Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121408-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220102866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 17:36:00 đến ngày 2022-01-21 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,133,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi >1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dải bê tông nhựa 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô > 3T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng người làm việc trên cao > 12m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Xây dựng đường trục xã, liên xã từ Thị Tứ đi Cổng Sy xã Cộng Hòa ( kè đá dọc máng 7A), huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa , địa chỉ: Xã Tân Hòa - huyện Quốc Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hòa: xã Tân Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam. + Đơn trị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa , địa chỉ: Xã Tân Hòa - huyện Quốc Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hòa: xã Tân Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hòa: xã Tân Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật807,3895m3
2Phá dỡ mặt đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,89m3
3Đào cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.064,6315m3
4Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4206100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6943100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,1913100m3
7Mua đất cấp phối đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.425,38m3
8Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4206100m3
9Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4232100m3
10Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4189100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,1013100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,1013100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (vận dụng cho phạm vi mở rộng mặt đường tuyến nhánh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3407100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4728100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (vận dụng cho phạm vi mở rộng mặt đường tuyến nhánh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3394100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4489100m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19)), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4633100m2
18Cắt mặt đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93410m
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,05m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2516100m2
21Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,53m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,73m3
4Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,8315m3
5Phá dỡ mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,65m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9918100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
8Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3958100m3
9Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2391100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,53m3
11Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,55m2
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,28m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,97m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,74m2
15Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,23m3
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,84m3
17Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3355tấn
18Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3733tấn
19Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6438tấn
20Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0947tấn
21Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2181 cấu kiện
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (đổ tại chỗ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
24Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
25Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
26Ván khuôn tấm đan (đổ tại chỗ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0674100m2
27Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0668100m2
28Ván khuôn mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1567100m2
29Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7325100m2
30Mua lưới chắn rác 88x43cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
32Mua nắp ga gang D650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
33Lắp đặt nắp ga gang, trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
34Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6125tấn
35Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6408tấn
36Đổ bê tông thân rãnh, sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,71m3
37Ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6796100m2
38Bê tông mối nối, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,31m3
39Ván khuôn thép mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1615100m2
40Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0971tấn
41Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0428tấn
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,24m3
43Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0299100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2m3
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,8m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m2
47Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật603,2m2
48Lắp đặt thân rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61đoạn cống
49Lắp đặt tấm đan, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1161 cấu kiện
50Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn cống
51Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn cống
52Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn cống
53Nối cống hộp đơn 0.8x0.8m bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
54Nối cống hộp đơn 1.2x1.2m bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
55Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
56Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
57Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,16m2
58Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3207tấn
59Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3207tấn
60Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,02m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
63Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,779m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2207100m3
65Mua đất để đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9391m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,55m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
68Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25m3
69Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2124100m2
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0319100m3
71Cắt mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2610m
72Gia công lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
73Lắp dựng lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,304m2
74Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3178100m3
75Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1171100m3
76Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,18m3
77Vận chuyển kết cấu cũ, cự ly 5km đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0318100m3
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
79Bê tông mũ mố chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
80Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
81Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1154tấn
82Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1007tấn
83Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2276tấn
84Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m2
85Ván khuôn mũ mố, chiều dày > 45 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2181100m2
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
87Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,55m3
88Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0233100m2
89Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,82m3
90Ván khuôn ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6544100m2
91Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1822tấn
92Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,91m3
93Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,38m3
94Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4851100m2
95Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
96Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,979m3
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1867100m3
98Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,62m3
99Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0656100m
100Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật801 lỗ khoan
101Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1m3
102Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3498100m3
103Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0362100m3
104Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật395m
105Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,09m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
107Bê tông móng, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,51m3
108Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5871100m2
109Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,07m3
110Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,907100m2
111Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.450,137m3
112Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,64m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8065100m3
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2338100m3
115Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.334,13m3
116Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8312100m3
117Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8664100m3
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,39m3
119Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.248,31m3
120Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.208,3m3
121Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
122Bê tông mũ, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,02m3
123Ván khuôn mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,651100m2
124Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
125Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,56m3
126Đắp đất sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2m3
127Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật405,41m
128Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,49m2
129Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,4059100m
130Đóng cọc gỗ D 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,4857100m
131Đóng cọc gỗ D 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,4857100m
132Gông dọc cọc gỗ D=(8-10)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.252m
133Gông ngang cọc gỗ D=(8-10)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,9m
134Nẹp tre, phên nứa( tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.878m2
135Buộc thép D3 (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3195tấn
136Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26100m3
137Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,8100m
138Đào xúc đất thanh thải bờ vây, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26100m3
139Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,19m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,76m2
3Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
5Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Mua cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,5m
8Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1799tấn
9Gia công thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2932tấn
10Lắp đặt tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104m
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,62m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,84m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,5m2
14Sơn gờ chắn bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,5m2
D CHẶT CÂY VÀ ĐÀO GỐC CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4gốc cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3gốc cây
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6gốc cây
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3gốc cây
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
E HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
5Đèn chiếu sáng đường LED 60W có điều chỉnh sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
6Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
7Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật929m
8Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,29100m
9Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
10Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24100m
13Đầu cốt đồng 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
14Đầu cốt đồng 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,810 đầu cốt
16Ống nhựa HDPE 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật902m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,02100m
18Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cọc
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
20Thép d10, L=2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,72kg
21Tai nối tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024kg
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
24Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Thép d10, L=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6kg
27Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
30Dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật929m
31Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,29100m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,504m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0358100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,92m3
35Khung móng M16x240x240x(550-600)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
36Lắp đặt khung móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
37Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1792100m3
38Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
39Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Thép d10 nối tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
41Tai nối tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108kg
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
44Khung móng tủ M16x200x500x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0005100m3
48Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
51Bảng điện cửa cột (bao gồm cả ATM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
52Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bảng
53Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cửa
54Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,810 cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,638m3
56Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,56m3
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,56m3
58Băng cảnh báo cáp ngầm 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật813m
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,626100m2
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3008100m3
61Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9756100m3
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321 vị trí
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2921km/ 1dây (4 sợi)
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (lỗ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
4Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Kẹp siết cáp 4*95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
6Đai thép không rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8bộ
7Khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
8Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
9Biển tên cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,843m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
15Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m3
16Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 hộp
17Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 hộp
18Đai thép không rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
19Khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Dây bọc 0,6/1kV-XLPE/PVC-2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
21Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3001m
22Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
24Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10quả
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10sứ
26Tăng đơ M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cuộn
28Dây thép bọc nhựa ĐK 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
29Thu hồi cột H8,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cột
30Thu hồi đèn LedChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
31Thu hồi cột chiếu sáng (cột thép cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
32Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0971km/ 1dây (4 sợi)
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - chấn lưu điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đầm dùi >1,5kw Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn >1kw Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn >23kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 9 tấn Có kiểm định còn hiệu lực2
11 Ô tô tưới nước > 5m3 Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn Có kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
14 Máy dải bê tông nhựa 50-60 m3/h Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy ủi công suất tối thiểu 110CV Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Cần trục ô tô > 3T Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy đo điện trở Còn sử dụng tốt1
18 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
19 Xe nâng người làm việc trên cao > 12m Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->