Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289995-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211289931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 20:59:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,046,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.534.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Xóa phòng học tạm tại Trường Mầm non Na Hối, xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. Địa chỉ: Số 067 Phố Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT22,402m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,336100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,73tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,898tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,322tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,273tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,273tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,745100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
11Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan, bê tông có cốt thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,4m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,014100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,0691m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,583100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,8m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT19,56m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,033100m2
18Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,729m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,288100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,393tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,138tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,049tấn
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,6641m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,506100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,388m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,428100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT20,22m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,641100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,828tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,027tấn
31Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT25,735m3
32Láng chống ẩm mặt móng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT35,841m2
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,504100m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16,912m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,816100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,118tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,529tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT82,002m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,344100m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT305,154m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT305,154m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,117100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT382,454m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT382,454m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,8tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28,209m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,883100m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT155,571m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT155,571m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,014100m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT149,211m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT112,643m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,619tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,671tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,927m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,768100m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,164m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,164m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,52m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,459tấn
61Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,386m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,138tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,139100m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT40,02m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT40,02m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT161cấu kiện
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT261cấu kiện
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,587m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,118m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,287100m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT22,999m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT22,999m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,29tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,2tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT68,375m3
76Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT66,247m3
77Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13,849m3
78Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT25,693m3
79Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,886m3
80Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,097m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,834m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,152100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,108tấn
84Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,021tấn
85Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11,973m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT85,118m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT85,118m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT82,086m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT82,086m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT170,163m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT170,163m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT34,716m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT34,716m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT118,936m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT118,936m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT122,098m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT138,536m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT122,098m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT101,022m2
100Đánh màu SenoĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT79,963m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT175,122m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,28m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT112,491m
104Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,28m
105Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT112,491m
106Công đắp hoa văn trang trí mái sảnh cốt +7.2mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4công bậc 4/7
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT33,322m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT774,418m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT774,418m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT399,872m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT399,872m2
112Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,479100m2
113Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,428tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT187,5741m2
115Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,428tấn
116SX thanh kèo thépU100x46x4.5Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,513tấn
117Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,513tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT22,9381m2
119Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,006tấn
120Râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,001tấn
121Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT557,583m2
122Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT101,547m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT315,99m2
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,605100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT29,455m3
126Đóng trần thạch cao chịu nước tầng 1+2 dạng trần thả KT 600x600 dày 3,5mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56,177m2
127Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8,64m2
128Lắp đặt tấm composite HPLĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8,64m2
129Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,043m3
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,918m3
131Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT22,43m2
132SX lan can cầu thang Inox 304Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,042tấn
133SX lan can cầu thang bằng ống Inox 304 vuông 12.7x12.7x1Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,032tấn
134Quả cầu Inox D89.1x1.2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1quả
135Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thangĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,006tấn
136Lắp dựng lan can sắtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,731m2
137SX lắp đặt thép thang lên mái D18 a300Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,03tấn
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,025m3
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,005100m2
140Trát gờ đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,221m2
141Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,011tấn
142Lắp đặt cửa thang thămĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,672m2
143Sơn nắp tôn 2 mặtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,348m2
144Bản lề cửa máiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
145Chốt + móc khóa Việt TiệpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
146Sản xuất lan can bằng thép hộp rỗngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,074tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT85,3741m2
148Lắp dựng lan can sắtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT64,988m2
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,021m3
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,194100m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,78m3
152Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,266m3
153Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,762m3
154Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT37,281m2
155Đánh màu thành rãnhĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT37,281m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT21,93m2
157SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,188tấn
158Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,599m3
159Ghép VK đan đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,187100m2
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT119cấu kiện
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,123m3
162Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,023100m3
163Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,119m3
164Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,661m3
165Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,116m2
166Đánh màu thành hố gaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,116m2
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,36m2
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,271m3
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,045m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,002100m2
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,003tấn
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11cấu kiện
173Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,002tấn
174Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,004tấn
175Lắp dựng song chắn rácĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,24m2
176Đào móng băng, rộng Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,09m3
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,017100m3
178Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,473m3
179Xây tam cấp bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,421m3
180Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT14,933m2
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT25,517m2
182Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT25,517m2
183Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,03m3
184Rải Bạt dứaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,29100m2
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,9m3
186Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT29m2
187Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,114tấn
188Sơn thép hộp bằng sơn 3 nướcĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT81,792m2
189Lắp dựng khuôn thép hộp cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,114tấn
190Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,659tấn
191Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT147,755m2
192SX tôn làm cánh cửa dày 2lyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,331tấn
193Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT42,129m2
194Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tônĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,21tấn
195Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nướcĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT20,84m2
196Kính trắng dày 5mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT69,598
197Gioăng cao su đệm kínhĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT948,56md
198Nẹp nhôm U15x10x0.8Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT71,711kg
199Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6.416cái
200Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT142,656m2
201Khoá cửa điĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT35cái
202Chốt cửa đi + cửa sổĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT99cái
203Móc gió cửa sổĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT32cái
204Tay kéo cửa sổĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT32cái
205Bản lề cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT297cái
206Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT242cái
207SXLD cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kích thước hộp nhôm (38x50,25x76) dày 1mm, kính trắng 5mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28,35m2
208Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,507tấn
209Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,725tấn
210Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56,621m2
211Lắp dựng hoa sắt cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT96,984m2
212Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,623100m2
213Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT32bộ
214Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT10bộ
215Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tườngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT27bộ
216Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7WĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11bộ
217Lắp đặt quạt trầnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16cái
218Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT24cái
219LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25A-6KAĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8cái
220LĐ Aptomat loại 1 pha, A=20A-6KAĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16cái
221Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8cái
222Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT47cái
223Công tắc 1 hạt đảo chiềuĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
224Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT85m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT27m
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT725m
227Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT940m
228Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm D32Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT273m
229Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm D20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT630m
230Lắp đặt hộp các loại, KT150x150Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8hộp
231Móc treo quạt trầnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16cái
232Tủ điện KT 600x400x200Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1tủ
233LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KAĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
234LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KAĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3cái
235LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KAĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
236Tủ điện KT 400x400x150Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1tủ
237LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KAĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
238LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KAĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
239Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT120m
240Con sơn đón điệnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
241Bình cứu hỏa MFZ8-ABCĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4bình
242Bình cứu hỏa CO2 MT3Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2bình
243Lắp đặt giá đặt bình cứu hỏa loại 03 bìnhĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
244Lắp bảng tiêu lệch PCCCĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2bảng
245Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4cái
246Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4cái
247Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT40m
248Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT45m
249Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6cọc
250Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT14,3Kg
251Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,76m3
252Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,76m3
253Ống nhựa U.PVC D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,62100m
254Măng sông D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16cái
255Cút 90 D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5cái
256Cút 45 D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3cái
257Tê U.PVC D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
258Đào móng chôn ống, đất cấp IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT17,36m3
259Đắp cát móng đường ống, đường cốngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,131m3
260Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,142100m3
261Ống nhựa PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,35100m
262Măng sông PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9cái
263Cút 90 PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5cái
264Cút 45 PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
265Tê đều PP- R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
266Van khóa PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
267Van 1 chiều PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
268Zắc co PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4cái
269Đào móng chôn ống, đất cấp IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7m3
270Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7m3
271Ống nhựa PP-R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,68100m
272Ống nhựa PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,72100m
273Ống nhựa PP-R D20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,65100m
274Măng sông PP-R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT17cái
275Măng sông PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT43cái
276Măng sông PP-R D20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT41cái
277Van PP-R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
278Van PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9cái
279Zắc co PP-R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
280Zắc co PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9cái
281Van phao D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
282Cút 90 PP-R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13cái
283Cút 90 PP-R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT62cái
284Cút ren trong PP-R D20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT148cái
285Tê đều PP- R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9cái
286Tê đều PP- R D25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13cái
287Tê đều PP- R D20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT32cái
288Tê thu PP-R D50x25x50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11cái
289Tê thu PP-R D25x20x25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT140cái
290Tê ren ngoài PP-R D20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT34cái
291Đầu thu PP-R D50x25Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6cái
292Đầu thu PP-R D25x20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT19cái
293Đầu nối ren trong PP-R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
294Đầu nối ren ngoài PP-R D50Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
295Kép nối D20Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT148cái
296Ống nhựa U.PVC D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,4100m
297Ống nhựa U.PVC D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,66100m
298Ống nhựa U.PVC D48Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,75100m
299Côn thu D110x48Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8cái
300Côn thu D90x48Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT26cái
301Côn thu D110x90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8cái
302Tê chéo 1 nhánh D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT52cái
303Tê chéo 1 nhánh D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT44cái
304Cút 90 D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT35cái
305Cút 90 D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT27cái
306Cút 90 D48Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8cái
307Cút 45 D110Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT41cái
308Cút 45 D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6cái
309Cút 45 D48Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT52cái
310Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
311Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT24bộ
312Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT26bộ
313Lắp đặt gương soiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT26cái
314Lắp đặt kệ kínhĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT26cái
315Lắp đặt giá treoĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT26cái
316Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT32bộ
317Lắp đặt chậu xí bệtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
318Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT34cái
319Lắp đặt hộp đựngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT34cái
320Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương senĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16bộ
321Vòi đồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16bộ
322Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2bể
323Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT18cái
324Lắp đặt bình nóng lạnh 30LĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8bộ
325Đào móng chôn ống, đất cấp IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13,44m3
326Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13,44m3
327Ống nhựa U.PVC D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,92100m
328Ống nhựa U.PVC D48Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,015100m
329Tê chéo 1 nhánh D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12cái
330Cút 45 D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT10cái
331Rọ chắn rác D90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12cái
332Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,2881m3
333Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,055100m3
334Đắp cát nền móng công trìnhĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,066m3
335Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,413100m3
336Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,919m3
337Ghép ván khuôn bê tông đáy móngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,039100m2
338Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,125tấn
339Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,472m3
340SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoạiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,062100m2
341SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại DĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,138tấn
342Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TLĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
343Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TLĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
344Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kgĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12cái
345Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT10,03m3
346Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56,44m2
347Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56,44m2
348Đánh màu thành bểĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56,44m2
349Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,429m2
350Cút sành D100Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2
351Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT15,429m3
352Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,043m3
353Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,682m3
354Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,843m3
355Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,872m3
356Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,077tấn
357Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,015tấn
358Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,024tấn
359Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,122tấn
360Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,123100m2
361Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,09tấn
362Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,153tấn
363Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT41m3
364Rải lớp bạt rứaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8,2100m2
365Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT82m3
366Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 ô 5mx5mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28,510m
367Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT209,815m2
368Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,84m3
369Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT45,36m2
370Tháo dỡ hoa sắtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT24,78m2
371Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT10,119m3
372Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT152,664m3
373Đào xúc đất bằng máy đào Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,269100m3
374Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,04100m3
375Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT154,645m2
376Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,808m3
377Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,948m3
378Tháo dỡ cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT32,4m2
379Tháo dỡ hoa sắtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT17,7m2
380Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT235,496m3
381Đào xúc đất bằng máy đào Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,196100m3
382Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,736100m3
383Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,756m3
384Tháo dỡ cửaĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,09m2
385Tháo dỡ hoa sắt cửa sổĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,32m2
386Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT17,319m3
387Đào xúc đất bằng máy đào Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,057100m3
388Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,278100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.534.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).33
5 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại22
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy ép cọc ≥ 150T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy khoan ≥ 4,5KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
14 Máy mài ≥ 2,7 Kw Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy nén khí ≥ 360m3/h Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
17 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
18 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
19 Vận thăng lồng ≥ 3T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->