Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 17:36:00 đến ngày 2022-01-21 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,133,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi >1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy dải bê tông nhựa 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng người làm việc trên cao > 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông Xây dựng đường trục xã, liên xã từ Thị Tứ đi Cổng Sy xã Cộng Hòa ( kè đá dọc máng 7A), huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Hòa: xã Tân Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,3895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,89 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.064,6315 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4206 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6943 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1913 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.425,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4206 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4189 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1013 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1013 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (vận dụng cho phạm vi mở rộng mặt đường tuyến nhánh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3407 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4728 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (vận dụng cho phạm vi mở rộng mặt đường tuyến nhánh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3394 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4489 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19)), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4633 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,934 | 10m |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,05 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2516 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,73 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,8315 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9918 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3958 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2391 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | m3 |
| 11 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,55 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,97 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,74 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,84 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3355 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3733 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6438 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 21 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (đổ tại chỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan (đổ tại chỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1567 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7325 | 100m2 |
| 30 | Mua lưới chắn rác 88x43cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 32 | Mua nắp ga gang D650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nắp ga gang, trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 34 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6125 | tấn |
| 35 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6408 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thân rãnh, sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6796 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mối nối, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1615 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0971 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0428 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0299 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,2 | m2 |
| 48 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | đoạn cống |
| 49 | Lắp đặt tấm đan, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn cống |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn cống |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn cống |
| 53 | Nối cống hộp đơn 0.8x0.8m bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 54 | Nối cống hộp đơn 1.2x1.2m bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,16 | m2 |
| 58 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 60 | Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 63 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,779 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2207 | 100m3 |
| 65 | Mua đất để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9391 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 68 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 69 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | 100m2 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 71 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 10m |
| 72 | Gia công lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3178 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 77 | Vận chuyển kết cấu cũ, cự ly 5km đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 79 | Bê tông mũ mố chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1154 | tấn |
| 82 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 83 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn mũ mố, chiều dày > 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2181 | 100m2 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 89 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 90 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6544 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1822 | tấn |
| 92 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4851 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 96 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,979 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1867 | 100m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0656 | 100m |
| 100 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3498 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 104 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,51 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5871 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,07 | m3 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,907 | 100m2 |
| 111 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.450,137 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8065 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2338 | 100m3 |
| 115 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.334,13 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8312 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8664 | 100m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,39 | m3 |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248,31 | m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208,3 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 122 | Bê tông mũ, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,02 | m3 |
| 123 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,651 | 100m2 |
| 124 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 125 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 126 | Đắp đất sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| 127 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,41 | m |
| 128 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,49 | m2 |
| 129 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,4059 | 100m |
| 130 | Đóng cọc gỗ D 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4857 | 100m |
| 131 | Đóng cọc gỗ D 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4857 | 100m |
| 132 | Gông dọc cọc gỗ D=(8-10)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.252 | m |
| 133 | Gông ngang cọc gỗ D=(8-10)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,9 | m |
| 134 | Nẹp tre, phên nứa( tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.878 | m2 |
| 135 | Buộc thép D3 (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3195 | tấn |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | 100m3 |
| 137 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,8 | 100m |
| 138 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,19 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,76 | m2 |
| 3 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m |
| 8 | Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1799 | tấn |
| 9 | Gia công thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,84 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,5 | m2 |
| 14 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,5 | m2 |
| D | CHẶT CÂY VÀ ĐÀO GỐC CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| E | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường LED 60W có điều chỉnh sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 929 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,29 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 902 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | 100m |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cọc |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Thép d10, L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | kg |
| 21 | Tai nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | kg |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Thép d10, L=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | kg |
| 27 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 30 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 929 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,29 | 100m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 35 | Khung móng M16x240x240x(550-600) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khung móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m3 |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Thép d10 nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 41 | Tai nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | kg |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 44 | Khung móng tủ M16x200x500x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 51 | Bảng điện cửa cột (bao gồm cả ATM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bảng |
| 53 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cửa |
| 54 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,638 | m3 |
| 56 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,56 | m3 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,56 | m3 |
| 58 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 813 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3008 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9756 | 100m3 |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 vị trí |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (lỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 4 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | bộ |
| 7 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 9 | Biển tên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,843 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m3 |
| 16 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 hộp |
| 17 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 hộp |
| 18 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 19 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Dây bọc 0,6/1kV-XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | 1m |
| 22 | Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | sứ |
| 26 | Tăng đơ M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 28 | Dây thép bọc nhựa ĐK 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Thu hồi cột H8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 30 | Thu hồi đèn Led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 31 | Thu hồi cột chiếu sáng (cột thép cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 32 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - chấn lưu điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi >1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >1kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn >23kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 9 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước > 5m3 | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy dải bê tông nhựa 50-60 m3/h | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô > 3T | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Xe nâng người làm việc trên cao > 12m | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi