Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121345-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220121240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 17:41:00 đến ngày 2022-01-21 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,737,775,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1606662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.321332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.416.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8 -12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư phố Thành Yên, phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa (MBQH 1/500 kèm theo Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa)
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành , địa chỉ: phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thành; Địa chỉ: Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Phú Giang. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành , địa chỉ: phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thành; Địa chỉ: Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thành; Địa chỉ: Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Quảng Thành; Địa chỉ: Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét bùn bằng máy, 100% KLTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2908100m3
2Đào nền, đào khuôn mới bằng máy 100%KLTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9602100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,65651m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,3847100m3
5Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2808100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,8915100m3
7San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,1723100m3
8Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất Phú Nham,xã Hà Ninh,huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 32,05 Km; giá đất được tạm tính, giá thanh toán sẽ được căn cứ trên hóa đơn mua thực tế của đơn vị cung cấp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,3721100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt463,72110m³/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 9km tiếp theo-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt463,72110m³/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 17,5km tiếp theo-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt463,72110m³/1km
12Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,1484100m3
13Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9769100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2317100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,693100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,9538100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,9538100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,55m3
C BÓ VỈA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,529100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.529m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.529m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,676m3
5Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,052100m2
6Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2941100m2
7Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,118m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt883cái
D KHÓA HÈ
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt106,29081m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,638m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,156100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,716m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt269,5m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5703100m3
E RÃNH THƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,37m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7616m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,176100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt114,24m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,264100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt215,424m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,7232100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,8125tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,2899tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,032m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9331100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1056tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,071tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.088cái
F RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0679100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,194100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,185m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,291100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,624m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4832100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7664tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7005tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,215m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4763100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0013tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5416tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97cái
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,534m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3492100m2
G CỐNG D400
1Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,528m3
2Ván khuôn gỗ móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0456100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121 đoạn ống
4Giăng cao su cống D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Cái
5Gối cống D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Gối
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
H CỐNG D800
1Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5168m3
2Ván khuôn gỗ móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0394100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91 đoạn ống
4Giăng cao su cống D600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Cái
5Gối cống D600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17Gối
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
I HOÀN TRẢ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,95410m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0683100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,015100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0234100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0562100m2
6Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0562100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0101100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084100m3
J HỐ GA THU LOẠI 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,281m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0042100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,84m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,22m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3054100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2406tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2197tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,65m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1364100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0404tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0335tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,204100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
K HỐ GA THU LOẠI 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,451m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0407100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0266100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,98m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6156100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,12m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3984100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3955tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0627tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,14m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8641100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2561tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,212tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,292100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76cái
L HỐ GA THU LOẠI 3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,521m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0043100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0014100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,56m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2204100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1907tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1631tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,44m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,091100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0223tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,136100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
M HỐ GA THU LOẠI 4
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,531m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,69m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1408100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0109tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0036100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0066tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0176tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
N HỐ GA THU LOẠI 5
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,531m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,52m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1243100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0082tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0036100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0066tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0007tấn
14Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
O PHẦN CÔNG NGHỆ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,055100m
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48100m
12Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4384m3
P PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 10%KLTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5521m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KLTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,39971m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7898100m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,944100m2
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7452100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,81100m3
Q PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN D50
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,56061m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1345m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0042tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2917m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,224m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,08m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0066100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0032100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9264m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cấu kiện
R PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cột
2Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 13,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
3Móng MT8 thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
4Móng MTK-8-16 thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
5Xà đỡ bằng cột đôi ngang sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Xà đỡ bằng sứ đứng cột đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6chuỗi
8Lắp đặt Sứ đứng 24kV + tyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3quả
9Cáp nhôm bọc ASX1x95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
10Xà cầu dao và chống sét van cột đôi XCD+CSV-2TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
12Gía đỡ ghế thao tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Thang trèo 2,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
14Cầu dao phu tải 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Chống sét van 10kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95 24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49m
17Hào 1 cáp vỉa hè block 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m
18Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11m
19Ống HDPE 160/125Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37m
20Ống thép D200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
21Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
22Đầu cáp T-PLUG-24KVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
23Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
24Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
26Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Cái
27Tiếp địa RC4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
28Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Ca
S PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trụ
2Móng trạm biến áp hợp bộ đứngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28m
5Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
6Đầu cốt đồng Cu70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
7Đầu cốt đồng Cu120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
8Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
9Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bình
10Hộp chụp máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
11Máng cáp trung thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
12Máng cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
14Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
15Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
16Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Ca
T ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4,3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cột
2Cột bê tông ly tâm LT 8 NPC.3.0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20móng
5Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt675m
10Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
12Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168m
13Hộp 4 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
14Hộp 6 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
15Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102cái
16Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cuộn
19Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cột
U PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt675m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 120W-220VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
8Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
V MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Tủ
3Tủ hạ thế 500A - 3 lộ 250ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Tủ
4Vận chuyển đường dài cho các thiết bị điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
3Lắp đặt Tủ điện RMU 24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
X PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Máy
2Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1pha
3Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1pha
4Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2sợi
7Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24vị trí
8Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1606662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.321332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.416.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8 -12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc ≥ 60kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->