Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121248-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211261289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 19:21:00 đến ngày 2022-01-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,875,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,712 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,424 tỷ. Trong đó 5,424 = 2 x 2,712- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 1000 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giáo tuýp thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 100 Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu trung tâm xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tập trung xã Thành Lợi, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI , địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thành Lợi + Địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 02283820147
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình. Địa chỉ: số 3 đường Ngô sỹ liên khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Vụ Bản. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI , địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thành Lợi + Địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 02283820147


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thành Lợi + Địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 02283820147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vụ Bản + Địa chỉ: Thị Trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; + Điện thoại: 02283820021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0985 623788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Thị Trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; + Điện thoại: 02283820082
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt2,119100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt85,777100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,884m3
4Ván khuôn móng băngTheo thiết kế được phê duyệt1,319100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,09tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,057tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,582tấn
8Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt69,526m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,413100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,107tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,086tấn
12Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,482m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt38,255m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng tườngTheo thiết kế được phê duyệt0,451100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Theo thiết kế được phê duyệt0,824tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Theo thiết kế được phê duyệt0,15tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,44m3
18Đào móng bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,212100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,397m3
20Bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,507m3
21Ván khuôn đáy móng bểTheo thiết kế được phê duyệt0,076100m2
22Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,176tấn
23Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,049m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,506m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,069100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,007tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,163tấn
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,849m2
30Cút sành nối ngăn bểTheo thiết kế được phê duyệt3cái
31Trát tường trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt36,896m2
32Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,7m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt13cái
34Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt1,244100m3
35Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,495100m3
36Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt23,472m3
37Đào móng tam cấp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt1,4451m3
38Bê tông lót móng tam cấp , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,462m3
39Bê tông giằng tam cấp , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,04m3
40Bê tông bản tam cấp M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,121m3
41Đắp cát nền tam cấp , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,037100m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,108tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,101tấn
44Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,617m3
45Láng granitô bậc tam cấpTheo thiết kế được phê duyệt24,682m2
46Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt59,27m
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt2,018tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt1,441tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,45tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt2,381100m2
51Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,027m3
52Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,027m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt3,166100m2
54Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt5,588100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,776tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt2,074tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,602tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,845tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt2,034tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,59tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo thiết kế được phê duyệt8,182tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt23,565m3
63Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt72,717m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,226tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,055tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,194tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,132tấn
68Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,928100m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,957m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt52,418m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt52,966m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,235m3
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,904m3
74Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,1m3
75Xây móng chân thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,52m3
76Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,149m3
77Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,251100m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,404tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,108tấn
80Xây các bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,811m3
81Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt23,042m2
82Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt19,866m2
83Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt19,866m2
84Sản xuất lắp dựng lan trụ chính lan can cầu thang bằng inox 304Theo thiết kế được phê duyệt1cái
85Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Theo thiết kế được phê duyệt192,92kg
86Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,042m3
87Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt33,15m2
88Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Theo thiết kế được phê duyệt869,28kg
89Gia công, lắp đặt chụp đầu ống tay vin lan can D60Theo thiết kế được phê duyệt58cái
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt961,679m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt268,906m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt498,547m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt136,943m2
94Trát các chi tiết cột trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt213,656m2
95Đắp các chi tiết chân cột đầu cột, cuốn vòm theo kiến trúcTheo thiết kế được phê duyệt16cái
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt127,292m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt80,86m
98Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt69,66m
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt316,8m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt429,596m2
101Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được phê duyệt29,583m2
102Ốp chân tường gạch ceramic kích thước 125x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt17,61m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt59,167m2
104Ốp tường gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt104,408m2
105sản xuất lắp đặt cửa kết hợp vách ngăn compactTheo thiết kế được phê duyệt28,182m2
106Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304Theo thiết kế được phê duyệt281,38kg
107Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt31,36m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính trắng dày 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt1,2m2
109Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép cố định, cửa sổ, kính trắng dày 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt28,44m2
110Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt45,76m2
111Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt3,68m2
112Sản xuất, lắp dựng trần nhôm tấm 600x600mmTheo thiết kế được phê duyệt30,954m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt609,854m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.597,169m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt4,873100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo thiết kế được phê duyệt5,897100m2
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,234m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,468m3
119Trát quanh chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt14,7m2
120Bê tông giằng thu hồi nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,937m3
121Ván khuôn giằng thu hồiTheo thiết kế được phê duyệt0,085100m2
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,012tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,076tấn
124Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt1,027tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt1,027tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt1,847100m2
127Ke chống bão có nắpTheo thiết kế được phê duyệt470cái
128Gia công lắp đặt tấm inox dày 0.5mm che khu lún nối 2 nhàTheo thiết kế được phê duyệt11,24m
129Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt28,5411m3
130Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,243m3
131Xây thành rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,138m3
132Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt60,432m2
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,109m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo thiết kế được phê duyệt0,127100m2
135Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,212tấn
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt61cái
137Mua sẵn đế cống tròn đường kính D300Theo thiết kế được phê duyệt3cái
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt3cái
139Mua sẵn cống tròn, đường kính D300, đoạn cống dài 1mTheo thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
140Đắp cát bù vênh , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,043100m3
141Ni lon chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt42,62m2
142Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,262m3
B PHẦN ĐIỆN + THU LÔI
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40ATheo thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
9Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40ATheo thiết kế được phê duyệt3cái
10Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
12Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Theo thiết kế được phê duyệt1cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt5m
14Hộp kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULETheo thiết kế được phê duyệt6hộp
16Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40ATheo thiết kế được phê duyệt4cái
17Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16ATheo thiết kế được phê duyệt6cái
19Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt6cái
20Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo thiết kế được phê duyệt30bộ
21Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt24bộ
22Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt26cái
24Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt26cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
26Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo thiết kế được phê duyệt32cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt25cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
29Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế được phê duyệt4cái
30Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
31Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được phê duyệt10m
32Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt80m
33Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt70m
34Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt370m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt630m
36Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo thiết kế được phê duyệt10m
37Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo thiết kế được phê duyệt80m
38Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt70m
39Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt280m
40Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Theo thiết kế được phê duyệt10m
41Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo thiết kế được phê duyệt150m
42Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt1.050m
43Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt18cái
44Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế được phê duyệt5cọc
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được phê duyệt70m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được phê duyệt18m
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được phê duyệt4m
48Dây tiếp địa D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt15m
49Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt5,41m3
50Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt5,4m3
51Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được phê duyệt4cái
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được phê duyệt4cái
53Bật sắt đỡ dây dẫn sétTheo thiết kế được phê duyệt82cái
54Hộp nối kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
4Gương soi + Kệ GươngTheo thiết kế được phê duyệt6cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt6cái
6Giá đượng cốcTheo thiết kế được phê duyệt6Cái
7Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được phê duyệt6bộ
8Lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
9Hộp đưng giấyTheo thiết kế được phê duyệt6cái
10Móc treo vòi xịtTheo thiết kế được phê duyệt6cái
11Xi phông thoát nướclavabôTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
12Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được phê duyệt5cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế được phê duyệt2bể
14Lắp đặt vòi rửa tay inoxTheo thiết kế được phê duyệt10bộ
15Mua sẵn và lắp đặt máng rửa tay inox 350x300x2mmTheo thiết kế được phê duyệt92,813kg
16Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
17Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d25mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt van phao điện tự độngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
21Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
22Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
23Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
24Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
27Mua máy bơm nước 5m3Theo thiết kế được phê duyệt1máy
28Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo thiết kế được phê duyệt11 máy
29Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,4100m
31Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo thiết kế được phê duyệt1cái
32Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo thiết kế được phê duyệt2cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt30cái
35Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
36Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
38Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
39Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
40Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,45100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
45Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt14cái
48Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
49Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
50Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
51Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
52Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
54ống kiểm tra D=110Theo thiết kế được phê duyệt1cái
55Chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được phê duyệt1cái
56Móc giữ ống 32-20Theo thiết kế được phê duyệt50cái
57Móc giữ ống 110*60Theo thiết kế được phê duyệt70cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,644100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt14cái
60Rọ chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt7cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt7,4881m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,936m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,049m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,109m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,188m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,023tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,114tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt2,496m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt1,836m3
11Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,918m3
12Bê tông lót móng tam cấp , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,052m3
13Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,098m3
14Láng granitô bậc tam cấpTheo thiết kế được phê duyệt0,585m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,252m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,05m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,792m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,048100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,014tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,086tấn
21Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,388m3
22Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,31100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,152tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,237m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,038100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,007tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,016tấn
28Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,836m2
29Ốp chân tường gạch ceramic kích thước 120x500mmTheo thiết kế được phê duyệt1,279m2
30Sản xuất sen hoa cửa, lan can bằng inox hộp 15x15, inox 304Theo thiết kế được phê duyệt30,87kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt3,78m2
32Mua sẵn cửa đi cửa nhữa lõi thép kính dầy 5mmTheo thiết kế được phê duyệt1,98m2
33Mua sẵn cửa sổ cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5mmTheo thiết kế được phê duyệt3,78m2
34Láng sê nô mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,98m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,528m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,435m3
37Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,054tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,054tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,133100m2
40Gia công tôn úp nóc mái khổ 400mm dày 0.42mmTheo thiết kế được phê duyệt7,6m
41Ke chống bão có nắpTheo thiết kế được phê duyệt60cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,128100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
44Rọ chắn rác bằng inoxTheo thiết kế được phê duyệt4cái
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt45,451m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt27,452m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,282m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt19,086m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt40,56m
50Đắp đầu cột giảTheo thiết kế được phê duyệt4cái
51Sơn tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt45,451m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt64,82m2
53Tủ điện vỏ kim loạiTheo thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 30A,20ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế được phê duyệt2hộp
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế được phê duyệt3cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt25m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt10m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế được phê duyệt25m
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt12,81m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt54,992m2
3Tháo dỡ vì kèo gỗ, xà gồ mái ngói cũTheo thiết kế được phê duyệt10công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được phê duyệt4,005m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được phê duyệt27,635m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,174100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt49,06m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo thiết kế được phê duyệt7cây
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,6100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,03100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt12cặp bích
7Lắp đặt rọ hút D110Theo thiết kế được phê duyệt2chiếc
8Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung QuốcTheo thiết kế được phê duyệt40Mét
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
10Lắp đặt y lọc mặt bích D110Theo thiết kế được phê duyệt1chiếc
11Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 600x700x200Theo thiết kế được phê duyệt1Cái
12Mua sẵn và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo thiết kế được phê duyệt1cái
13Mua sẵn và lắp đặt họng chữa cháy 2 cửa ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong , D65Theo thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D65Theo thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+x10mm2Theo thiết kế được phê duyệt60m
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được phê duyệt1cái
19Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,6100m
20Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhTheo thiết kế được phê duyệt4cái
21Bình chữa cháy ABC - MFZL4Theo thiết kế được phê duyệt14bình
22Bình chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được phê duyệt10bình
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt240m
24Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo thiết kế được phê duyệt60Cái
25Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được phê duyệt160Cái
26Cút nối ống D20Theo thiết kế được phê duyệt20cái
27Chia ngả các loạiTheo thiết kế được phê duyệt10Cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mmTheo thiết kế được phê duyệt25hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt240m
30Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạnTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
31Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được phê duyệt10bộ
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt500m
33Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo thiết kế được phê duyệt125Cái
34Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được phê duyệt330Cái
35Cút nối ống D20Theo thiết kế được phê duyệt40cái
36Chia ngả các loạiTheo thiết kế được phê duyệt80Cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mmTheo thiết kế được phê duyệt36hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo thiết kế được phê duyệt500m
39Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được phê duyệt4,45 đèn
40Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháyTheo thiết kế được phê duyệt0,85 nút
41Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo + đếTheo thiết kế được phê duyệt2,210 đầu
42Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo thiết kế được phê duyệt1tủ
43Gia công mái che máy bơm bằng tôn múi xương thép hộp kích thước 2mx2m cao 1.2mTheo thiết kế được phê duyệt4m2
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM 50-200B (15HP-11KW) : H=44mcn. Q=54m3/hTheo thiết kế được phê duyệt1Máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Tohatsu V46BS : H=44mcn. Q=54m3/hTheo thiết kế được phê duyệt1Máy
3Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tayTheo thiết kế được phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,712 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,424 tỷ. Trong đó 5,424 = 2 x 2,712- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng dân dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan ≥ 0,3 KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi ≥ 1KW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
12 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
13 Cốp pha Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 1000 m21
14 Giáo tuýp thép định hình Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt, đáp ứng 100 Bộ1
15 Máy thủy bình Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->