Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 18:50:00 đến ngày 2022-01-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,953,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Loại công trình văn hóa), cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích (Nghệ nhân tu bổ, tôn tạo di tích) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Có giấy chứng nhận nghệ nhân do hội làng nghề Việt Nam phong tặng (hoặc tương đương)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo miếu Trúng Đích xã Hạ Mỗ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: 1. Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình dân dụng hạng III trở lên) còn hiệu lực; Giấy chứng nhận hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhiệm. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4974 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1658 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0032 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2855 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2942 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7922 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7346 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4558 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8549 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,435 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3807 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2789 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8272 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,724 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3807 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8301 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7564 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7635 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5691 | m3 |
| 41 | Đèn LED 200v/20w đui E27, lắp gắn cột, gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Đèn LED bóng tròn 20w-E27 treo dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Đèn tuýp LED 220v/2x18w dài 1,2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Quạt trần sải cánh 1,4m+ Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 50 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Aptomat loại nhỏ MCB - 2p- 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat loại nhỏ MCB - 2p- 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Aptomat loại nhỏ MCB - 2p- 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Dây Cu/PVC/PVC(1x2.5)mm2- dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 57 | Ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 58 | Ống nhựa mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 59 | Máng ghen 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 64 | Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 66 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 68 | Thép D10,L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 69 | Tai bắt tiếp địa 40x40mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 70 | Đào đất chôn cáp điện bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Cung cấp cột đèn cao áp liền cần đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 74 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp bóng đèn Led cao áp 100W bao gồm cả chóa đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bóng |
| 77 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Bulông+Ecu M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10+1x10E) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Dây Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 82 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 83 | Móc néo cáp giữ tường đỡ dây (2x10)+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 85 | Bạt dứa lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 88 | Lát gạch đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 89 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 93 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 94 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1m2 |
| 95 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,849 | m3 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (Gỗ Sến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,745 | m3 |
| 99 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 100 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn-Dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,011 | m2 |
| 101 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 1m2 |
| 102 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,489 | 1m2 |
| 103 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 104 | Con tiện gỗ sến D40 cao 530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | tiện |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 109 | Lợp ngói mũi hài giả cổ KT 260x140x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,358 | m2 |
| 110 | Xây đá xanh 300x150x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 111 | Đế chân cột đá xanh khắc hoa văn, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,689 | m2 |
| 113 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 114 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hiện vật |
| 115 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,328 | m2 |
| 116 | Lát mặt bệ thờ đá Granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,865 | m2 |
| 117 | Thang gỗ 60x60, A300 dài 1.6m, R=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Chi tiết đấu cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 119 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,05 | m |
| 120 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | 100m2 |
| 121 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | 100m2 |
| 122 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,223 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,89 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,982 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,377 | m3 |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,149 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,149 | m3 |
| 129 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,522 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,522 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,522 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,522 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Loại công trình văn hóa), cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích (Nghệ nhân tu bổ, tôn tạo di tích) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Có giấy chứng nhận nghệ nhân do hội làng nghề Việt Nam phong tặng (hoặc tương đương)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cưa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bào gỗ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun thuốc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi