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V5bộ
65Băng keo nonTại Chương V5cuộn
F SAN NỀN CỤC BỘ VÀ PHÁT HOANG
1Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V20100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Tại Chương V17,2935100m3
3Cát san nềnTại Chương V1.679,126m3
G TƯỜNG CHẮN ĐÁ CHẺ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,7715100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,3352100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V6,555m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V55,6959m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,111m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,3492100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0977tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6696tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.192E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.678.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.356.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy lu 16T1
9 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->