Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 19:21:00 đến ngày 2022-01-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,712 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,424 tỷ. Trong đó 5,424 = 2 x 2,712- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 1000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giáo tuýp thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 100 Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu trung tâm xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Thành Lợi, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thành Lợi
+ Địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
+ Điện thoại: 02283820147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vụ Bản + Địa chỉ: Thị Trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; + Điện thoại: 02283820021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0985 623788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Thị Trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; + Điện thoại: 02283820082 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,119 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,777 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,884 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,319 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,09 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,582 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,526 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,482 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,255 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,824 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,44 | m3 |
| 18 | Đào móng bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,397 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,507 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy móng bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,049 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,506 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,849 | m2 |
| 30 | Cút sành nối ngăn bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Trát tường trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,896 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,7 | m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,244 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,472 | m3 |
| 37 | Đào móng tam cấp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,445 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng tam cấp , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng tam cấp , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 40 | Bê tông bản tam cấp M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,121 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền tam cấp , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,617 | m3 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,682 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,27 | m |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,018 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,441 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,381 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,027 | m3 |
| 52 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,027 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,166 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,588 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,776 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,074 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,845 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,034 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,182 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,565 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,717 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,928 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,957 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,418 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,966 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,235 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,904 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 75 | Xây móng chân thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 76 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,149 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,404 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 80 | Xây các bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,811 | m3 |
| 81 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,042 | m2 |
| 82 | Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,866 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,866 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng lan trụ chính lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 192,92 | kg |
| 86 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,042 | m3 |
| 87 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,15 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 869,28 | kg |
| 89 | Gia công, lắp đặt chụp đầu ống tay vin lan can D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 961,679 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 268,906 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 498,547 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 136,943 | m2 |
| 94 | Trát các chi tiết cột trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 213,656 | m2 |
| 95 | Đắp các chi tiết chân cột đầu cột, cuốn vòm theo kiến trúc | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 127,292 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,86 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,66 | m |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 316,8 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 429,596 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,583 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường gạch ceramic kích thước 125x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,61 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,167 | m2 |
| 104 | Ốp tường gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,408 | m2 |
| 105 | sản xuất lắp đặt cửa kết hợp vách ngăn compact | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,182 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 281,38 | kg |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,36 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép cố định, cửa sổ, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,44 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,76 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm tấm 600x600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,954 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 609,854 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.597,169 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,873 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,897 | 100m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,234 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,468 | m3 |
| 119 | Trát quanh chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 120 | Bê tông giằng thu hồi nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,937 | m3 |
| 121 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,027 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,027 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,847 | 100m2 |
| 127 | Ke chống bão có nắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 470 | cái |
| 128 | Gia công lắp đặt tấm inox dày 0.5mm che khu lún nối 2 nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,24 | m |
| 129 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,541 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,243 | m3 |
| 131 | Xây thành rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,138 | m3 |
| 132 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,432 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,109 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 137 | Mua sẵn đế cống tròn đường kính D300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Mua sẵn cống tròn, đường kính D300, đoạn cống dài 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 140 | Đắp cát bù vênh , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 141 | Ni lon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,62 | m2 |
| 142 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,262 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN + THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 14 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 21 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 370 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 630 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.050 | m |
| 43 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 48 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 51 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 54 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Gương soi + Kệ Gương | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Giá đượng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Hộp đưng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Mua sẵn và lắp đặt máng rửa tay inox 350x300x2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,813 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Mua máy bơm nước 5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 48 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | ống kiểm tra D=110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 57 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,644 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,488 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,049 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,109 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,496 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,836 | m3 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng tam cấp , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | m3 |
| 13 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,585 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,252 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,388 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,237 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,836 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường gạch ceramic kích thước 120x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,279 | m2 |
| 30 | Sản xuất sen hoa cửa, lan can bằng inox hộp 15x15, inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,87 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 32 | Mua sẵn cửa đi cửa nhữa lõi thép kính dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 33 | Mua sẵn cửa sổ cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 34 | Láng sê nô mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,98 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 40 | Gia công tôn úp nóc mái khổ 400mm dày 0.42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m |
| 41 | Ke chống bão có nắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,451 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,452 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,282 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,086 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,56 | m |
| 50 | Đắp đầu cột giả | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,451 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,82 | m2 |
| 53 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A,20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo gỗ, xà gồ mái ngói cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,005 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,635 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,06 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| F | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt rọ hút D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | Mét |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt y lọc mặt bích D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 600x700x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Mua sẵn và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mua sẵn và lắp đặt họng chữa cháy 2 cửa ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bình |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | Cái |
| 26 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 30 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 31 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | Cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 330 | Cái |
| 35 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 36 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 41 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo + đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 42 | Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 43 | Gia công mái che máy bơm bằng tôn múi xương thép hộp kích thước 2mx2m cao 1.2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM 50-200B (15HP-11KW) : H=44mcn. Q=54m3/h | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Tohatsu V46BS : H=44mcn. Q=54m3/h | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,712 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,424 tỷ. Trong đó 5,424 = 2 x 2,712- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cốp pha | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 1000 m2 | 1 |
| 14 | Giáo tuýp thép định hình | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 100 Bộ | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi