Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116996-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 18:52:00 đến ngày 2022-01-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.965E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục an toàn giao thông đường bộ; (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục an toàn giao thông đường bộ và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông ít nhất 01 năm thì được đánh giá là tương đương 01 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Gia công sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tăng cường an toàn giao thông trên một số tuyến đường tỉnh
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Triều Vũ, địa chỉ: Tổ 76, khu 5b, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của năm trước liền kề (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế để chứng minh số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn của doanh nghiệp cho năm trước liền kề (năm 2020); Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 836281, fax 02033 835 353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 5 trụ sở Liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 835 687, fax 02033 838 071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 5 trụ sở Liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 835 687, fax 02033 838 071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường tỉnh 338
1Cắt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,455100m
2Đào nền đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,0009100m³
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,0852100m²
4Làm móng lớp trên (loại I) cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,3753100m³
5Làm móng lớp dưới (loại I) cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,3753100m³
6Tưới nhựa CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,0852100m²
7Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,0852100m²
8Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,0852100m²
9Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,0852100m²
10Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V13,24
11Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi côngNhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
B Đường tỉnh 331 và Đường tỉnh 331B
1Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,5
2Sơn giảm tốc dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V404,8
3Biển báo tròn D90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4cái
4Biển báo hình chữ nhật 40x90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cái
5Biển báo tam giác cạnh 90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V10cái
6Biển báo chữ nhật 25x60cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4cái
7Cột biển báo L=3m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V8cột
8Cột biển báo L=3,5m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6cột
9Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,344
10Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,344
C Đường tỉnh 330
1Bù vênh mặt đường đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V21,699100m²
2Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V33,9271100m²
3Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi côngNhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
D Đường từ Quốc lộ 18 vào Khu công nghiệp Hải Hà
1Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V592,8
E Đường từ mốc 61 - Mốc 68
1Biển báo chữ nhật kích thước 150x240cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V10biển
2Cột biển báo L=4m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V20cột
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,92
4Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,92
F Đường tỉnh 326
1Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V19,2
2Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V194
3Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,4349
4Biển tam giác cạnh 90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V25biển
5Biển tròn D90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V5biển
6Biển báo phụ kích thước 0,4x0,9m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2biển
7Biển vuông 90x90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3biển
8Biển báo kích thước 0,65x1,35m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2biển
9Biển báo kích thước 1x1,2m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2biển
10Cột biển báo L=3,0m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V21cột
11Cột biển báo L=3,5m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cột
12Cột biển báo L=3,7m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cột
13Cột biển báo L=4,0m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4cột
14Cột biển báo L=4,5m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4cột
15Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,4349
16Gương cầu lồi D800mm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1cái
17Sơn giảm tốc dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V98
18Sơn giảm tốc dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V95,2
G Đường tỉnh 329
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,26100m
2Đào nền đường cũ + vận chuyển đổ diTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2496100m³
3Lu lèn K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,04100m²
4Làm móng lớp trên (loại I) cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0936100m³
5Làm móng lớp dưới (loại I) cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0936100m³
6Tưới nhựa CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,04100m²
7Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,04100m²
8Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,04100m²
9Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,04100m²
10Sơn giảm tốc dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V11,2
11Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi côngNhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
H Đường trục chính Khu kinh tế Vân Đồn
1Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V510,57
2Xóa vạch sơn cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V253,2m
I Lắp đặt biển báo để tổ chức phân luồng giao thông qua khu vực nội thị thị xã Quảng Yên
1Biển báo tròn D90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cái
2Biển báo tròn D126cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6cái
3Biển báo hình chữ nhật 95x126cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6cái
4Biển báo chữ nhật 90x80cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cái
5Cột biển báo 4m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cột
6Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,192
7Tháo dỡ + lắp đặt biển báo trên giá long môn, ConSonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V12cái
8Dán sửa nội dung biển báo kích thước 2,4x1,8mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V17,28m2
9Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,192
J Đường tỉnh 334
1Cắt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,621100m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,874100m
3Đào nền đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,198100m³
4Lu lèn K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,6875100m²
5Tưới nhựa CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,4575100m²
6Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,6875100m²
7Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,6875100m²
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,4575100m²
9Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V658,05
10Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V8,2
11Đào móng cột cần vươn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V5,568
12Bê tông móng đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,32
13Lắp dựng cột cần vươn + cụm bu lông (bao gồm cả vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2bộ
14Biển hình chữ nhật kích thước 180x220cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2biển
15Lắp đặt biển báo chữ nhật trên cột cần vươnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2biển
16Biển báo vuông 90x90cm (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V13biển
17Cột biển báo L=3m (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V13cột
18Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,248
19Quét dung dịch chống mặt cầu bằng dung dịch Crystal Lok (hoặc loại tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V165m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cần vươn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0581tấn
21Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi côngNhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.965E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục an toàn giao thông đường bộ; (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục an toàn giao thông đường bộ và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.858.500.000VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 2.655.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông. Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông ít nhất 01 năm thì được đánh giá là tương đương 01 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục an toàn giao thông.31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng;31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt mặt đường2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw3
3 Máy hàn Gia công sắt thép1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đào ≥ 0,4 m31
6 Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn2
7 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->