Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 18:52:00 đến ngày 2022-01-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục an toàn giao thông đường bộ; (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục an toàn giao thông đường bộ và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông ít nhất 01 năm thì được đánh giá là tương đương 01 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tăng cường an toàn giao thông trên một số tuyến đường tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của năm trước liền kề (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế để chứng minh số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cho năm trước liền kề (năm 2020); Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 836281, fax 02033 835 353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 5 trụ sở Liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 835 687, fax 02033 838 071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 5 trụ sở Liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 835 687, fax 02033 838 071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tỉnh 338 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,455 | 100m |
| 2 | Đào nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,0009 | 100m³ |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,0852 | 100m² |
| 4 | Làm móng lớp trên (loại I) cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,3753 | 100m³ |
| 5 | Làm móng lớp dưới (loại I) cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,3753 | 100m³ |
| 6 | Tưới nhựa CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,0852 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,0852 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,0852 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,0852 | 100m² |
| 10 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 13,24 | m² |
| 11 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
| B | Đường tỉnh 331 và Đường tỉnh 331B | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,5 | m² |
| 2 | Sơn giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 404,8 | m² |
| 3 | Biển báo tròn D90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật 40x90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 10 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 25x60cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cột biển báo L=3m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 8 | cột |
| 8 | Cột biển báo L=3,5m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6 | cột |
| 9 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,344 | m³ |
| 10 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,344 | m³ |
| C | Đường tỉnh 330 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 21,699 | 100m² |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 33,9271 | 100m² |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
| D | Đường từ Quốc lộ 18 vào Khu công nghiệp Hải Hà | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 592,8 | m² |
| E | Đường từ mốc 61 - Mốc 68 | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật kích thước 150x240cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 10 | biển |
| 2 | Cột biển báo L=4m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 20 | cột |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,92 | m³ |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,92 | m³ |
| F | Đường tỉnh 326 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 19,2 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 194 | m² |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,4349 | m³ |
| 4 | Biển tam giác cạnh 90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 25 | biển |
| 5 | Biển tròn D90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 5 | biển |
| 6 | Biển báo phụ kích thước 0,4x0,9m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | biển |
| 7 | Biển vuông 90x90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3 | biển |
| 8 | Biển báo kích thước 0,65x1,35m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | biển |
| 9 | Biển báo kích thước 1x1,2m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | biển |
| 10 | Cột biển báo L=3,0m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 21 | cột |
| 11 | Cột biển báo L=3,5m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột biển báo L=3,7m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột biển báo L=4,0m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4 | cột |
| 14 | Cột biển báo L=4,5m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4 | cột |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,4349 | m³ |
| 16 | Gương cầu lồi D800mm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1 | cái |
| 17 | Sơn giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 98 | m² |
| 18 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 95,2 | m² |
| G | Đường tỉnh 329 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Đào nền đường cũ + vận chuyển đổ di | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2496 | 100m³ |
| 3 | Lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,04 | 100m² |
| 4 | Làm móng lớp trên (loại I) cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0936 | 100m³ |
| 5 | Làm móng lớp dưới (loại I) cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0936 | 100m³ |
| 6 | Tưới nhựa CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,04 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,04 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,04 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,04 | 100m² |
| 10 | Sơn giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 11,2 | m² |
| 11 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
| H | Đường trục chính Khu kinh tế Vân Đồn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 510,57 | m² |
| 2 | Xóa vạch sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 253,2 | m |
| I | Lắp đặt biển báo để tổ chức phân luồng giao thông qua khu vực nội thị thị xã Quảng Yên | |||
| 1 | Biển báo tròn D90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn D126cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 95x126cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 90x80cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo 4m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cột |
| 6 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,192 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ + lắp đặt biển báo trên giá long môn, ConSon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 12 | cái |
| 8 | Dán sửa nội dung biển báo kích thước 2,4x1,8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,192 | m³ |
| J | Đường tỉnh 334 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,621 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,874 | 100m |
| 3 | Đào nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,198 | 100m³ |
| 4 | Lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,6875 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,4575 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,6875 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,6875 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,4575 | 100m² |
| 9 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 658,05 | m² |
| 10 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 8,2 | m² |
| 11 | Đào móng cột cần vươn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 5,568 | m³ |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,32 | m³ |
| 13 | Lắp dựng cột cần vươn + cụm bu lông (bao gồm cả vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Biển hình chữ nhật kích thước 180x220cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | biển |
| 15 | Lắp đặt biển báo chữ nhật trên cột cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | biển |
| 16 | Biển báo vuông 90x90cm (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 13 | biển |
| 17 | Cột biển báo L=3m (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 13 | cột |
| 18 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,248 | m³ |
| 19 | Quét dung dịch chống mặt cầu bằng dung dịch Crystal Lok (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 165 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cần vươn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0581 | tấn |
| 21 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục an toàn giao thông đường bộ; (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục an toàn giao thông đường bộ và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông ít nhất 01 năm thì được đánh giá là tương đương 01 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt mặt đường | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 3 | Máy hàn | Gia công sắt thép | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi