Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây lắp số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây lắp số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 20:52:00 đến ngày 2022-02-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,578,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | fi ≥ 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Thi công xây lắp số 02 Dự án: Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) – xã Cách Linh, Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) – xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) – xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng, phát cây bằng cơ giới, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 802,3328 | 100m² |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 145,8604 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 265,8399 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 1.563,1916 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định | 871,4322 | 100m³ |
| 6 | Đào cấp đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 87,6313 | 100m³ |
| 7 | Đào cấp đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 8,9226 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 8,149 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đường đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 55,2476 | 100m³ |
| 10 | Đào khuôn đường đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 29,9821 | 100m³ |
| 11 | Đào rãnh đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 0,8265 | 100m³ |
| 12 | Đào rãnh đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 6,3991 | 100m³ |
| 13 | Đào rãnh đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 4,1159 | 100m³ |
| 14 | Đào khuôn rãnh biên đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 25,816 | m³ |
| 15 | Đào khuôn rãnh biên đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 60,424 | m³ |
| 16 | Đào nền đường đá C4 | Đào, phá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 1.737,2631 | 100m³ |
| 17 | Đào nền đường đá C3 | Đào, phá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 5,3382 | 100m³ |
| 18 | Đào cấp đá C4 | Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 2,0366 | 100m³ |
| 19 | Đào khuôn đường đá C4 | Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 100,6361 | 100m³ |
| 20 | Đào khuôn đường đá C3 | Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 1,963 | 100m³ |
| 21 | Đào rãnh đá C4 | Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 17,7934 | 100m³ |
| 22 | Đào rãnh đá C3 | Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 0,3174 | 100m³ |
| 23 | Đào khuôn rãnh biên đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Nổ mìn phá đá, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 3,9617 | 100m³ |
| 24 | Đào mặt đường cũ | Đào mặt đường cũ, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 30,0947 | 100m³ |
| 25 | Đắp đất nền đường K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1.155,4756 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất nền đường K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 135,8008 | 100m³ |
| 27 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 | Xáo xới, lu lèn nền đường đảm bảo chiều dầy và độ chặtK98 như thiết kế | 72,1507 | 100m³ |
| 28 | Xếp đá khan nền đường | Xếp đá nền đường, theo HSTK và đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,4942 | 100m³ |
| 29 | Đắp đá nền đường | Đắp đá nền đường, theo HSTK và đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,2475 | 100m³ |
| 30 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Lót vải địa kỹ thuật không dệt trên móng đường | 5,3651 | 100m² |
| 31 | Đào cải mương, cải suối | Đào cải mương, cải suối phục vụ công tác thi công như HSTK | 0,535 | 100m³ |
| 32 | Đắp cải mương, cải suối | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0897 | 100m³ |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Kết cấu cạp rộng KC1 trên nền đất | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 513,6567 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 513,6567 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 77,0485 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 28cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 143,8239 | 100m³ |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 2 mặt đường cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0216 | 100m³ |
| D | Kết cấu cạp rộng KC2 trên nền đá C4 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 210,9069 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 210,9069 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,636 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 28cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 59,0539 | 100m³ |
| E | Kết cấu cạp rộng KC3 trên nền đá C2, C3 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,2316 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,2316 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7847 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 16cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8371 | 100m³ |
| F | Tăng cường trên MĐ cũ KC5 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6689 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6689 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1003 | 100m³ |
| 4 | Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0502 | 100m³ |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6689 | 100m² |
| G | Tăng cường trên MĐ cũ KC6 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,1625 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,6321 | 100m² |
| 3 | Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,184 | 100m³ |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0798 | 100m³ |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,5311 | 100m² |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,1625 | 100m² |
| H | Kết cấu mặt đường dân sinh DS1 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,7881 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,7881 | 100m² |
| I | Kết cấu mặt đường dân sinh DS2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,3499 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,3499 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,7025 | 100m³ |
| J | HÈ ĐƯỜNG, RÃNH DỌC | |||
| K | Rãnh dọc hình thang gia cố tấm bê tông | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 252,7665 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9797 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 12.670 | cấu kiện |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ đáy rãnh 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 96,9 | m³ |
| 5 | BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 16,15 | m³ |
| 6 | Vữa đệm 8Mpa | Vữa BT đệm 8Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 116,28 | m³ |
| L | Gia cố lề phạm vi có rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 177,65 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm gia cố lề | Thi công lớp đá đệm móng gia cố lề, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 171,19 | m³ |
| M | Rãnh tam giác gia cố trát vữa tạo phẳng | |||
| 1 | Trát vữa xi măng 8Mpa tạo phẳng | Trát vữa xi măng 8Mpa, tạo phẳng lòng rãnh | 6,5 | m³ |
| N | Tấm bản qua nhà dân (1,6x1x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 0,64 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2872 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp tấm BT lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| O | BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ, RÃNH ĐỈNH | |||
| P | Bậc nước xây đá hộc loại 2, H=9m (01 bậc) | |||
| 1 | Xây dốc nước đá hộc vữa XM B7,5 | Xây đá hộc, vữa xây XM B7,5 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 15,87 | m³ |
| 2 | Đào đất bậc nước bằng thủ công đất cấp 4 | Đào, xúc đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định | 23,6 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0483 | 100m³ |
| Q | Rãnh cơ | |||
| R | Tấm Bê tông (0.5x0.5x0.06)m | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 12Mpa, đá 1x2 | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 2,2575 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1806 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 4 | Vữa xi măng đệm, chèn B7.5 | Vữa xi măng B7,5 | 1,7157 | m³ |
| 5 | Đào khuôn rãnh cơ | Đào, xúc lên phương tiện, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định | 8,1571 | m³ |
| S | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| T | CỐNG TRÒN D1,0m | |||
| U | Cống tròn BTCT D1.0m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 108,64 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6729 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 11,5677 | tấn |
| V | Móng cống D1.0m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 62,7 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2321 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,0317 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,4187 | tấn |
| W | Khối móng, khối đổi dốc | |||
| 1 | BTXM 16Mpa móng và móng khối đổi dốc BT (đổ tại chỗ) | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 55,502 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống và khối đổi dốc đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5014 | 100m² |
| X | Công tác lắp đặt, hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 298 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m L=0,99m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m, L=1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 47,1214 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 733,0642 | m² |
| Y | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 83,5685 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 230,1849 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 34,7614 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3123 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6312 | 100m² |
| 6 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 25,1196 | m³ |
| Z | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 138,2887 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8494 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 33,3828 | m³ |
| 4 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Xây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 47,9131 | m³ |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 34,0916 | m³ |
| AA | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 161,5388 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5809 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 20,6948 | m³ |
| AB | Tấm bản đậy hố thu (0,88x0.785x0.12)m (207kg) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 0,1188 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0119 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | Đào, đắp thi công cống | |||
| AD | Đào móng cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 4,3206 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 14,5746 | 100m³ |
| 3 | Đào đất C4 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 3,678 | 100m³ |
| 4 | Đào đá C4 | Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định | 4,3445 | 100m³ |
| 5 | Đào đá C3 | Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định | 1,9695 | 100m³ |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Thi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 9,1956 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất K95 | Thi công đắp đất K95 cống, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 2,266 | 100m³ |
| AE | Biện pháp thi công | |||
| AF | Đường tạm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới làm mặt đường tạm | 0,2478 | 100m³ |
| AG | Cống tạm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 1,05 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2073 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1106 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,72 | m³ |
| 6 | Đào đất | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,129 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m³ |
| AH | Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm | |||
| 1 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,38 | 100m³ |
| 2 | Đắp bờ mương | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,2164 | 100m³ |
| AI | Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết | 3 | cấu kiện |
| 2 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Thanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định | 0,2164 | 100m³ |
| 3 | Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạm | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m³ |
| 4 | Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạm | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,2885 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông, V/c đổ thải đúng nơi quy định | 5,6121 | m³ |
| AJ | CỐNG TRÒN D1,5m | |||
| AK | Ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 14cm (76 cấu kiện); dày 16cm (58 cấu kiện) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 106,34 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 13,881 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 5,838 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 4,9457 | tấn |
| AL | Móng cống D1.5m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 15,18 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,4256 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0674 | tấn |
| AM | Khối móng, khối đổi dốc | |||
| 1 | BTXM 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 99,0054 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1306 | 100m² |
| AN | Lắp đặt ông cống, móng công D1,5m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 134 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m L=0,99m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m, L=1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,2102 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 566,5055 | m² |
| AO | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 53,1952 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 100,5033 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 20,7287 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8147 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7203 | 100m² |
| 6 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,1807 | m³ |
| AP | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 73,464 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6134 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,8073 | m³ |
| 4 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Xây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 41,2959 | m³ |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 9,0029 | m³ |
| AQ | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Đổ bê tông tại chỗ hố thu đầu cống, vữa bê tông 20Mpa, đá 1x2, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 75,1784 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7031 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,1857 | m³ |
| AR | Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 1,1074 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 11,0511 | 100m³ |
| 3 | Đào đất C4 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,641 | 100m³ |
| 4 | Đào đá C4 | Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định | 0,9063 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Thi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 6,5148 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,8004 | 100m³ |
| AS | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất K95 | 1,3968 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới làm mặt đường tạm | 0,4664 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 7,35 | m³ |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4513 | 100m² |
| 5 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,7741 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,04 | m³ |
| 8 | Đào đất | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,7679 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,3738 | 100m³ |
| 10 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 1,1645 | 100m³ |
| 11 | Đắp bờ mương | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,3684 | 100m³ |
| 12 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết | 21 | cấu kiện |
| 13 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Thanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định | 2,6054 | 100m³ |
| 14 | Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạm | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,7196 | 100m³ |
| 15 | Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạm | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,1645 | 100m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông, V/c đổ thải đúng nơi quy định | 13,0269 | m³ |
| 17 | Phá dỡ ống cống cũ | Phá dỡ, đổ thải đúng nơi quy định | 18,9 | m³ |
| AT | CỐNG TRÒN 2D1,5m | |||
| AU | Sản xuất ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 14cm (28 cấu kiện); dày 16cm (78 cấu kiện) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 89,58 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0213 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 9,5489 | tấn |
| AV | Sản xuất khối móng cống D1.5m, L=0.99m đúc sẵn (68 cấu kiện); L=1,5m đúc sẵn (04 cấu kiện); | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 41,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1156 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,1921 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2023 | tấn |
| AW | Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ 16Mpa | |||
| 1 | Bê tông xi măng đổ tại chỗ, 16Mpa, đá 1x2, móng cống, thân công và chèn khe tại vị trí đổi dốc | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 91,851 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống và khối đổi dốc đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m² |
| AX | Lắp đặt ống cống, móng cống D1,5m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 106 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m L=0,99m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m, L=1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,6326 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 219,7122 | m² |
| AY | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 18,8798 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 40,718 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 11,7492 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6533 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1036 | 100m² |
| 6 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,139 | m³ |
| AZ | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 12,6545 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,6162 | m³ |
| 4 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Xây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 86,2469 | m³ |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 5,4045 | m³ |
| BA | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 17,5138 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3946 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,5353 | m³ |
| BB | Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 2,1637 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 14,6812 | 100m³ |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Thi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 2,4929 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,0469 | 100m³ |
| BC | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 3,15 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,3317 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,16 | m³ |
| 6 | Đào đất | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,5877 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4149 | 100m³ |
| 8 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 3,5574 | 100m³ |
| 9 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết | 9 | cấu kiện |
| 10 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Thanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định | 0,4149 | 100m³ |
| 11 | Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạm | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,2997 | 100m³ |
| 12 | Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạm | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3,5574 | 100m³ |
| BD | CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1x1)m | |||
| BE | Thân cống hộp | |||
| BF | Sản xuất đốt cống (1x1)m, không vai kê (20 cấu kiện); có vai kê (19 cấu kiện) | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 21,434 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,2512 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0481 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4579 | 100m² |
| BG | SX khối móng L=1.0m (1,4*1*0,2)m (24 cấu kiện); L=1.5m (1,4*1,5*0,2)m (06 cấu kiện) | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 9,24 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,5405 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m² |
| BH | Lắp đặt cống hộp (1x1)m | |||
| 1 | Lắp đốt cống hộp đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 đoạn cống |
| 2 | Khối móng L=1.0m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Khối móng L=1.5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,0087 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 131,4848 | m² |
| BI | Bản quá độ L=1m (1,0*0,99*0,2) (495kg) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 5,94 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2199 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,6825 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | 100m² |
| 5 | Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Đá dăm đệm | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,1 | m³ |
| BJ | Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 0,3118 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m² |
| BK | Đầu cống hộp | |||
| BL | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 16Mpa | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 8,7486 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 20,064 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 2,148 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3892 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | 100m² |
| 7 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,2318 | m³ |
| BM | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| BN | Bê tông gia cố thượng hạ lưu 12Mpa | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 7,5028 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,7342 | m³ |
| BO | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM8Mpa | |||
| 1 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Xây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,6485 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 5,0918 | m³ |
| BP | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 22,1596 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6623 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,875 | m³ |
| BQ | Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,1681 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào đất, Vận chuyểnđất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 1,0336 | 100m³ |
| 3 | Đào đất C4 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,3794 | 100m³ |
| 4 | Đào đá C4 | Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định | 0,2386 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Thi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 0,8148 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2807 | 100m³ |
| BR | CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1.5x1.5)m | |||
| BS | SX đốt cống (1,5x1,5)m, không vai kê (10 cấu kiện); Đốt cống (1,5x1,5)m, có vai kê (09 cấu kiện) | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 22,404 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,5809 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0228 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4914 | 100m² |
| BT | SX khối móng L=1.0m (2,0*1,0*0,2)m (10 cấu kiện); (2,0*1,5*0,2) (03 cấu kiện) | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 5,485 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2677 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1839 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1649 | 100m² |
| BU | Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m | |||
| 1 | Lắp đốt cống hộp đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | đoạn cống |
| 2 | Khối móng L=1.0m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Khối móng L=1.5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6023 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 107,02 | m² |
| BV | Bản quá độ L=2m (2,0*0,99*0,25) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 6,93 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1929 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,8582 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0804 | m³ |
| 6 | Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| BW | Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 0,34 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m² |
| BX | Đầu cống hộp | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 10,3148 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 19,4908 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 3,9384 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3597 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5553 | 100m² |
| 6 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,7313 | m³ |
| BY | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống vữa bê tông 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 9,8598 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,466 | m³ |
| 4 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Xây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,7075 | m³ |
| 5 | Đệm đá dăm mái ta luy | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,367 | m³ |
| 6 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,7244 | m³ |
| BZ | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 22,3698 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7495 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,7436 | m³ |
| CA | Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,2189 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 3,8287 | 100m³ |
| 3 | Đào đất C4 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,7601 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Thi công đắp vật liệu chọn lọc thân cống và đầm chặt như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 0,837 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2816 | 100m³ |
| CB | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| CC | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông sàn nắp cống 30Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 307,8158 | m³ |
| 2 | Bê tông thành cống 30Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 349,5073 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy cống 30Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 300,0038 | m³ |
| 4 | Bê tông tường cánh cống 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 103,5518 | m³ |
| 5 | Bê tông móng tường cánh 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 62,5591 | m³ |
| 6 | Ván khuôn sàn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3309 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thành thân | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 19,4662 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn đáy | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7872 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn tường cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8579 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2583 | 100m² |
| 11 | Đá dăm đệm thân cống và tường cánh | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 222,6407 | m³ |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2.449,7672 | m² |
| CD | Hệ đà giáo thi công cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi công | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 130,3146 | tấn |
| 2 | Thép tròn xuyên táo D=25mm chôn trong bê tông | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,4676 | tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 27,56 | m³ |
| CE | Cốt thép cống hộp | |||
| CF | Cốt thép thân cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0168 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 85,7528 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 15,844 | tấn |
| CG | Cốt thép tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 16,9687 | tấn | |
| CH | Cốt thép móng tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 3,436 | tấn | |
| 2 | Thép mối nối D25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,6738 | tấn |
| CI | Khe phòng lún | |||
| 1 | Nhựa bitum | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,3434 | m³ |
| 2 | Tấm ngăn nước PVC V200 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| CJ | Bê tông sân cống 25Mpa | |||
| 1 | Bê tông sân cống 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 106,0551 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1461 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm sân cống | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 56,5573 | m³ |
| CK | Bê tông lót 8Mpa | |||
| 1 | Bê tông lót móng 8Mpa thân cống | Bê tông đá 1x2, mác 8Mpa | 66,6472 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng 8Mpa tường bệ cánh cống | Bê tông đá 1x2, mác 8Mpa | 17,7762 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng 8Mpa sân cống | Bê tông đá 1x2, mác 8Mpa | 54,6368 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1484 | 100m² |
| CL | Gia cố thượng hạ lưu sân cống, chân khay | |||
| 1 | Bê tông xi măng 12Mpa gia cố sân cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 133,9739 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gia cố sân cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6627 | 100m² |
| 3 | Bê tông xi măng 12Mpa gia cố chân khay | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 65,156 | m³ |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3539 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,1038 | m³ |
| 6 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 175,247 | m³ |
| CM | Đá hộc xây vữa gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa gia cố mái ta luy | Thi công đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa gia cố mái ta luy, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 207,5256 | m³ |
| CN | Bản quá độ | |||
| CO | Bê tông bản quá độ 25Mpa | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 34,9629 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm 8Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 8Mpa | 10,374 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bản quá độ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m² |
| 4 | Đệm giấy dầu dày 20mm (loại giấy dầu chiều dày =0,7mm) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m² |
| 5 | Chèn bao đay tẩm nhựa | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,1715 | m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 139,04 | m² |
| CP | Cốt thép bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0168 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,7423 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,3039 | tấn |
| CQ | Biện pháp thi công cống chính | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 78,2493 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 13,2762 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K95 | Thi công đắp đất K95 cống, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 23,056 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc mang cống | Thi công đắp vật liệu chọn lọc mang cống, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 40,6019 | 100m³ |
| CR | Đường công vụ, cống tạm, mương tạm | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Thi công đắp đất K90, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 42,1457 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Thi công đắp đất K95 , như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn KT | 20,055 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,7708 | 100m³ |
| 4 | Đào hữu cơ | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 7,0193 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (dày 20cm) | Thi công mặt đường bằng CPĐD L1 theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,03 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 21,4257 | m³ |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4994 | 100m² |
| 8 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,2853 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đào đất | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 1,3377 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 | 0,589 | 100m³ |
| 12 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 21,1712 | 100m³ |
| 13 | Đào khơi dòng chảy đất C2 | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 25,4626 | 100m³ |
| 14 | Đắp bờ mương | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,847 | 100m³ |
| 15 | Bao tải đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 64,2 | m³ |
| 16 | Đắp đất bờ vậy K85 | Đắp đảm bảo độ chặt K85, | 1,665 | 100m³ |
| 17 | Rọ đá 2x1x0.5 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 18 | rọ |
| 18 | Rọ đá 1x1x0.5 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 20 | rọ |
| 19 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ cống tạm để hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, VC về nơi tập kết | 62 | cấu kiện |
| 20 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Thanh thải đường tạm, bờ mương, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công cống, vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định | 19,1662 | 100m³ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông, V/c đổ thải đúng nơi quy định | 403,5 | m³ |
| 22 | Phá dỡ ống cống cũ | Phá dỡ, đổ thải đúng nơi quy định | 27,475 | m³ |
| CS | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| CT | Mương bê tông xi măng BxH=0.6*0.6 | |||
| 1 | Mương bê tông xi măng đổ tại chỗ 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 178,6972 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mương bê tông | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 11,552 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 48,7356 | m³ |
| 4 | Giấy dầu tẩm nhựa khe lún | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 18,04 | m² |
| CU | Thanh chống đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 1,89 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,3228 | tấn |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| CV | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ MÁI TA LUY) | |||
| CW | Ốp mái ta luy bằng đá xây, mái ta luy âm | |||
| 1 | Đá xây VXM 8Mpa | Xây đá hộc, vữa xây XM 8 Mpa, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 805,9083 | m³ |
| 2 | Đào chân khay | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 3,1109 | 100m³ |
| 3 | Đắp chân khay | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,7017 | 100m³ |
| 4 | Đắp đá thải chân khay | Đắp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 0,5016 | 100m³ |
| 5 | Đá xây VXM 8Mpa chân khay | Vữa xi măng 8Mpa | 62,9416 | m³ |
| CX | Tường chắn bằng bê tông H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa xà mũ tường chắn | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 7,7949 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa thân tường chắn | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 445,4091 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa móng tường chắn | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 15,15 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá dmax ≤4 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 8,4 | m³ |
| 5 | Đắp đất sét | Đắp đất sét sau kè, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 66,4583 | m³ |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,8735 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn đỉnh tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4089 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn thân tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9886 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn móng tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0857 | 100m² |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 536,0612 | m² |
| 11 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước tường chắn | Lắp ống nhựa PVC D100 thoát nước tường chẵn, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 134,45 | m |
| 12 | Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 81,52 | m² |
| 13 | Thanh thép chốt D25 dài 1m | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,6738 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 29,1867 | m³ |
| 15 | Đào đất cấp 2 móng tường chắn | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 1,3156 | 100m³ |
| 16 | Đào đất cấp 3 móng tường chắn | Đào đất, V/C đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 8,9642 | 100m³ |
| 17 | Đào đá cấp 4 móng tường chắn | Phá đá hố móng cống, V/C đá thừa đổ đúng nơi quy định | 0,6688 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất sau lưng tường chắn, độ chặt K=95, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,7231 | 100m³ |
| 19 | Đắp đá thải lưng tường bằng thủ công | Đắp đá thải , đầm lèn chặt, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,1846 | 100m³ |
| 20 | Đắp đá thải chân tường | Đắp đá thải chân tường chắn, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2005 | 100m³ |
| CY | Gia cố mái (vị trí tường chắn) | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM 8Mpa gia cố mái taluy đường/ chân tường | Xây đá hộc, vữa XM 8Mpa, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 193,8047 | m³ |
| CZ | Tường chắn bằng rọ đá H | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1m trên cạn | Đặt rọ thép, xếp đá hộc và chêm chèn, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | rọ |
| 2 | Đào móng đất C2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,236 | 100m³ |
| 3 | Đào móng đất C4 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,464 | 100m³ |
| 4 | Đào móng đá C4 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,458 | 100m³ |
| DA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột Km | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 10 | cái |
| 2 | Cọc Hm | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 92 | cọc |
| 3 | Cọc tiêu | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1.400 | cọc |
| 4 | Tấm tôn sóng 2.330x310x3mm | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1.363 | tấm |
| 5 | Tấm đầu | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 66 | tấm |
| 6 | Cột ống thép D141,3x4,5x1200 (móng nền đá) | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 109 | cái |
| 7 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (Móng nền đất) | Thi công lắp dựng cột hộ lan trên móng nền đất, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, như bản vẽ thiết kế kèm theo. | 1.287 | cái |
| 8 | Đào móng đá C4 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 111,68 | m³ |
| 9 | Bê tông móng 8Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 111,68 | m³ |
| 10 | Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn vàng) | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 520,099 | m² |
| 11 | Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn trằng) | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 9,14 | m² |
| 12 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 564,996 | m² |
| 13 | Gương cầu lồi | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 11 | cái |
| 14 | Biển báo tròn KT D=0.88 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | biển |
| 15 | Biển báo tam giác KT L=0,7 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 18 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác KT L=0,9 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 71 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật KT 2.4x1.5 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 4 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật KT 1.35x0.68 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | biển |
| 19 | Biển báo chữ nhật KT 0.88x0.38 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 26 | cái |
| 20 | Bê tông 20Mpa chân cột biển báo | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 8,2501 | m³ |
| 21 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 19,918 | m³ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc | Đắp đảm bảo độ chặt K95, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,1167 | 100m³ |
| 23 | Ván Khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m² |
| DB | CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| DC | Kết cấu phần trên | |||
| DD | Dầm chủ (dầm I30m, 40 Mpa) | |||
| 1 | Bê tông 40MPa | Bê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa | 89,0676 | m³ |
| 2 | Cáp DƯL tao D12.7mm | Cáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade270 | 4,7236 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Vữa XM trộn phụ gia intraplatz 40Mpa | 1,1902 | m³ |
| 4 | Ống ghen xoắn có mạ phủ D60/67 | Lắp đặt ống thép mạ xoắn theo ren để luồn bó cáp DƯL | 475,912 | m |
| 5 | Neo12T12.7 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 32 | đầu |
| 6 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0912 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 12,5495 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1145 | tấn |
| 9 | Gia công thép bản | Gia công, lắp đặt thép bản, chi tiết như HSTK | 0,3391 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm chủ | Gồm các công tác: sản xuất, gia công và lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 573,2919 | m² |
| 11 | Bệ đúc dầm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | bệ |
| 12 | Di chuyển và lao lắp dầm | Di chuyển dầm, lao lắp, nâng hạ, chốt dầm, hoàn chỉnh dầm như hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| DE | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Bê tông dầm cầu đá 1x2 30MPa | 8,7125 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7554 | 100m² |
| DF | Thi công hệ đà giáo hệ đà giáo thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo hệ đà giáo thi công dầm ngang thời gian (1 Tháng ) | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,1152 | tấn |
| 2 | Gỗ kê | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | m³ |
| DG | Cốt thép dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0141 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,9478 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,3061 | tấn |
| DH | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đúc sẵn | Bê tông đá 1x2 25MPa | 11,1915 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,1815 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3763 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| DI | Mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 30MPa bản mặt cầu | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 56,3953 | m³ |
| 2 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 14,8 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5504 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8434 | 100m² |
| DJ | Sản xuất, lắp đặt hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can thời gian 2 Tháng (1 tháng) | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can thời gian 2 Tháng (1 tháng) | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4,3393 | tấn |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4,3393 | tấn |
| 3 | ống nhựa D21 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m |
| DK | Cốt thép bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 15,2163 | tấn | |
| DL | Cốt thép gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,7652 | tấn | |
| DM | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm (m2) | Thi công lớp mặt cầu bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,328 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/cm2 | Thi công lớp nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,328 | 100m² |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu (dạng dung dịch phun) | Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng dung dịch dạng phun), như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 232,8 | m² |
| DN | Tay vịn lan can (toàn cầu) | |||
| 1 | SX, lắp đựng lan can cầu ống mạ kẽm | Gồm các công tác sản xuất, lắp đặt đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,5433 | tấn |
| DO | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất. lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Ống PVC D152/160 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0984 | 100m |
| 3 | Lắp Bộ định vị | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 4 | Thép bản dày 5mm, 6mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 6 | Thép bản dày 10mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 7 | Bu lông M12x50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 8 | Vít nở chịu lực M12 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| DP | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Vữa sikagrout | Vữa sikagrout 214-11 không co ngót 45Mpa | 2,009 | m³ |
| 2 | Vữa BT cốt liệu nhỏ không co ngót 30MPa | Vữa bê tông xi măng không co ngót 30 Mpa | 2,4555 | m³ |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,09 | m |
| 4 | Thép D16-CB400-V | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,9488 | tấn |
| 5 | Thép tấm A2 (400x1423x5) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 6 | Bu lông M12, L=100 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| DQ | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cầu kích thước (350x500x84)mm | Gối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| DR | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 52,6874 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0216 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 3,0617 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 7,1854 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3547 | 100m² |
| 6 | Bê tông đệm 8 Mpa | Vữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa | 9,6 | m³ |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 130,9856 | m² |
| 8 | Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 24,1488 | m² |
| DS | Kết cấu phần dưới | |||
| DT | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, tường tai 30MPa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 18,014 | m³ |
| 2 | Bê tông thân mố 30MPa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 104,8212 | m³ |
| 3 | Bê tông tường cánh mố, gờ lan can trên mố 30MPa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 53,9054 | m³ |
| 4 | Bê tông móng mố 30MPa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 214,8219 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố cầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4945 | 100m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 506,0083 | m² |
| DU | Thi công thân mố ( vật tư thi công luân chuyển giữa 02 mố) | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 19,9136 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 47,2899 | tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| DV | Cốt thép mố (bệ mố, tường thân, tường cánh, giờ lan can mỗ, tường đầu, ụ chống chuyển vị ngang, bệ kê gối) | |||
| 1 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0328 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 14,2832 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 18,7271 | tấn |
| DW | Bệ kê gối mố | |||
| 1 | Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,6 | m² |
| 2 | Vữa không co ngót đá kê gối 45MPa | Thi công đá kê gối bằng vữa không co ngót 45Mpa, chi tiết như HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn KT chung | 0,049 | m³ |
| 3 | Bi tum | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0123 | m³ |
| DX | Bê tông lót 10MPa | |||
| 1 | Bê tông lót 10MPa | sản xuất, lắp đặt ván khuôn, đổ bê tông đá 1x2, mác 10Mpa đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 10,6226 | m³ |
| DY | Cọc khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA | Thí nghiệm PDA | 2 | cọc |
| DZ | Lòng mố | |||
| 1 | Đắp lòng mố bằng vật liệu dạng hạt | Đắp cấp phối đá dăm loại II, đảm bảo độ chặt | 5,2103 | 100m³ |
| EA | Tầng lọc nước sau mố | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 0,6298 | 100m³ |
| 2 | ống PVC D200 đục lỗ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 3 | ống PVC D50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m |
| 4 | Cút nối ống thoát nước D200 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Bịt đầu ống thoát nước D200 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,8137 | 100m² |
| EB | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Thi công lớp mặt cầu bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,88 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Thi công lớp nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,88 | 100m² |
| 3 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Thi công lớp nhựa thấm bám, TC nhựa 01kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,88 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,132 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2464 | 100m³ |
| EC | Đào móng mố cầu | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 4,7472 | 100m³ |
| 2 | Gỗ phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| ED | Tứ nón chân khay đầu cầu | |||
| 1 | Xây tứ nón bằng đá hộc vữa B7,5 (mái dốc cong) | Xây tứ nón, bằng đá hộc, vữa xi măng B7,5 như HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn KT chung | 60,0517 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 27,1607 | m³ |
| 3 | Ống thoát nước D50 | Đặt ống thoát nước D=50mm tứ nón như HSTK | 0,4 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Rải vải địa kỹ thuật tứ nón, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,3645 | 100m² |
| 5 | Đá hộc xây chân khay vữa B7,5 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa xi măng B7,5 như HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn KT chung | 35,6979 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | Lót đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,0997 | m³ |
| 7 | Đào đất thi công chân khay | Đào đất tứ nón, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,4587 | 100m³ |
| 8 | Đắp trả thi công chân khay, đắp đất tứ nón | Đắp trả đất chân khay tứ nón, như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,0685 | 100m³ |
| EE | Đường tránh, cống tạm | |||
| 1 | Đắp đất K95 đường công vụ | Đắp đất đảm bảo độ chặt K95 như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,8996 | 100m³ |
| 2 | Đào cấp | Đào đất làm đường công vụ như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3281 | 100m³ |
| 3 | Đào đất | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,0168 | 100m³ |
| 4 | Vét bùn | Đào xúc đổ đi đến nơi quy định | 2,7681 | 100m³ |
| 5 | Đào thanh thải C2 | Đào xúc đổ đi đến nơi quy định | 13,8996 | 100m³ |
| 6 | Mặt đường cấp phối đá dăm 30 cm | Làm mặt đường bằng cấp phối đá, dày 30cm như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7033 | 100m³ |
| 7 | Biển chỉ dẫn hướng đi vòng tránh 416 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 8 | Biển hạn chế tốc độ tối đa cho phép 127 | Thi công lắp dựng hoàn thiện, đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | biển |
| EF | Mặt bãi đúc cấu kiện, bãi SX thép | |||
| 1 | Đào san lấp, vét bùn | theo hồ sơ thiết kế | 5,8758 | 100m³ |
| 2 | Đắp, thanh thải mặt bằng công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7308 | 100m³ |
| 3 | Bê tông mặt bãi 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 67,3 | m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,014 | 100m³ |
| EG | Ống cống tròn BTCT D100, L=1.0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống B25 | Bê tông đá 1x2, mác B 25 | 11,55 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,2164 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3948 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm D1500, L=1m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt; thi công mối nối; thanh thải | 33 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đá thải | Đắp đá thải cống đường tạm như HSTK | 19,25 | m³ |
| 6 | Rọ đá loại KT: 2x0.5x1m | Thi công rọ đá, KT 2x0.5x1m, chi tiết như HSTK, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 86 | rọ |
| EH | Nền, mặt Đường đầu cầu | |||
| EI | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Thi công lớp mặt cầu bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,9958 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Thi công lớp nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,9958 | 100m² |
| 3 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Thi công lớp nhựa thấm bám, TC nhựa 01kg/m2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,9958 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5994 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, như HSTK kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,1188 | 100m³ |
| 6 | Đào đất cấp 2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,2835 | 100m³ |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 3,2066 | 100m³ |
| 8 | Đào đất cấp 4 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 0,2279 | 100m³ |
| 9 | Đào rãnh biên đất cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 0,0667 | 100m³ |
| 10 | Đào rãnh biên đất cấp 4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 0,058 | 100m³ |
| 11 | Đào khuôn đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 0,0344 | 100m³ |
| 12 | Đào khuôn đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 0,2093 | 100m³ |
| 13 | Xáo xới | Xáo xới, lu lèn nền đường đảm bảo chiều dầy và độ chặtK98 như thiết kế | 0,3626 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 1,8516 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 24,1846 | 100m³ |
| 16 | Đào hữu cơ | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng hoặc đổ đi đến nơi quy định | 2,8606 | 100m³ |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7051 | 100m² |
| EJ | CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ THI CÔNG (CHI PHÍ KHÁC) | |||
| EK | Xây dựng móng trạm trộn bê xi măng và lắp đặt trạm trộn | |||
| 1 | Cốt thép móng cột F= | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2898 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng cột 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 4,2476 | tấn | |
| 3 | Cốt thép móng cột F>18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,0698 | tấn |
| 4 | Bê tông móng | Bê tông đá 1x2, M150 | 117,9601 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7075 | 100m² |
| 6 | Cốt thép cột F= | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1468 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột 10| Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,5229 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột | Bê tông đá 1x2, M150 | 7,3594 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cột | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9902 | 100m² |
| 10 | Bê tông lót móng | Bê tông đá 1x2, M200 | 12,0632 | m³ |
| 11 | Xây gạch không nung | Vữa xây xi măng M75 | 19,2896 | m³ |
| 12 | Trát tường | Vữa trát xi măng M75 | 50,24 | m² |
| 13 | đắp đá xô bồ | Chi tiết như HSTK | 129,3204 | m³ |
| EL | Xây dựng móng trạm trộn bê tông nhựa và lắp đặt trạm trộn | |||
| 1 | Bê tông móng 20MPa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 121,4562 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Sản xuất lắp dựng cốt thép, tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,3847 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,745 | 100m² |
| EM | Mái che và khung mái che | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết như HSTK | 0,4213 | 100m² |
| 2 | Sản xuất Thép hình khung mái che | Chi tiết như HSTK | 0,41 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ thép khung mái che | Chi tiết như HSTK | 0,41 | tấn |
| EN | Cấu kiện bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 20Mpa | Sản xuất tấm đan đúc sẵn BTCT20Mpa, chi tiết như HSTK | 1,044 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m² |
| 4 | Xây tường thẳng | Xây tường gạch,6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100, như hồ sơ thiết kế | 18,7471 | m³ |
| 5 | Trát vữa XM 8Mpa dày 2cm | Vữa trát 8Mpa | 4,6754 | m² |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chi tiết như HSTK | 30,2182 | m³ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị trạm trộn bê tông nhựa | Hoàn thiện như chỉ dẫn của nhà SX | 35 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất C2 | Đào đất, Vận chuyển đất đá thừa đổ đúng nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi thải. | 1,8986 | 100m³ |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị trạm trộn bê tông nhựa | Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng | 35 | tấn |
| EO | Công việc khác phục vụ thi công | |||
| 1 | Trạm biến áp (560 kVA) và tủ điện hạ thế | Lắp dựng hoàn thiện và tháo dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | trạm |
| 2 | Đảm bảo giao thông | Nhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công... thực hiện tuần tra, cảnh báo và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,35% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ, công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 3 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥ 50 m3/h | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80 T/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,6m3 | 5 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 5 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | tự hành | 2 |
| 8 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 9 | Máy san | ≥ 110 HP | 2 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 2 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 12 |
| 12 | Máy lu rung | ≥ 25T | 6 |
| 13 | Lu bánh lốp | 16 T | 5 |
| 14 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8T | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 2 |
| 16 | Máy khoan đá | fi ≥ 42mm | 3 |
| 17 | Máy nén khí | ≥ 660m3/h | 3 |
| 18 | Cần trục bánh xích | 16-25 tấn | 1 |
| 19 | Cần cẩu | ≥ 63 tấn | 2 |
| 20 | Máy PDA | theo quy định | 1 |
| 21 | Máy khoan cọc nhồi | theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi