Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 20:59:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,046,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.534.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà,
tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,402 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,898 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,745 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,069 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,729 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,664 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,641 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,027 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,735 | m3 |
| 32 | Láng chống ẩm mặt móng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35,841 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,912 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,816 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,529 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 82,002 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 305,154 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 305,154 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,117 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 382,454 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 382,454 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,8 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,209 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,883 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 155,571 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 155,571 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,014 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 149,211 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 112,643 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,619 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,671 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,927 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,164 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,164 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 61 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,999 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,999 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 68,375 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 66,247 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,849 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,693 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,886 | m3 |
| 80 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 84 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,973 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 85,118 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 85,118 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 82,086 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 82,086 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 170,163 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 170,163 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,716 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,716 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 118,936 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 118,936 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 122,098 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 138,536 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 122,098 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 101,022 | m2 |
| 100 | Đánh màu Seno | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 79,963 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 175,122 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,28 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 112,491 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,28 | m |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 112,491 | m |
| 106 | Công đắp hoa văn trang trí mái sảnh cốt +7.2m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | công bậc 4/7 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33,322 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 774,418 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 774,418 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 399,872 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 399,872 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,479 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 187,574 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 116 | SX thanh kèo thépU100x46x4.5 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 117 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,938 | 1m2 |
| 119 | Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 120 | Râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 557,583 | m2 |
| 122 | Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 101,547 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 315,99 | m2 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 29,455 | m3 |
| 126 | Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 dạng trần thả KT 600x600 dày 3,5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,177 | m2 |
| 127 | Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tấm composite HPL | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,43 | m2 |
| 132 | SX lan can cầu thang Inox 304 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 133 | SX lan can cầu thang bằng ống Inox 304 vuông 12.7x12.7x1 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 134 | Quả cầu Inox D89.1x1.2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | quả |
| 135 | Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,731 | m2 |
| 137 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 a300 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 140 | Trát gờ đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,221 | m2 |
| 141 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cửa thang thăm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 143 | Sơn nắp tôn 2 mặt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,348 | m2 |
| 144 | Bản lề cửa mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Sản xuất lan can bằng thép hộp rỗng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 85,374 | 1m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 64,988 | m2 |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | 1m3 |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 152 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 153 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,281 | m2 |
| 155 | Đánh màu thành rãnh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,281 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 157 | SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 158 | Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 159 | Ghép VK đan đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 119 | cấu kiện |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 164 | Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,116 | m2 |
| 166 | Đánh màu thành hố ga | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,116 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 175 | Lắp dựng song chắn rác | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 176 | Đào móng băng, rộng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 179 | Xây tam cấp bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,421 | m3 |
| 180 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,933 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,517 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,517 | m2 |
| 183 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 184 | Rải Bạt dứa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 186 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 29 | m2 |
| 187 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 188 | Sơn thép hộp bằng sơn 3 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 81,792 | m2 |
| 189 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 190 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,659 | tấn |
| 191 | Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 147,755 | m2 |
| 192 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 193 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42,129 | m2 |
| 194 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 195 | Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 196 | Kính trắng dày 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 69,598 | |
| 197 | Gioăng cao su đệm kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 948,56 | md |
| 198 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 71,711 | kg |
| 199 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6.416 | cái |
| 200 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 142,656 | m2 |
| 201 | Khoá cửa đi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 202 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 99 | cái |
| 203 | Móc gió cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 204 | Tay kéo cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 205 | Bản lề cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 297 | cái |
| 206 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 242 | cái |
| 207 | SXLD cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kích thước hộp nhôm (38x50,25x76) dày 1mm, kính trắng 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 208 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 209 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,621 | m2 |
| 211 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 96,984 | m2 |
| 212 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,623 | 100m2 |
| 213 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 214 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 215 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 219 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25A-6KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=20A-6KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 47 | cái |
| 223 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 725 | m |
| 227 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 940 | m |
| 228 | Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm D32 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 273 | m |
| 229 | Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 630 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp các loại, KT150x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | hộp |
| 231 | Móc treo quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 232 | Tủ điện KT 600x400x200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 233 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Tủ điện KT 400x400x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 237 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 240 | Con sơn đón điện | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Bình cứu hỏa MFZ8-ABC | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 242 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 243 | Lắp đặt giá đặt bình cứu hỏa loại 03 bình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp bảng tiêu lệch PCCC | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bảng |
| 245 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 248 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 249 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 250 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,3 | Kg |
| 251 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 252 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 253 | Ống nhựa U.PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 254 | Măng sông D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 255 | Cút 90 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 256 | Cút 45 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Tê U.PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Đào móng chôn ống, đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 259 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,131 | m3 |
| 260 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 261 | Ống nhựa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 262 | Măng sông PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 263 | Cút 90 PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 264 | Cút 45 PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Tê đều PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van khóa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Van 1 chiều PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Zắc co PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Đào móng chôn ống, đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | m3 |
| 270 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | m3 |
| 271 | Ống nhựa PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 272 | Ống nhựa PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 273 | Ống nhựa PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 274 | Măng sông PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 275 | Măng sông PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 43 | cái |
| 276 | Măng sông PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | cái |
| 277 | Van PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Van PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 279 | Zắc co PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Zắc co PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 281 | Van phao D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Cút 90 PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 283 | Cút 90 PP-R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62 | cái |
| 284 | Cút ren trong PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 148 | cái |
| 285 | Tê đều PP- R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 286 | Tê đều PP- R D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 287 | Tê đều PP- R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 288 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 289 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | cái |
| 290 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | cái |
| 291 | Đầu thu PP-R D50x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 292 | Đầu thu PP-R D25x20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 293 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 295 | Kép nối D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 148 | cái |
| 296 | Ống nhựa U.PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 297 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 298 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 299 | Côn thu D110x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 300 | Côn thu D90x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 301 | Côn thu D110x90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 302 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | cái |
| 303 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 304 | Cút 90 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 305 | Cút 90 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 306 | Cút 90 D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 307 | Cút 45 D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | cái |
| 308 | Cút 45 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 309 | Cút 45 D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | cái |
| 310 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 311 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 312 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | bộ |
| 313 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 314 | Lắp đặt kệ kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 315 | Lắp đặt giá treo | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 316 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 318 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | cái |
| 319 | Lắp đặt hộp đựng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | cái |
| 320 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 321 | Vòi đồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 322 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bể |
| 323 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 324 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 325 | Đào móng chôn ống, đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 326 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 327 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 328 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 329 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 330 | Cút 45 D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 331 | Rọ chắn rác D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 332 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | 1m3 |
| 333 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 334 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 335 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,413 | 100m3 |
| 336 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 337 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 338 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 339 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 340 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 341 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 342 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 343 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 344 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 345 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 346 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 347 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 348 | Đánh màu thành bể | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 349 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,429 | m2 |
| 350 | Cút sành D100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | |
| 351 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,429 | m3 |
| 352 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,043 | m3 |
| 353 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,682 | m3 |
| 354 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 355 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 356 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 357 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 358 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 359 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 360 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,123 | 100m2 |
| 361 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 362 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,153 | tấn |
| 363 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | m3 |
| 364 | Rải lớp bạt rứa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,2 | 100m2 |
| 365 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 82 | m3 |
| 366 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 ô 5mx5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,5 | 10m |
| 367 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 209,815 | m2 |
| 368 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 369 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 370 | Tháo dỡ hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 371 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,119 | m3 |
| 372 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 152,664 | m3 |
| 373 | Đào xúc đất bằng máy đào | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 375 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 154,645 | m2 |
| 376 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 377 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,948 | m3 |
| 378 | Tháo dỡ cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 379 | Tháo dỡ hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 380 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 235,496 | m3 |
| 381 | Đào xúc đất bằng máy đào | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 382 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,736 | 100m3 |
| 383 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,756 | m3 |
| 384 | Tháo dỡ cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,09 | m2 |
| 385 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 386 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,319 | m3 |
| 387 | Đào xúc đất bằng máy đào | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.534.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥ 150T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy khoan ≥ 4,5KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 18 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 19 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi