Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117653-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220117499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 18:50:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,616,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc công trình có hạng mục điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán, đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ……………...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy vận thăng, sức nâng >0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà thi đấu đa năng huyện Tam Nông
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS;Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng SHB + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Tam Nông, Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được phép thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,4318100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,05351m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9698100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8813m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8079100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5669100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0536tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,79tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1158tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3832tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8536tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,8131m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,899m3
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0093m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3259100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8072100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8072100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8072100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8072100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9466100m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5305m3
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,3783m3
24Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8897tấn
25Cắt khe co dãn nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V96,14m
26Mài nhẵn mặt nền bê tông sân thi đấu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V731,8914m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9416m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7102100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1031cấu kiện
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2456m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9254100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7397tấn
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3364m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,1049100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6092tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0632tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,9172tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,8785m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,2178100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3226tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0579tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,7384tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V260,4543m3
46Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,9554100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,1749tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2481tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7405m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2764100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8666tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1387tấn
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4099100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4099100m3
55Lợp mái che tường bằng tôn múi (A/Z150), Sơn Polyester, dày 0,47mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V23,5663100m2
56Tấm chống nóng mái 2 mặt nhôm (Tấm Cát tường A2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.356,63m2
57Tôn diềm mái rộng 600 dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V194,688md
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,4383tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,4383tấn
60Bu lông liên kết bọ xà gồ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V716cái
61Bu lông bắt bọ xà gồ M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.624cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V892,41m2
63Gia công thép bản gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,279tấn
64Lắp dựng thép bản gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,279tấn
65Bu lông M20x550Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
66Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,781m2
68Gia công kết cấu thép dàn tinh thểMô tả kỹ thuật theo chương V33,5205tấn
69Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn >10mMô tả kỹ thuật theo chương V33,5205tấn
70Quả cầu thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.376quả
71Quả cầu thép D120Mô tả kỹ thuật theo chương V26quả
72Đầu côn D60 (M16)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.092cái
73Đầu côn D75.6 (M16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.630cái
74Ống lồng 35-55-16Mô tả kỹ thuật theo chương V10.722cái
75Bu lông M16 cấp 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V10.722cái
76Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V57.196,28kg
77Gia công khung đỡ máng nước thép dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9274tấn
78Gia công khung đỡ máng nước thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
79Lắp dựng khung đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,079tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,05561m2
81Sản xuất lắp dựng máng nước inox 304, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.694,7357kg
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V843,2633m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2285m3
84Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5378m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1599m3
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu vàng vân đen 600x1050x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V577,7994m2
87Ốp đá xếp đồng văn vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,924m2
88Ốp đá chẻ màu xanh ghi vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5276m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - đá màu ghi xanhMô tả kỹ thuật theo chương V96,5872m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V573,811m2
91Làm trần nhôm lỗ 600x600 cao cấp khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V160,5002m2
92Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V101,631m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,631m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,631m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V955,1544m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V507,2072m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5.303,0168m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V529,1238m2
99Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.326,1366m2
100Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5516m2
101Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,1478m2
102Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5156m2
103Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6256m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.611,4288m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.501,0506m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V431,9544m2
107Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V431,9544m2
108Lát gạch lá nem 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V303,3815m2
109Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 cm 6 lỗ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V595,1848m2
110Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,448m2
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,5512m2
112Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600,vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.587,5082m2
113Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,769m2
114Lát đá Granite màu xanh đen vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,075m2
115Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,0264m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,2375m2
117Trát cổ bậc, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,8635m2
118Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,1011m2
119Làm thảm sàn Vinyl vân gỗ dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V731,6m2
120Trụ đầu lan can D150 cao 1,16 bằng inox 304 sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,7323kg
122Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,7323kg
123Vách ngăn Compact khu vệ sinh, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V158,186m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V40,6939100m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3215100m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3215100m2
127Sản xuất khung giá đỡ inox 304 cho bàn chậu rửa, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
128Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1305m2
129Gia công lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
130Bản lề sàn Austdoor (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
131Kẹp vuông trênMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
132Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
133Kẹp LMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
134Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
135Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
136Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
137Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m2
138Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
139Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
140Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,04m2
141Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V877,3648m2
142Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính dày cường lực 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V77,824m2
143Tay co thủy lực cửa WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
144Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 304, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V730,5624kg
145Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V730,5624kg
146Chữ "NHÀ THI ĐẤU HUYỆN TAM NÔNG" chiều cao 0,5m bằng mica màu vàng anh kim (phông chữ như bản vẽ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Sản xuất Inox biểu tượng OLIMPIC inox hộp 100x50x1,1, inox 304, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V129,7699kg
148Sơn tĩnh điện biểu tượng OlimpicMô tả kỹ thuật theo chương V129,7699kg
149Đắp cát lót hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6439100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9509m3
154Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,656m3
155Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,44m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6669m3
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7676tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8715100m2
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2481cấu kiện
162Tủ mạng RACK 6U+ giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
163Đầu phát Wifi 3 ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
164Switch chia mạng planet 12PortMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Switch chia mạng planet 6PortMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
168Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
169Dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V50m
170Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V580m
172Lắp đặt đèn led hightbay LED Highbay 150W Rạng Đông, Siêu Sáng, Siêu Tiết Kiệm Điện - Model D HB03L 350/150W hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
173Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
174Lắp đặt đèn led 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
175Đèn compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp đặt quạt trần (Panasonic F60MZ2, hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
177Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
178Lắp đặt quạt thông gió 40WMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
179Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23máy
180Phụ kiện cho máy điều hòa hoàn thiện (ống đồng,. bảo ôn + băng cuỗn, ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V23máy
181Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
182Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
183Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
184Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
187Tủ điện 600x400x200 (tôn sơn tính điện tôn dày 1 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Tủ điện 500x350x200 (tôn sơn tính điện tôn dày 1 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt các automat 3 pha -60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
196Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
198Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5mm2+E1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.990m
199Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4mm2+E2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
200Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10mm2+E6Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
201Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
202Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
204Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
205Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
206Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
208Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85/65 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
209Gạch bảo vệ rãnh cáp (gạch không nung đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,9524viên
210Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40m
211Đóng cọc chống sét, cọc đồng fi 16 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
212Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
213Hộp kiểm tra điện trở và phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
214Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
217Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
218Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
219Bù dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V41,4kg
220Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
221Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
222Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
223Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
224Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Cầu INOX chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m
227Tê chéo PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
228Chếch PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
229Cút PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
230Gia công khung đỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7465tấn
231Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7465tấn
232Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,61m2
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
234Chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
235Cút góc nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Cầu INOX chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
238Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
239Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
240Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt van một chiều ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
245Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Lắp đặt van chặn Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Chi phí đóng cắt nước đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
252Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
253Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
254Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
255Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
259Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
260Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
261Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
262Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
263Cút góc nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
264Cút góc PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
265Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
266Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
267Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
268Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
269Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
270Lắp đặt Y nhựa ,PVC D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
271Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
272Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
274Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
275Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
276Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
277Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
278Cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
279Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
280Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
281Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
282Măng sông PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
284Lắp đặt van khóa ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
285Van gạt PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
286Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
288Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
289Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
290Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp L2395VMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
291Lắp đặt vòi rửa vòi lạnh cảm ứng cao cấp AMV-90Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
292Lắp đặt vòi rửa vòi nóng lạnh cảm ứng cao cấp AMV 90KMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
293Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
294Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
295Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
296Lắp đặt xí bệt INAX C-333VPTN (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
297Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
298Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
299Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp U-411VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
300Van cảm ứng tiểu nam cao cấp (OKUV-32S hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
301Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen cao cấp (Inax BFV-1115S hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
302Lắp đặt Bình nước nóng 50 lít (Ariston Pro R 50 SH 2.5 FE- Bình ngang, hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
303Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2093100m3
304Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7283m3
305Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4857m3
306Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m2
307Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188tấn
308Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236tấn
309Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
310Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
311Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
312Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
313Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1363m3
314Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,312m2
315Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4336m2
316Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V115,4336m2
317Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,472m2
318Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6112m3
319Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4383100m2
320Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
321Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
322Lệ phí tài nguyên và MTMô tả kỹ thuật theo chương V1.480m3
B Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,37781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0532m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7775m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6793m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2921tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5598m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2718m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7357m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1423m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3988100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3644tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9739m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,918m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1177100m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 12 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1177100m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (tạo dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
34Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3224m2
35Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3224m2
36Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2563m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
38Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m2
39Ốp đá xếp đồng văn vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5856m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,996m2
42Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,926m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3002m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2732m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,26m
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,8588m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,2222m2
49Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
51Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
52SX lắp dựng Hoa sắt cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4388kg
53Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V102,4388kg
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,56391m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4488m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
59Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0672m3
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
62Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815100m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
69Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
75Phụ kiện cho máy điều hòa (ống đồng,. bảo ôn + băng cuỗn, ống thoát nước,)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
76Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Tủ điện 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
83Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,751m3
87Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3/1km
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
92Cầu INOX chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
106Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van khoá PPR Fi25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt van gạt PPR Fi25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
112Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
114Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
120Cút góc PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
123Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
131Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
133Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
135Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
136Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Hạng mục: Sân vườn, tường rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V39,375m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5235100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,453m3
7Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8953m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,667m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6408m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2952100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5593100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1455m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2705m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5003m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3226m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,8229m2
18Gia công, lắp đặt nan inox 304 rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V1.389,1861kg
19Sơn tĩnh điện hàng rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V1.389,1861kg
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,75841m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
22Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4544m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
24Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2912100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2912100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2912100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2912100m3/1km
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,2m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,6m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
34Mài nhẵn mặt nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.668m2
35Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7210m
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8425m3
40Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
41Bu lông D20 L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,045m2
43Cột cờ inox 304 gốc D90 ngọn D42 cao 9,9m + Phụ kiện (Dây cáp inox 304 dày 4 mm, 2 cụm Buly inox 304, 1 tăng đơ bằng inox 304, 5 Khóa cáp inox 304, 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột, Cán cờ inox 304 phi 16 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
44Cây Ngâu đường kính tán 1m, cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
45Cây cọ chiều cao thoát thân (nguyên thân) từ 2-3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
46Cây sang đường kính cách gốc 0,5m =10cm, chiều cao 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
47Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V302m2
48Cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
49Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
50Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
51Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100 m2
52Trồng cây cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
53Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V481cây/90 ngày
54Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m2/tháng
55Đắp đất tạo đồi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9804100m3
56Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
57Áp tô mát 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Áp tô mát 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Áp tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
61Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1510 m
62Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3848m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
67Cát đen móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
68Làm tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
69Dây tiếp địa thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
70Bu lông neo tủMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Rải cáp ngầm 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
72Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
73Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
74Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
76Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
77Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
79Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
D Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1
3Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Hộp để bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Cuộn dây chữa cháy D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Hộp để vòi, dây chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bình tích áp 100 lít 16barMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Bồn mồi nước 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
12Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
13Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Trụ chữa cháy 2 cửa D65+ hộp lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Trụ tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
19Đắp cát đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
21Gạch không nung đặc rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V571,4286viên
22Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1628100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
26Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
27Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
28Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
29Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,99981m2
33Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cút góc thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Cút góc thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Cút góc thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Cút góc thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Cút nối thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cút nối thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Cút nối thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Côn thu thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Côn thu thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Côn thu thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Kép đúc thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Kép đúc thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Kép đúc thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van chặn, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt van chặn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Công tắc dòng chảy D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
61Van chặn kèm công tác giám sát D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
62Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
63Co gang BB phi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64BU đực gang BU-BE phi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
70Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
71Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
73Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
74Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
75Lắp đặt đèn hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn gắn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
77Lắp đặt đèn sự cố tích điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
78Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
81Ống nhựa cứng luồn dây fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
82Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
83Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
84Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
85Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
E Hạng mục: Bể nước chữa cháy
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7564100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,696m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,108m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2174tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2499tấn
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,73m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1437tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m2
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1352100m2
14Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,079m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,577100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,577100m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4554tấn
18Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3m
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144m2
22Quét dung dịch chống thấm đáy + tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V265,44m2
23Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
24Ống thông khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5774100m3
F Hạng mục: Trạm biến áp 100kVA - 10(22)/0,4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,92021m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641m3
3Ván khuôn hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
4Lắp dựng cốt thép hố móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878tấn
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09m2
6Ốp chân tường gạch đỏ, KT gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
7Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
9Khoan lỗ đặt cọc tiếp địa ( hoàn thiện chôn; san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
11Thép mạ kẽm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V253,99kg
12Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 100kVA10(22)/0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
13Lắp đặt hệ thống tủ RMU -24kv/630A 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ + tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
15Lắp đặt Trụ thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Trụ thép đỡ MBA bao gồm giá gắn MBA và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp chống sét GZ 500VMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Chống sét GZ 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp hộp cáp cao, hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối
20Hộp chụp cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Máng cáp trung thế +cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 m
23Thanh đồng cái 50x5 ( 1m=2,1825kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46kg
24Lắp đặt thanh cái dẹt 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 m
25Nối thanh cái dẹt 30x3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 mối nối
26Thanh đồng cái 30x3 ( 1m=0,7857kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4284kg
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA -W24kV- 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
29Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
31Cáp Cu/PVC/XLPE -0,6/1kv 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
33Đầu cáp T-plug 24kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
35Đầu cáp Elbow 24kV-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
37Biển tên trạm, biển tên thiết bị, biển cấm, biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
39KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Hạng mục: Đường dây trung thế
1Lưới ni lon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
4Đắp cát móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V298,45m3
6Gạch chỉ đặc (9 viên /1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000v
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100/130mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
9Đầu cáp co nguội- 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Mốc báo hiệu bắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Sơn đầu trụ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
14Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Dây nhôm lõi thép AsXV 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Kéo rải căng dây nhôm lõi thép AsXV 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 km dây
17Lắp đặt giá đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
19chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Giá đỡ chống sét van mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V27,28kg
21Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
22Giá đỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V109,8kg
23Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Giá bắt tay thao tác cầu dao mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5kg
25Lắp đặt giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26COLIE ôm cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15,846kg
27Lắp đặt colieMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Ghế cách điện thao tác cầu dao mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V110,57kg
29Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
30Thang trèo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,35kg
31Lắp đặt Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294bộ
32Ống thép F90 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
34Gia công mạ kẽm nhúng nóng Tiếp địa R2CMô tả kỹ thuật theo chương V33,86kg
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243100kg
H Hạng mục: Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp 100kVA - 10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Thí nghiệm Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
7Thí nghiệm Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
8Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V31 tụ
9Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
11Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
13Thí nghiệm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
14Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V21 phân đoạn
15Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
17Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
I Hạng mục: Thiết bị
1Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Điều hòa 1 chiều Inverter 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Điều hòa 1 chiều Inverter 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Ghế băng chờ 4 chỗ khung thép sơn tính điện, tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V87Băng
5Ghế băng chờ 3 chỗ khung thép sơn tĩnh điện, đệm, tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90Băng
6Ghế khán đài VIP: kích thước W500xD550xH860mm khung sắt sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa, mặt ngồi lậtMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
7Bàn kích thước 1,2x0,6x0,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ghế đơn :Dài 900mm, Cao 900mm, Sâu 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Máy bơm DIEZEN Q=25l/s; H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Máy bơm điện Q=25l/s; H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy biến áp 100KVA - 10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Tủ RMU-24kv/630A bao gồm 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cầu dao cách ly ngoài trời 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ điện hạ thế 400V/200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tủ tụ bù 440V-45kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.862.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục xây dựng) 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục điện) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc công trình có hạng mục điện.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có hóa đơn mua bán, đăng ký2
2 Trạm trộn bê tông xi măng ……………...1
3 Xe bơm bê tông Có đăng ký1
4 Ô tô vận chuyển bê tông Có đăng ký3
5 Ô tô tự đổ Có đăng ký2
6 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >16T Có đăng ký3
7 Ô tô tải có cẩu Có đăng ký2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
9 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy1
10 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy2
11 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít Có hóa đơn mua máy3
12 Máy trộn vữa 250 lít Có hóa đơn mua máy3
13 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn mua máy5
14 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua máy3
15 Máy vận thăng, sức nâng >0,8 tấn Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->