Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây lắp số 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119692-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây lắp số 02
Số hiệu KHLCNT 20220103384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 20:52:00 đến ngày 2022-02-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,578,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 HP
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 12
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 6
13-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 5
14-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị fi ≥ 42mm
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
18-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 16-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy PDA
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 27: Thi công xây lắp số 02
Dự án: Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) – xã Cách Linh, Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) – xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) – xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng
24 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh tư vấn khảo sát, thiết kế Hải Hà – Hưng Phú (Địa chỉ Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hải Hà: Số nhà 03, Ngõ 33, Tổ dân phố 7, Phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Hưng Phú: LK6-C37, khu đô thị Phùng Khoang, phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng, phát cây bằng cơ giới, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định802,3328100m²
2Đào đất không thích hợp đất C1Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định145,8604100m³
3Đào nền đường đất C2Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định265,8399100m³
4Đào nền đường đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định1.563,1916100m³
5Đào nền đường đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định871,4322100m³
6Đào cấp đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định87,6313100m³
7Đào cấp đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định8,9226100m³
8Đào khuôn đường đất C2Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định8,149100m³
9Đào khuôn đường đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định55,2476100m³
10Đào khuôn đường đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định29,9821100m³
11Đào rãnh đất C2Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định0,8265100m³
12Đào rãnh đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định6,3991100m³
13Đào rãnh đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định4,1159100m³
14Đào khuôn rãnh biên đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định25,816
15Đào khuôn rãnh biên đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định60,424
16Đào nền đường đá C4Đào, phá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định1.737,2631100m³
17Đào nền đường đá C3Đào, phá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định5,3382100m³
18Đào cấp đá C4Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định2,0366100m³
19Đào khuôn đường đá C4Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định100,6361100m³
20Đào khuôn đường đá C3Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định1,963100m³
21Đào rãnh đá C4Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định17,7934100m³
22Đào rãnh đá C3Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định0,3174100m³
23Đào khuôn rãnh biên đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcNổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định3,9617100m³
24Đào mặt đường cũĐào mặt đường cũ, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định30,0947100m³
25Đắp đất nền đường K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K951.155,4756100m³
26Đắp đất nền đường K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98135,8008100m³
27Xáo xới, lu lèn nền đường K98Xáo xới, lu lèn nền đường đảm bảo chiều dầy và độ chặtK98 như thiết kế72,1507100m³
28Xếp đá khan nền đườngXếp đá nền đường, theo HSTK và đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật16,4942100m³
29Đắp đá nền đườngĐắp đá nền đường, theo HSTK và đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật5,2475100m³
30Vải địa kỹ thuật không dệtLót vải địa kỹ thuật không dệt trên móng đường5,3651100m²
31Đào cải mương, cải suốiĐào cải mương, cải suối phục vụ công tác thi công như HSTK0,535100m³
32Đắp cải mương, cải suốiĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0897100m³
B CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu cạp rộng KC1 trên nền đất
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật513,6567100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật513,6567100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật77,0485100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 28cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật143,8239100m³
5Bù vênh CPĐD loại 2 mặt đường cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0216100m³
D Kết cấu cạp rộng KC2 trên nền đá C4
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật210,9069100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật210,9069100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật31,636100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 28cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật59,0539100m³
E Kết cấu cạp rộng KC3 trên nền đá C2, C3
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,2316100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,2316100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,7847100m³
4Móng CPĐD loại 2 dày 16cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,8371100m³
F Tăng cường trên MĐ cũ KC5
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,6689100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,6689100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,1003100m³
4Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0502100m³
5Tạo nhám mặt đường cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,6689100m²
G Tăng cường trên MĐ cũ KC6
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,1625100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,6321100m²
3Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,184100m³
4Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựaThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0798100m³
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,5311100m²
6Tạo nhám mặt đường cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,1625100m²
H Kết cấu mặt đường dân sinh DS1
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,7881100m²
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,7881100m²
I Kết cấu mặt đường dân sinh DS2
1Rải thảm BTNC19 dày 7cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật11,3499100m²
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật11,3499100m²
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,7025100m³
J HÈ ĐƯỜNG, RÃNH DỌC
K Rãnh dọc hình thang gia cố tấm bê tông
1Bê tông tấm đúc sẵn 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa252,7665
2Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật18,9797100m²
3Lắp đặt tấm bê tôngGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật12.670cấu kiện
4BTXM đổ tại chỗ đáy rãnh 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa96,9
5BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa16,15
6Vữa đệm 8MpaVữa BT đệm 8Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT116,28
L Gia cố lề phạm vi có rãnh dọc gia cố
1BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa177,65
2Đá dăm đệm gia cố lềThi công lớp đá đệm móng gia cố lề, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT171,19
M Rãnh tam giác gia cố trát vữa tạo phẳng
1Trát vữa xi măng 8Mpa tạo phẳngTrát vữa xi măng 8Mpa, tạo phẳng lòng rãnh6,5
N Tấm bản qua nhà dân (1,6x1x0,1)m
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa0,64
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2872tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,208100m²
4Lắp đặt tấm bê tôngGồm các công tác: bốc xếp tấm BT lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật40cái
O BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ, RÃNH ĐỈNH
P Bậc nước xây đá hộc loại 2, H=9m (01 bậc)
1Xây dốc nước đá hộc vữa XM B7,5Xây đá hộc, vữa xây XM B7,5 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật15,87
2Đào đất bậc nước bằng thủ công đất cấp 4Đào, xúc đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định23,6
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0483100m³
Q Rãnh cơ
R Tấm Bê tông (0.5x0.5x0.06)m
1Bê tông đúc sẵn 12Mpa, đá 1x2Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa2,2575
2Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1806100m²
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật150cái
4Vữa xi măng đệm, chèn B7.5Vữa xi măng B7,51,7157
5Đào khuôn rãnh cơĐào, xúc lên phương tiện, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định8,1571
S CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
T CỐNG TRÒN D1,0m
U Cống tròn BTCT D1.0m
1Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa108,64
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật20,6729100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương11,5677tấn
V Móng cống D1.0m
1Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa62,7
2Ván khuôn móng cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,2321100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,0317tấn
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,4187tấn
W Khối móng, khối đổi dốc
1BTXM 16Mpa móng và móng khối đổi dốc BT (đổ tại chỗ)Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa55,502
2Ván khuôn móng cống và khối đổi dốc đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,5014100m²
X Công tác lắp đặt, hoàn thiện
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật2981 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m L=0,99mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật117cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m, L=1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật32cái
4Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật47,1214
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo733,0642
Y Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa83,5685
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa230,1849
3Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa34,7614
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,3123100m²
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật6,6312100m²
6Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật25,1196
Z Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa138,2887
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,8494100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật33,3828
4Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8MpaXây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật47,9131
5Đá hộc xếp khan không chít mạchChi tiết như bản vẽ kèm theo34,0916
AA Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa161,5388
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật5,5809100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật20,6948
AB Tấm bản đậy hố thu (0,88x0.785x0.12)m (207kg)
1Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa0,1188
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0119tấn
3Ván khuôn tấm BT đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0059100m²
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật1cái
AC Đào, đắp thi công cống
AD Đào móng cống
1Đào đất C2Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.4,3206100m³
2Đào đất C3Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.14,5746100m³
3Đào đất C4Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.3,678100m³
4Đào đá C4Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định4,3445100m³
5Đào đá C3Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định1,9695100m³
6Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngThi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT9,1956100m³
7Đắp đất K95Thi công đắp đất K95 cống, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT2,266100m³
AE Biện pháp thi công
AF Đường tạm
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới làm mặt đường tạm0,2478100m³
AG Cống tạm
1Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa1,05
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2073100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1106tấn
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
5Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,72
6Đào đấtĐào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,129100m³
7Đắp đấtĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,066100m³
AH Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm
1Đào mương dẫn đất C2Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,38100m³
2Đắp bờ mươngĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,2164100m³
AI Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm
1Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết3cấu kiện
2Thanh thải đường tạm, bờ mươngThanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định0,2164100m³
3Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạmĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,129100m³
4Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạmĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,2885100m³
5Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tôngPhá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông, V/c đổ thải đúng nơi quy định5,6121
AJ CỐNG TRÒN D1,5m
AK Ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 14cm (76 cấu kiện); dày 16cm (58 cấu kiện)
1Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa106,34
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật13,881100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5,838tấn
4Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương4,9457tấn
AL Móng cống D1.5m
1Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa15,18
2Ván khuôn móng cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,137100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,4256tấn
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0674tấn
AM Khối móng, khối đổi dốc
1BTXM 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa99,0054
2Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,1306100m²
AN Lắp đặt ông cống, móng công D1,5m
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật134đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m L=0,99mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật18cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m, L=1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật23,2102
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo566,5055
AO Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa53,1952
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa100,5033
3Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa20,7287
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,8147100m²
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,7203100m²
6Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật7,1807
AP Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa73,464
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,6134100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật17,8073
4Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8MpaXây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật41,2959
5Đá hộc xếp khan không chít mạchChi tiết như bản vẽ kèm theo9,0029
AQ Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 20MpaĐổ bê tông tại chỗ hố thu đầu cống, vữa bê tông 20Mpa, đá 1x2, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật75,1784
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,7031100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật11,1857
AR Đào, đắp thi công cống
1Đào đất C2Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.1,1074100m³
2Đào đất C3Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.11,0511100m³
3Đào đất C4Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,641100m³
4Đào đá C4Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định0,9063100m³
5Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngThi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT6,5148100m³
6Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,8004100m³
AS Biện pháp thi công
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất K951,3968100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới làm mặt đường tạm0,4664100m³
3Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa7,35
4Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,4513100m²
5Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,7741tấn
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật211 đoạn ống
7Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật5,04
8Đào đấtĐào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,7679100m³
9Đắp đấtĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,3738100m³
10Đào mương dẫn đất C2Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.1,1645100m³
11Đắp bờ mươngĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,3684100m³
12Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết21cấu kiện
13Thanh thải đường tạm, bờ mươngThanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định2,6054100m³
14Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạmĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,7196100m³
15Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạmĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế1,1645100m³
16Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tôngPhá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông, V/c đổ thải đúng nơi quy định13,0269
17Phá dỡ ống cống cũPhá dỡ, đổ thải đúng nơi quy định18,9
AT CỐNG TRÒN 2D1,5m
AU Sản xuất ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 14cm (28 cấu kiện); dày 16cm (78 cấu kiện)
1Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa89,58
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật11,0213100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương9,5489tấn
AV Sản xuất khối móng cống D1.5m, L=0.99m đúc sẵn (68 cấu kiện); L=1,5m đúc sẵn (04 cấu kiện);
1Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa41,48
2Ván khuôn móng cống đúc sẵnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,1156100m²
3Cốt thép móng cống đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,1921tấn
4Cốt thép móng cống, đường kính >10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2023tấn
AW Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ 16Mpa
1Bê tông xi măng đổ tại chỗ, 16Mpa, đá 1x2, móng cống, thân công và chèn khe tại vị trí đổi dốcBê tông đá 1x2, mác 16Mpa91,851
2Ván khuôn móng cống và khối đổi dốc đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,346100m²
AX Lắp đặt ống cống, móng cống D1,5m
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật1061 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m L=0,99mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật68cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m, L=1,5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật4cái
4Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật22,6326
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo219,7122
AY Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa18,8798
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa40,718
3Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa11,7492
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,6533100m²
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,1036100m²
6Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật6,139
AZ Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa12,6545
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1663100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật4,6162
4Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8MpaXây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật86,2469
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết như bản vẽ kèm theo5,4045
BA Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa17,5138
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3946100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật2,5353
BB Đào, đắp thi công cống
1Đào đất C2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.2,1637100m³
2Đào đất C3Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.14,6812100m³
3Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngThi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT2,4929100m³
4Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật6,0469100m³
BC Biện pháp thi công
1Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa3,15
2Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,622100m²
3Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,3317tấn
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
5Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật2,16
6Đào đấtĐào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,5877100m³
7Đắp đấtĐắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,4149100m³
8Đào mương dẫn đất C2Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.3,5574100m³
9Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết9cấu kiện
10Thanh thải đường tạm, bờ mươngThanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định0,4149100m³
11Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạmĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,2997100m³
12Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạmĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế3,5574100m³
BD CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1x1)m
BE Thân cống hộp
BF Sản xuất đốt cống (1x1)m, không vai kê (20 cấu kiện); có vai kê (19 cấu kiện)
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa21,434
2Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,2512tấn
3Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0481tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,4579100m²
BG SX khối móng L=1.0m (1,4*1*0,2)m (24 cấu kiện); L=1.5m (1,4*1,5*0,2)m (06 cấu kiện)
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa9,24
2Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,5405tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m²
BH Lắp đặt cống hộp (1x1)m
1Lắp đốt cống hộp đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật391 đoạn cống
2Khối móng L=1.0mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật24cái
3Khối móng L=1.5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Đá dăm đệmLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật7,0087
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo131,4848
BI Bản quá độ L=1m (1,0*0,99*0,2) (495kg)
1Bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa5,94
2Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2199tấn
3Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,6825tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2388100m²
5Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật30cái
6Đá dăm đệmLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật8,1
BJ Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ
1Bê tông xi măng 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa0,3118
2Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m²
BK Đầu cống hộp
BL Bê tông tường đầu, tường cánh cống 16Mpa
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa8,7486
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa20,064
3Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa2,148
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3892100m²
5Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,479100m²
6Ván khuôn sân cống, chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0657100m²
7Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật2,2318
BM Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
BN Bê tông gia cố thượng hạ lưu 12Mpa
1Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa7,5028
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,242100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,7342
BO Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM8Mpa
1Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8MpaXây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật3,6485
2Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết như bản vẽ kèm theo5,0918
BP Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa22,1596
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,6623100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,875
BQ Đào, đắp thi công cống
1Đào đất C2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,1681100m³
2Đào đất C3Đào đất, Vận chuyểnđất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.1,0336100m³
3Đào đất C4Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,3794100m³
4Đào đá C4Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định0,2386100m³
5Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngThi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT0,8148100m³
6Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,2807100m³
BR CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1.5x1.5)m
BS SX đốt cống (1,5x1,5)m, không vai kê (10 cấu kiện); Đốt cống (1,5x1,5)m, có vai kê (09 cấu kiện)
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa22,404
2Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,5809tấn
3Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0228tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,4914100m²
BT SX khối móng L=1.0m (2,0*1,0*0,2)m (10 cấu kiện); (2,0*1,5*0,2) (03 cấu kiện)
1Bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa5,485
2Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2677tấn
3Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1839tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1649100m²
BU Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m
1Lắp đốt cống hộp đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật19đoạn cống
2Khối móng L=1.0mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật10cái
3Khối móng L=1.5mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật3cái
4Đá dăm đệmLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật5,6023
5Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo107,02
BV Bản quá độ L=2m (2,0*0,99*0,25)
1Bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa6,93
2Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1929tấn
3Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,8582tấn
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,2093100m²
5Đá dăm đệmLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,0804
6Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật14cái
BW Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ
1Bê tông xi măng 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa0,34
2Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0114100m²
BX Đầu cống hộp
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa10,3148
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa19,4908
3Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa3,9384
4Ván khuôn tường đầu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3597100m²
5Ván khuôn móng tường đầu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,5553100m²
6Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật2,7313
BY Sân cống, gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa9,8598
2Ván khuôn thượng hạ lưu cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,1279100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật3,466
4Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8MpaXây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật3,7075
5Đệm đá dăm mái ta luyLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật2,367
6Đá hộc xếp khan không chít mạchChi tiết như bản vẽ kèm theo1,7244
BZ Hố thu đầu cống bê tông thường
1Bê tông hố thu 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa22,3698
2Ván khuôn hố thuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7495100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật2,7436
CA Đào, đắp thi công cống
1Đào đất C2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,2189100m³
2Đào đất C3Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.3,8287100m³
3Đào đất C4Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,7601100m³
4Đắp vật liệu chọn lọc thân cốngThi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT0,837100m³
5Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,2816100m³
CB CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
CC Thân cống
1Bê tông sàn nắp cống 30MpaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa307,8158
2Bê tông thành cống 30MpaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa349,5073
3Bê tông đáy cống 30MpaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa300,0038
4Bê tông tường cánh cống 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa103,5518
5Bê tông móng tường cánh 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa62,5591
6Ván khuôn sànGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật8,3309100m²
7Ván khuôn thành thânGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật19,4662100m²
8Ván khuôn đáyGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,7872100m²
9Ván khuôn tường cánh cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật6,8579100m²
10Ván khuôn móng tường cánhGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,2583100m²
11Đá dăm đệm thân cống và tường cánhLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật222,6407
12Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo2.449,7672
CD Hệ đà giáo thi công cống
1Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi côngHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế130,3146tấn
2Thép tròn xuyên táo D=25mm chôn trong bê tôngTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,4676tấn
3Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế27,56
CE Cốt thép cống hộp
CF Cốt thép thân cống hộp
1Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0168tấn
2Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương85,7528tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương15,844tấn
CG Cốt thép tường cánh
1Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương16,9687tấn
CH Cốt thép móng tường cánh
1Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương3,436tấn
2Thép mối nối D25Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,6738tấn
CI Khe phòng lún
1Nhựa bitumChi tiết như hồ sơ thiết kế0,3434
2Tấm ngăn nước PVC V200Chi tiết như hồ sơ thiết kế93m
CJ Bê tông sân cống 25Mpa
1Bê tông sân cống 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa106,0551
2Ván khuôn sân cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,1461100m²
3Đá dăm đệm sân cốngLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật56,5573
CK Bê tông lót 8Mpa
1Bê tông lót móng 8Mpa thân cốngBê tông đá 1x2, mác 8Mpa66,6472
2Bê tông lót móng 8Mpa tường bệ cánh cốngBê tông đá 1x2, mác 8Mpa17,7762
3Bê tông lót móng 8Mpa sân cốngBê tông đá 1x2, mác 8Mpa54,6368
4Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,1484100m²
CL Gia cố thượng hạ lưu sân cống, chân khay
1Bê tông xi măng 12Mpa gia cố sân cốngBê tông đá 1x2, mác 12Mpa133,9739
2Ván khuôn gia cố sân cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,6627100m²
3Bê tông xi măng 12Mpa gia cố chân khayBê tông đá 1x2, mác 12Mpa65,156
4Ván khuôn chân khayGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật3,3539100m²
5Đá dăm đệmLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật6,1038
6Đá hộc xếp khan không chít mạchChi tiết như bản vẽ kèm theo175,247
CM Đá hộc xây vữa gia cố mái ta luy
1Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa gia cố mái ta luyThi công đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa gia cố mái ta luy, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật207,5256
CN Bản quá độ
CO Bê tông bản quá độ 25Mpa
1Bê tông bản quá độ 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa34,9629
2Bê tông đệm 8MpaBê tông đá 1x2, mác 8Mpa10,374
3Ván khuôn bản quá độGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,485100m²
4Đệm giấy dầu dày 20mm (loại giấy dầu chiều dày =0,7mm)Chi tiết như bản vẽ kèm theo0,07100m²
5Chèn bao đay tẩm nhựaChi tiết như bản vẽ kèm theo0,1715
6Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo139,04
CP Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0168tấn
2Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,7423tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,3039tấn
CQ Biện pháp thi công cống chính
1Đào đất C2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.78,2493100m³
2Đào đất C3Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.13,2762100m³
3Đắp đất K95Thi công đắp đất K95 cống, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT23,056100m³
4Đắp vật liệu chọn lọc mang cốngThi công đắp vật liệu chọn lọc mang cống, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT40,6019100m³
CR Đường công vụ, cống tạm, mương tạm
1Đắp đất K90Thi công đắp đất K90, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT42,1457100m³
2Đắp đất K95Thi công đắp đất K95 , như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT20,055100m³
3Đào khuônĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,7708100m³
4Đào hữu cơĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định7,0193100m³
5Cấp phối đá dăm loại 1 (dày 20cm)Thi công mặt đường bằng CPĐD L1 theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật3,03100m³
6Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa21,4257
7Ván khuôn ống cốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật4,4994100m²
8Cốt thép ống cống đường kính ≤18mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,2853tấn
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật621 đoạn ống
10Đào đấtĐào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.1,3377100m³
11Đắp đấtĐắp đất đảm bảo độ chặt K950,589100m³
12Đào mương dẫn đất C2Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.21,1712100m³
13Đào khơi dòng chảy đất C2Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.25,4626100m³
14Đắp bờ mươngĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,847100m³
15Bao tải đấtChi tiết như hồ sơ thiết kế64,2
16Đắp đất bờ vậy K85Đắp đảm bảo độ chặt K85,1,665100m³
17Rọ đá 2x1x0.5Chi tiết như hồ sơ thiết kế18rọ
18Rọ đá 1x1x0.5Chi tiết như hồ sơ thiết kế20rọ
19Tháo dỡ cống tạmTháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết62cấu kiện
20Thanh thải đường tạm, bờ mươngThanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định19,1662100m³
21Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tôngPhá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông, V/c đổ thải đúng nơi quy định403,5
22Phá dỡ ống cống cũPhá dỡ, đổ thải đúng nơi quy định27,475
CS MƯƠNG THỦY LỢI
CT Mương bê tông xi măng BxH=0.6*0.6
1Mương bê tông xi măng đổ tại chỗ 16MpaBê tông đá 1x2, mác 16Mpa178,6972
2Ván khuôn mương bê tôngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật11,552100m²
3Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật48,7356
4Giấy dầu tẩm nhựa khe lúnChi tiết như hồ sơ thiết kế18,04
CU Thanh chống đúc sẵn
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông 20MpaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa1,89
2Ván khuôn thanh chốngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m²
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,3228tấn
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật120cái
CV CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ MÁI TA LUY)
CW Ốp mái ta luy bằng đá xây, mái ta luy âm
1Đá xây VXM 8MpaXây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật805,9083
2Đào chân khayĐào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.3,1109100m³
3Đắp chân khayĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K950,7017100m³
4Đắp đá thải chân khayĐắp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt0,5016100m³
5Đá xây VXM 8Mpa chân khayVữa xi măng 8Mpa62,9416
CX Tường chắn bằng bê tông H
1Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa xà mũ tường chắnBê tông đá 1x2, mác 16Mpa7,7949
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa thân tường chắnBê tông đá 1x2, mác 16Mpa445,4091
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa móng tường chắnBê tông đá 1x2, mác 16Mpa15,15
4Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá dmax ≤4Đá dăm loại dmax ≤68,4
5Đắp đất sétĐắp đất sét sau kè, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật66,4583
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtRải vải địa kỹ thuật không dệt, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,8735100m²
7Ván khuôn đỉnh tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,4089100m²
8Ván khuôn thân tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật7,9886100m²
9Ván khuôn móng tường chắnGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,0857100m²
10Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo536,0612
11Ống nhựa PVC D100 thoát nước tường chắnLắp ống nhựa PVC D100 thoát nước tường chẵn, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật134,45m
12Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựaChi tiết như bản vẽ kèm theo81,52
13Thanh thép chốt D25 dài 1mSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,6738tấn
14Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật29,1867
15Đào đất cấp 2 móng tường chắnĐào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.1,3156100m³
16Đào đất cấp 3 móng tường chắnĐào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.8,9642100m³
17Đào đá cấp 4 móng tường chắnPhá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định0,6688100m³
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp đất sau lưng tường chắn, độ chặt K=95, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,7231100m³
19Đắp đá thải lưng tường bằng thủ côngĐắp đá thải , đầm lèn chặt, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật7,1846100m³
20Đắp đá thải chân tườngĐắp đá thải chân tường chắn, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,2005100m³
CY Gia cố mái (vị trí tường chắn)
1Xây đá hộc VXM 8Mpa gia cố mái taluy đường/ chân tườngXây đá hộc, vữa XM 8Mpa, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật193,8047
CZ Tường chắn bằng rọ đá H
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1m trên cạnĐặt rọ thép, xếp đá hộc và chêm chèn, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật47rọ
2Đào móng đất C2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,236100m³
3Đào móng đất C4Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,464100m³
4Đào móng đá C4Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,458100m³
DA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột KmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)10cái
2Cọc HmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)92cọc
3Cọc tiêuThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1.400cọc
4Tấm tôn sóng 2.330x310x3mmThi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1.363tấm
5Tấm đầuThi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)66tấm
6Cột ống thép D141,3x4,5x1200 (móng nền đá)Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)109cái
7Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (Móng nền đất)Thi công lắp dựng cột hộ lan trên móng nền đất, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, như bản vẽ thiết kế kèm theo.1.287cái
8Đào móng đá C4Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.111,68
9Bê tông móng 8MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa111,68
10Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn vàng)Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)520,099
11Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn trằng)Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)9,14
12Sơn giảm tốc dày 6mmThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)564,996
13Gương cầu lồiThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)11cái
14Biển báo tròn KT D=0.88Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2biển
15Biển báo tam giác KT L=0,7Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)18cái
16Biển báo tam giác KT L=0,9Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)71cái
17Biển báo chữ nhật KT 2.4x1.5Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)4cái
18Biển báo chữ nhật KT 1.35x0.68Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2biển
19Biển báo chữ nhật KT 0.88x0.38Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)26cái
20Bê tông 20Mpa chân cột biển báoBê tông đá 1x2, mác 20Mpa8,2501
21Đào đất cấp 3 bằng thủ côngĐào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.19,918
22Đắp đất bằng đầm cócĐắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,1167100m³
23Ván KhuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,92100m²
DB CÔNG TRÌNH CẦU
DC Kết cấu phần trên
DD Dầm chủ (dầm I30m, 40 Mpa)
1Bê tông 40MPaBê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa89,0676
2Cáp DƯL tao D12.7mmCáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade2704,7236tấn
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápVữa XM trộn phụ gia intraplatz 40Mpa1,1902
4Ống ghen xoắn có mạ phủ D60/67Lắp đặt ống thép mạ xoắn theo ren để luồn bó cáp DƯL475,912m
5Neo12T12.7Chi tiết như hồ sơ thiết kế32đầu
6Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0912tấn
7Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương12,5495tấn
8Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,1145tấn
9Gia công thép bảnGia công, lắp đặt thép bản, chi tiết như HSTK0,3391tấn
10Ván khuôn dầm chủGồm các công tác: sản xuất, gia công và lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật573,2919
11Bệ đúc dầmChi tiết như hồ sơ thiết kế1bệ
12Di chuyển và lao lắp dầmDi chuyển dầm, lao lắp, nâng hạ, chốt dầm, hoàn chỉnh dầm như hồ sơ thiết kế4dầm
DE Dầm ngang
1Bê tông 30MPaBê tông dầm cầu đá 1x2 30MPa8,7125
2Ván khuôn dầm ngangGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,7554100m²
DF Thi công hệ đà giáo hệ đà giáo thi công dầm ngang
1Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo hệ đà giáo thi công dầm ngang thời gian (1 Tháng )Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế1,1152tấn
2Gỗ kêChi tiết như hồ sơ thiết kế1
DG Cốt thép dầm ngang
1Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0141tấn
2Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,9478tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,3061tấn
DH Bản ván khuôn
1Bê tông 25MPa đúc sẵnBê tông đá 1x2 25MPa11,1915
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương1,1815tấn
3Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3763100m²
4Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật87cái
DI Mặt cầu, gờ lan can
1Bê tông 30MPa bản mặt cầuBê tông đá 1x2, mác 30Mpa56,3953
2Bê tông 25MPa gờ lan canBê tông đá 1x2, mác 25Mpa14,8
3Ván khuôn bản mặt cầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,5504100m²
4Ván khuôn gờ lan canGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,8434100m²
DJ Sản xuất, lắp đặt hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can thời gian 2 Tháng (1 tháng)
1Sản xuất hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can thời gian 2 Tháng (1 tháng)Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế4,3393tấn
2Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáoHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế4,3393tấn
3ống nhựa D21Chi tiết như hồ sơ thiết kế1,323100m
DK Cốt thép bản mặt cầu
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương15,2163tấn
DL Cốt thép gờ lan can
1Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương2,7652tấn
DM Bê tông nhựa mặt cầu
1Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm (m2)Thi công lớp mặt cầu bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,328100m²
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/cm2Thi công lớp nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,328100m²
3Lớp phòng nước mặt cầu (dạng dung dịch phun)Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng dung dịch dạng phun), như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật232,8
DN Tay vịn lan can (toàn cầu)
1SX, lắp đựng lan can cầu ống mạ kẽmGồm các công tác sản xuất, lắp đặt đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,5433tấn
DO Thoát nước
1Sản xuất. lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mmChi tiết như hồ sơ thiết kế3cái
2Ống PVC D152/160Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0984100m
3Lắp Bộ định vịChi tiết như hồ sơ thiết kế32bộ
4Thép bản dày 5mm, 6mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0525tấn
5Thép bản dày 8mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0151tấn
6Thép bản dày 10mmThép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0141tấn
7Bu lông M12x50Chi tiết như hồ sơ thiết kế64cái
8Vít nở chịu lực M12Chi tiết như hồ sơ thiết kế64bộ
DP Khe co giãn răng lược
1Vữa sikagroutVữa sikagrout 214-11 không co ngót 45Mpa2,009
2Vữa BT cốt liệu nhỏ không co ngót 30MPaVữa bê tông xi măng không co ngót 30 Mpa2,4555
3Lắp đặt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế21,09m
4Thép D16-CB400-VChi tiết như hồ sơ thiết kế0,9488tấn
5Thép tấm A2 (400x1423x5)Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,0815tấn
6Bu lông M12, L=100Chi tiết như hồ sơ thiết kế72cái
DQ Gối cầu cao su
1Gối cầu kích thước (350x500x84)mmGối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo8cái
DR Bản quá độ
1Bê tông 25MpaBê tông đá 1x2, mác 25Mpa52,6874
2Cốt thép DTuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương0,0216tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương3,0617tấn
4Cốt thép D >18 mm (CB400)Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương7,1854tấn
5Ván khuônGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,3547100m²
6Bê tông đệm 8 MpaVữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa9,6
7Quét nhựa bitum nóngChi tiết như hồ sơ thiết kế130,9856
8Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mmChi tiết như hồ sơ thiết kế24,1488
DS Kết cấu phần dưới
DT Mố cầu
1Bê tông mũ mố, tường tai 30MPaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa18,014
2Bê tông thân mố 30MPaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa104,8212
3Bê tông tường cánh mố, gờ lan can trên mố 30MPaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa53,9054
4Bê tông móng mố 30MPaBê tông đá 1x2, mác 30Mpa214,8219
5Ván khuôn mố cầuGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật6,4945100m²
6Quét nhựa bitum nóngChi tiết như bản vẽ kèm theo506,0083
DU Thi công thân mố ( vật tư thi công luân chuyển giữa 02 mố)
1Sản xuất hệ đà giáo thi công mốHệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế19,9136tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mốChi tiết như hồ sơ thiết kế47,2899tấn
3Gỗ phục vụ thi côngChi tiết như hồ sơ thiết kế2
DV Cốt thép mố (bệ mố, tường thân, tường cánh, giờ lan can mỗ, tường đầu, ụ chống chuyển vị ngang, bệ kê gối)
1Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0328tấn
2Cốt thép 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,2832tấn
3Cốt thép D >18 mm (CB400)Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương18,7271tấn
DW Bệ kê gối mố
1Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm)Chi tiết như hồ sơ thiết kế1,6
2Vữa không co ngót đá kê gối 45MPaThi công đá kê gối bằng vữa không co ngót 45Mpa, chi tiết như HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn KT chung0,049
3Bi tumChi tiết như hồ sơ thiết kế0,0123
DX Bê tông lót 10MPa
1Bê tông lót 10MPasản xuất, lắp đặt ván khuôn, đổ bê tông đá 1x2, mác 10Mpa đảm bảo theo yêu cầu thiết kế10,6226
DY Cọc khoan nhồi D1.0m
1Thi công cọc khoan nhồiThi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo120m
2Thí nghiệm PDAThí nghiệm PDA2cọc
DZ Lòng mố
1Đắp lòng mố bằng vật liệu dạng hạtĐắp cấp phối đá dăm loại II, đảm bảo độ chặt5,2103100m³
EA Tầng lọc nước sau mố
1Đá dăm 1x2 tầng lọcĐắp cấp phối đá dăm loại II0,6298100m³
2ống PVC D200 đục lỗChi tiết như hồ sơ thiết kế0,32100m
3ống PVC D50Chi tiết như hồ sơ thiết kế0,124100m
4Cút nối ống thoát nước D200Chi tiết như hồ sơ thiết kế4cái
5Bịt đầu ống thoát nước D200Chi tiết như hồ sơ thiết kế4cái
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết như hồ sơ thiết kế1,8137100m²
EB Mặt đường lòng mố
1BTN chặt C19 dày 7cmThi công lớp mặt cầu bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,88100m²
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Thi công lớp nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,88100m²
3Tưới thấm bám 1kg/m2Thi công lớp nhựa thấm bám, TC nhựa 01kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,88100m²
4Cấp phối đá dăm loại IThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,132100m³
5Cấp phối đá dăm loại IIThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,2464100m³
EC Đào móng mố cầu
1Đào đất cấp 2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.4,7472100m³
2Gỗ phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế2
ED Tứ nón chân khay đầu cầu
1Xây tứ nón bằng đá hộc vữa B7,5 (mái dốc cong)Xây tứ nón, bằng đá hộc, vữa xi măng B7,5 như HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn KT chung60,0517
2Đá dăm đệmLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật27,1607
3Ống thoát nước D50Đặt ống thoát nước D=50mm tứ nón như HSTK0,4100m
4Vải địa kỹ thuậtRải vải địa kỹ thuật tứ nón, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,3645100m²
5Đá hộc xây chân khay vữa B7,5Xây chân khay bằng đá hộc, vữa xi măng B7,5 như HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn KT chung35,6979
6Đá dăm đệm chân khayLót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật5,0997
7Đào đất thi công chân khayĐào đất tứ nón, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật1,4587100m³
8Đắp trả thi công chân khay, đắp đất tứ nónĐắp trả đất chân khay tứ nón, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật2,0685100m³
EE Đường tránh, cống tạm
1Đắp đất K95 đường công vụĐắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật13,8996100m³
2Đào cấpĐào đất làm đường công vụ như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,3281100m³
3Đào đấtĐào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,0168100m³
4Vét bùnĐào xúc đổ đi đến nơi quy định2,7681100m³
5Đào thanh thải C2Đào xúc đổ đi đến nơi quy định13,8996100m³
6Mặt đường cấp phối đá dăm 30 cmLàm mặt đường bằng cấp phối đá, dày 30cm như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật0,7033100m³
7Biển chỉ dẫn hướng đi vòng tránh 416Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2cái
8Biển hạn chế tốc độ tối đa cho phép 127Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2biển
EF Mặt bãi đúc cấu kiện, bãi SX thép
1Đào san lấp, vét bùntheo hồ sơ thiết kế5,8758100m³
2Đắp, thanh thải mặt bằng công trườngTheo hồ sơ thiết kế8,7308100m³
3Bê tông mặt bãi 12MpaBê tông đá 1x2, mác 12Mpa67,3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế2,014100m³
EG Ống cống tròn BTCT D100, L=1.0m
1Bê tông ống cống B25Bê tông đá 1x2, mác B 2511,55
2Cốt thép D Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,2164tấn
3Ván khuôn kim loạiGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật2,3948100m²
4Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm D1500, L=1mGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt; thi công mối nối; thanh thải331 đoạn ống
5Đắp đá thảiĐắp đá thải cống đường tạm như HSTK19,25
6Rọ đá loại KT: 2x0.5x1mThi công rọ đá, KT 2x0.5x1m, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật86rọ
EH Nền, mặt Đường đầu cầu
EI Mặt đường KC1
1BTN chặt C19 dày 7cmThi công lớp mặt cầu bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật3,9958100m²
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Thi công lớp nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật3,9958100m²
3Tưới thấm bám 1kg/m2Thi công lớp nhựa thấm bám, TC nhựa 01kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật3,9958100m²
4Cấp phối đá dăm loại IThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,5994100m³
5Cấp phối đá dăm loại IIThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,1188100m³
6Đào đất cấp 2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,2835100m³
7Đào đất cấp 3Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.3,2066100m³
8Đào đất cấp 4Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.0,2279100m³
9Đào rãnh biên đất cấp 3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định0,0667100m³
10Đào rãnh biên đất cấp 4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định0,058100m³
11Đào khuôn đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định0,0344100m³
12Đào khuôn đất C4Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định0,2093100m³
13Xáo xớiXáo xới, lu lèn nền đường đảm bảo chiều dầy và độ chặtK98 như thiết kế0,3626100m³
14Đắp đất K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K981,8516100m³
15Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9524,1846100m³
16Đào hữu cơĐào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định2,8606100m³
17Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế0,7051100m²
EJ CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ THI CÔNG (CHI PHÍ KHÁC)
EK Xây dựng móng trạm trộn bê xi măng và lắp đặt trạm trộn
1Cốt thép móng cột F=Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2898tấn
2Cốt thép móng cột 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương4,2476tấn
3Cốt thép móng cột F>18Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,0698tấn
4Bê tông móngBê tông đá 1x2, M150117,9601
5Ván khuôn móngGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,7075100m²
6Cốt thép cột F=Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1468tấn
7Cốt thép cột 10Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,5229tấn
8Bê tông cộtBê tông đá 1x2, M1507,3594
9Ván khuôn cộtGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,9902100m²
10Bê tông lót móngBê tông đá 1x2, M20012,0632
11Xây gạch không nungVữa xây xi măng M7519,2896
12Trát tườngVữa trát xi măng M7550,24
13đắp đá xô bồChi tiết như HSTK129,3204
EL Xây dựng móng trạm trộn bê tông nhựa và lắp đặt trạm trộn
1Bê tông móng 20MPaBê tông đá 1x2, mác 20Mpa121,4562
2Cốt thép DSản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,3847tấn
3Ván khuôn móng dàiGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật1,745100m²
EM Mái che và khung mái che
1Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết như HSTK0,4213100m²
2Sản xuất Thép hình khung mái cheChi tiết như HSTK0,41tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ thép khung mái cheChi tiết như HSTK0,41tấn
EN Cấu kiện bê tông đúc sẵn
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgGồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 20MpaSản xuất tấm đan đúc sẵn BTCT20Mpa, chi tiết như HSTK1,044
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m²
4Xây tường thẳngXây tường gạch,6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100, như hồ sơ thiết kế18,7471
5Trát vữa XM 8Mpa dày 2cmVữa trát 8Mpa4,6754
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chi tiết như HSTK30,2182
7Lắp đặt thiết bị trạm trộn bê tông nhựaHoàn thiện như chỉ dẫn của nhà SX35tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất C2Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải.1,8986100m³
9Tháo dỡ thiết bị trạm trộn bê tông nhựaTháo dỡ hoàn trả mặt bằng35tấn
EO Công việc khác phục vụ thi công
1Trạm biến áp (560 kVA) và tủ điện hạ thếLắp dựng hoàn thiện và tháo dỡ hoàn trả mặt bằng1trạm
2Đảm bảo giao thôngNhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công... thực hiện tuần tra, cảnh báo và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).55
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 3 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường).33
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi).33
6 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h1
2 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 T/h1
3 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m35
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m35
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
7 Máy rải cấp phối đá dăm tự hành2
8 Máy ủi ≥ 110CV3
9 Máy san ≥ 110 HP2
10 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T2
11 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 T12
12 Máy lu rung ≥ 25T6
13 Lu bánh lốp 16 T5
14 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8T2
15 Ô tô tưới nước 5m32
16 Máy khoan đá fi ≥ 42mm3
17 Máy nén khí ≥ 660m3/h3
18 Cần trục bánh xích 16-25 tấn1
19 Cần cẩu ≥ 63 tấn2
20 Máy PDA theo quy định1
21 Máy khoan cọc nhồi theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->