Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 17:41:00 đến ngày 2022-01-21 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,737,775,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1606662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.321332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.416.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8 -12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư phố Thành Yên, phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa (MBQH 1/500 kèm theo Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quảng Thành; Địa chỉ: Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Quảng Thành; Địa chỉ: Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy, 100% KL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2908 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn mới bằng máy 100%KL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,9602 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,6565 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,3847 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,8915 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,1723 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất Phú Nham,xã Hà Ninh,huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 32,05 Km; giá đất được tạm tính, giá thanh toán sẽ được căn cứ trên hóa đơn mua thực tế của đơn vị cung cấp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,3721 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 463,721 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 9km tiếp theo-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 463,721 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 17,5km tiếp theo-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 463,721 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,1484 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9769 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2317 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,693 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,9538 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,9538 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,55 | m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,529 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.529 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.529 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2941 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,118 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 883 | cái |
| D | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 106,2908 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,638 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,156 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,716 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 269,5 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5703 | 100m3 |
| E | RÃNH THƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 114,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 215,424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,7232 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,8125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,2899 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9331 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1056 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.088 | cái |
| F | RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,185 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4832 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7664 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7005 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4763 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0013 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5416 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,534 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3492 | 100m2 |
| G | CỐNG D400 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 4 | Giăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Gối |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| H | CỐNG D800 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 4 | Giăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 5 | Gối cống D600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | Gối |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| I | HOÀN TRẢ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,954 | 10m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0683 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| J | HỐ GA THU LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3054 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2197 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,204 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| K | HỐ GA THU LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,45 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0407 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3984 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3955 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0627 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8641 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,292 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76 | cái |
| L | HỐ GA THU LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2204 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1631 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,027 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,136 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| M | HỐ GA THU LOẠI 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| N | HỐ GA THU LOẠI 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0007 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| O | PHẦN CÔNG NGHỆ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,055 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | 100m |
| 12 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4384 | m3 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 10%KL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,552 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3997 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7898 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,944 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7452 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5606 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1345 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2917 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,224 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,08 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9264 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 13,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Móng MT8 thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng MTK-8-16 thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Xà đỡ bằng cột đôi ngang sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ bằng sứ đứng cột đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | quả |
| 9 | Cáp nhôm bọc ASX1x95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 700 | m |
| 10 | Xà cầu dao và chống sét van cột đôi XCD+CSV-2T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Gía đỡ ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo 2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Chống sét van 10kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95 24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49 | m |
| 17 | Hào 1 cáp vỉa hè block 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | m |
| 18 | Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | m |
| 19 | Ống HDPE 160/125 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | m |
| 20 | Ống thép D200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 21 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Đầu cáp T-PLUG-24KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 27 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Ca |
| S | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trụ |
| 2 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | m |
| 5 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bình |
| 10 | Hộp chụp máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Máng cáp trung thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Ca |
| T | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4,3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 8 NPC.3.0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 675 | m |
| 10 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168 | m |
| 13 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102 | cái |
| 16 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cuộn |
| 19 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cột |
| U | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 675 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 120W-220V | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| V | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 500A - 3 lộ 250A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Vận chuyển đường dài cho các thiết bị điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1606662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.321332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.416.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8 -12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi