Gói thầu: “Mua sắm Sách lớp 1 và trang thiết bị dạy học từ nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | “Mua sắm Sách lớp 1 và trang thiết bị dạy học từ nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 17:40:00 đến ngày 2020-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh Mẫu giáo | 60 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Giường ngủ học sinh Mẫu giáo | 75 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Kệ đồ chơi học sinh Mẫu giáo | 12 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Kệ để đồ dùng cá nhân | 12 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Tivi SMART 55 inch (dành cho Mầm non) | 5 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bộ Sách giáo khoa Lớp 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 506 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bộ Sách giáo viên Lớp 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 48 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ Sách bổ trợ Lớp 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống | 506 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bộ thực hành môn toán (đựng trong hộp nhựa) | 458 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Mô hình đồng hồ | 27 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Tranh bộ mẫu chữ viết | 27 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Tranh bộ chữ dạy tập viết | 27 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 458 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 27 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bộ Sa bàn Giáo dục Giao thông | 77 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bộ tranh cơ thể người và các giác quan | 77 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bộ tranh những việc nên và không nên làm để tránh tật cận thị học đường | 77 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bộ tranh các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 77 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 77 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Thanh phách | 280 | Cặp | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Song loan | 280 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Trống nhỏ | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Triangle (Tam giác chuông) | 80 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Tambourine (Trống lục lạc) | 80 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Keyboard (Đàn phím điện tử) | 8 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Bảng vẽ cá nhân | 280 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 280 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bảng vẽ học nhóm | 48 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Bục đặt mẫu | 32 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Các hình khối cơ bản | 8 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Bộ tranh hoặc video về đội hình, đội ngũ | 48 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản | 48 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục | 48 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Đệm nhảy | 48 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Bóng rổ | 48 | Quả | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bóng ném | 48 | Quả | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bóng chuyền hơi | 48 | Quả | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 16 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Bộ tranh nghiêm trang khi chào cờ | 27 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Bộ tranh thực hành Yêu gia đình | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Bộ tranh thật thà | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Bộ tranh tự giác làm việc của mình | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bộ tranh sinh hoạt nề nếp | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Bộ tranh thực hiện nội quy trường lớp | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Bộ tranh tự chăm sóc bản thân | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Bộ tranh phòng tránh tai nạn thương tích | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 104 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bảng nhóm | 68 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bảng phụ | 22 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Radio Cassette | 8 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Loa cầm tay | 8 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Nam châm | 540 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Tủ đựng thiết bị | 22 | Chiếc | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Bảng tương tác Boardcom Ten Touch 94 inch | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Máy chiếu tiêu cự gần | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Bộ thiết bị kiểm tra đánh giá ( 1 giáo viên + 35 học sinh) | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Máy tính dành cho giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Bảng chống lóa Hàn Quốc màu xanh | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa - Sinh (giáo viên) | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa - Sinh (học sinh) | 10 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Ghế học sinh, ghế tròn inox. | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Tủ hút khí độc Inox | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Màn hình hiển thị kết quả thí nghiệm | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Ghế ngồi của giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Bảng chống lóa Hàn Quốc màu xanh | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật Lý - Công Nghệ (giáo viên) | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật Lý - Công Nghệ (học sinh) | 10 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Ghế học sinh, ghế tròn inox. | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Màn hình hiển thị kết quả thí nghiệm | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Ghế ngồi của giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi