Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108589-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220102726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 18:50:00 đến ngày 2022-01-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,953,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Loại công trình văn hóa), cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích (Nghệ nhân tu bổ, tôn tạo di tích)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Có giấy chứng nhận nghệ nhân do hội làng nghề Việt Nam phong tặng (hoặc tương đương)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun thuốc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo miếu Trúng Đích xã Hạ Mỗ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ , địa chỉ: XÃ HẠ MỖ, HUYỆN ĐAN PHƯỢNG, TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và QLDA Hà Nội + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần VNC Việt Nam.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ , địa chỉ: XÃ HẠ MỖ, HUYỆN ĐAN PHƯỢNG, TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: 1. Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình dân dụng hạng III trở lên) còn hiệu lực; Giấy chứng nhận hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhiệm. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4974m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1658m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6897100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3627100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0032m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2855m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1052100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2942100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7922m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3428tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4763100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7346m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5003tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4558m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8549m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2442m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,435m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,3807m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,2789m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8272m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,724m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,3807m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,8301m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4337100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7564m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7635m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5691m3
41Đèn LED 200v/20w đui E27, lắp gắn cột, gắng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Đèn LED bóng tròn 20w-E27 treo dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Đèn tuýp LED 220v/2x18w dài 1,2m lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Quạt trần sải cánh 1,4m+ Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Công tắc 1 chiều 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Ổ cắm đôi 3 cực âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
50Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Aptomat loại nhỏ MCB - 2p- 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Aptomat loại nhỏ MCB - 2p- 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Aptomat loại nhỏ MCB - 2p- 63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Dây Cu/PVC/PVC(1x2.5)mm2- dây EMô tả kỹ thuật theo chương V130m
55Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
56Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
57Ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
58Ống nhựa mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
59Máng ghen 16x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,114m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
64Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
66Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
68Thép D10,L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
69Tai bắt tiếp địa 40x40mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
70Đào đất chôn cáp điện bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
72Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
73Cung cấp cột đèn cao áp liền cần đơn H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
74Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cung cấp bóng đèn Led cao áp 100W bao gồm cả chóa đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V2bóng
77Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Bulông+Ecu M8 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10+1x10E) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Dây Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
82Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
83Móc néo cáp giữ tường đỡ dây (2x10)+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
85Bạt dứa lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
88Lát gạch đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V106m2
89Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
92Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
93Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
94Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1271m2
95Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
96Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V4,849m3
97Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (Gỗ Sến)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
98Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,745m3
99Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
100Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn-Dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,011m2
101Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,9951m2
102Cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V8,4891m2
103Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
104Con tiện gỗ sến D40 cao 530Mô tả kỹ thuật theo chương V78tiện
105Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V16,17m3
106Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
107Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
108Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
109Lợp ngói mũi hài giả cổ KT 260x140x30Mô tả kỹ thuật theo chương V218,358m2
110Xây đá xanh 300x150x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645m3
111Đế chân cột đá xanh khắc hoa văn, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,689m2
113Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V2con
114Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V5hiện vật
115Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,328m2
116Lát mặt bệ thờ đá Granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V10,865m2
117Thang gỗ 60x60, A300 dài 1.6m, R=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Chi tiết đấu cơmMô tả kỹ thuật theo chương V3con
119Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V144,05m
120Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174100m2
121Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,268100m2
122Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V990,223m2
123Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V222,89m2
124Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m3
125Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,982m2
126Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V94,377m3
127Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,149m3
128Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,149m3
129Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105,522m3
130Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105,522m3
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V105,522m3
132Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V105,522m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Loại công trình văn hóa), cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tu bổ di tích (Nghệ nhân tu bổ, tôn tạo di tích) 1 - Yêu cầu về trình độ: Có giấy chứng nhận nghệ nhân do hội làng nghề Việt Nam phong tặng (hoặc tương đương)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình Tu bổ, tôn tạo trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy cưa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy bào gỗ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy phun thuốc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->