Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư, hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp vật tư, hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-13 16:53:00 đến ngày 2020-10-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ lọc dải thông | 2 | mô đun | Băng thông: Băng S không nhỏ hơn 500MHz | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 2 | Bộ hạn chế bảo vệ máy thu | 2 | mô đun | Công suất hạn chế 150mW | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 3 | Mô đun V300 | 8 | mô đun | Giải tần băng S, công suất ra ≥ 30W | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 4 | Mô đun KĐCT tạp âm thấp | 1 | mô đun | Giải tần băng S, Hệ số KĐ ≥20dB, hệ số tạp ≤ 1,5 | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 5 | Mô đun 492 | 2 | mô đun | Giải tần băng S, công suất ra 14÷17dB | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 6 | Mô đun tổng hợp công suất 1:8 | 2 | mô đun | Giải tần băng S, công suất > 3KW | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 7 | Tụ trữ năng | 15 | cái | Loại MLSE6266 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 8 | Bộ chuyển đổi | 2 | cái | Loại 919-RS12-2405SZ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 9 | Bán dẫn | 4 | cái | Loại 10-7210WIR hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 10 | Bán dẫn | 4 | cái | Loại 490-PQDE6W-Q24-S9 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 11 | Bán dẫn công suất | 20 | cái | Loại CGHV3540F hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 12 | Nước Butine rửa mạch | 2 | lọ | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 13 | Thiếc hàn cao tần 1,5mm | 2 | m | Đảm bảo hàn được mạch cao tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 14 | Keo tẩm phủ mạch cao tần 20ml | 1 | lọ | Đảm bảo tẩm phủ được mạch cao tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 15 | Keo chống thấm | 1 | lọ | Đảm bảo sử dụng được cho mạch cao tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 16 | Bộ vi xử lý chương trình điều khiển | 1 | Bộ | Làm việc theo chương trình do người thiết kế thực hiện, mức tín hiệu TTL | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 17 | Bộ xử lý chương trình trung tâm | 1 | Bộ | Làm việc theo chương trình do người thiết kế thực hiện, mức tín hiệu TTL | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 18 | IC giữ cấu hình | 2 | Cái | Loại F-ROM, ≥ 1MB | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 19 | Bán dẫn công suất | 8 | Cái | Công suất cực đại ≥ 10 KW | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 20 | Lọc xung kim | 5 | Cái | Lọc các loại xung kim độ rộng tới 15μS | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 21 | IC ổn áp 5v | 2 | Cái | Điện áp ra ổn định 5 ± 0,5 V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 22 | IC ổn áp 3,3v | 2 | Cái | Điện áp ra ổn định 3,3 ± 0,5 V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 23 | Đi ốt | 12 | Cái | Đi ốt chân cắm loại nhỏ | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 24 | Đi ốt | 15 | Cái | Đi ốt chân cắm loại nhỏ | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 25 | Đi ốt | 12 | Cái | Đi ốt chân cắm loại nhỏ | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 26 | Đi ốt | 10 | Cái | Đi ốt chân cắm loại nhỏ | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 27 | Đi ốt | 10 | Cái | Đi ốt chân cắm loại lớn | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 28 | Đi ốt | 20 | Cái | Đi ốt chân cắm loại lớn | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 29 | Đi ốt | 10 | Cái | Đi ốt chân cắm loại nhỏ | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 30 | Đi ốt | 5 | Cái | Đi ốt chân cắm loại nhỏ | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 31 | IC giao tiếp cách ly quang | 14 | Cái | Loại 4 cổng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 32 | IC giao tiếp cách ly quang | 8 | Cái | Loại 8 cổng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 33 | IC giao tiếp cách ly quang | 6 | Cái | Loại 2 cổng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 34 | IC giao tiếp cách ly quang | 12 | Cái | Loại 1 cổng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 35 | Biến thế vào 400V/12V 50-60Hz | 3 | Cái | 400V/12V 50-60Hz | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 36 | Biến thế xung | 1 | Cái | 400 V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 37 | IC dao động | 2 | Cái | Loại 7404 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 38 | Pin lưu cấu hình | 1 | Cái | ≥ 1Ah | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 39 | IC chức năng | 5 | Cái | Loại đệm đảo, 3 trạng thái | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 40 | IC giao tiếp | 10 | Cái | Loại đệm 3 trạng thái | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 41 | Tụ điện | 20 | Cái | Tụ hóa 1200 μF, 50V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 42 | Tụ điện | 25 | Cái | Tụ hóa 2200 μF, 50V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 43 | Tụ điện | 12 | Cái | Tụ hóa 3300 μF, 50V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 44 | Tụ điện | 15 | Cái | Tụ hóa 470 μF, 50V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 45 | Điện trở | 25 | Cái | 470 Ω , 0,25 W, dung sai 5% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 46 | Điện trở | 14 | Cái | 1 K , 0,25 W, dung sai 5% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 47 | Điện trở | 10 | Cái | 4,7 K , 0,25 W, dung sai 5% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 48 | Điện trở | 15 | Cái | 3,3 K , 0,25 W, dung sai 5% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 49 | Điện trở | 20 | Cái | 3,3 K , 0,25 W, dung sai 5% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 50 | Thạch anh | 2 | Cái | 5 Mhz | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 51 | MODUL EDDY CPU-V2.1 | 3 | Mô đun | CPU làm việc theo chương trình | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 52 | Đi ốt | 6 | cái | Loại TVS SMD SMBJ350CA hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 53 | Đèn đi ốt | 3 | cái | Loại SMD BAR43SFILM hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 54 | Cầu trì | 6 | cái | Loại SMD FSMD300-2920 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 55 | IC | 6 | cái | Loại !ECS! SMD AD8571ARZ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 56 | Quang tử | 6 | cái | Loại SMD K10104B hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 57 | Quang tử | 9 | cái | Loại SMD TLP127 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 58 | IC | 9 | cái | Loại !ECS! SMD LM78M05CDT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 59 | Bóng TRANZISTOR | 9 | cái | Loại SMD BC807-25 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 60 | Bóng TRANZISTOR | 6 | cái | Loại !ECS! SMD IRF7464PBF hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 61 | Bóng TRANZISTOR | 9 | cái | Loại 2N5401 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 62 | IC | 3 | cái | Loại !ECS! SMD ADG781BCPZ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 63 | IC | 3 | cái | Loại !ECS! SMD MAX3491ESD+ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 64 | IC | 3 | cái | Loại !ECS!SMDMAX3232EEAE+ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 65 | IC | 3 | cái | Loại !ECS! SMD PCA9539DW hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 66 | IC | 3 | cái | Loại !ECS! SMD LVC 04 SO I hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 67 | IC | 3 | cái | Loại !ECS!SMDMAX3094EEUE+ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 68 | Đồng đỏ Ф3 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 69 | Đồng đỏ Ф5 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 70 | Đồng đỏ Ф10 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 71 | Đồng đỏ Ф22 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 72 | Đồng đỏ Ф25 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 73 | Đồng đỏ Ф30 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 74 | Đồng đỏ Ф56 | 20 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 75 | Nhôm HK 6061 Ф50 | 20 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 76 | Nhôm HK 6061 Ф70 | 20 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 77 | Nhôm ống HK 6061 Ф36 | 20 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 78 | Nhựa cao tần Ф35 | 20 | Kg | Đảm bảo làm việc tốt ở dải tần L | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 79 | Thiếc hàn dây | 0,5 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 80 | A xít clohydric HCl | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 81 | A xít Nitơríc HNO3 | 10 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 82 | A xít sunfuríc H2SO4 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 83 | A xít crômíc CrO3 | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 84 | Điện cực Titan Ti | 20 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 85 | Natri hyđrôxít NaOH | 15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 86 | nikensunfat NiSO4 | 10 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 87 | nikenclorua NiCl2 | 5 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 88 | Bạc nitơrát AgNO3 | 0,15 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 89 | Đồng anot Cu | 2,5 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 90 | Niken anốt Ni | 2,5 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 91 | Bạc anốt Ag | 0,25 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 92 | Đồng sunphat CuSO4 | 5 | Kg | Đảm bảo nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 93 | Chất tẩy dầu T1060 | 15 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 94 | Dung dịch zin cat | 15 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 95 | Bút Zebra đen | 15 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 96 | Axetôn | 2,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 97 | Sơn chấm mối hàn | 5 | Lọ | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 98 | Bộ lọc | 20 | Bộ | Loại OЖO.206.021 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 99 | Đầu Φ của Nga | 20 | Cái | PK-75 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 100 | Điện trở | 30 | Cái | Loại OMЛT-1-B-100Ω±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 101 | Điện trở | 40 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-6,8KΩ±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 102 | Điện trở | 20 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-910Ω±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 103 | Điện trở | 20 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-2KΩ±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 104 | Điện trở | 10 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-300Ω±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 105 | Điện trở | 20 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-12KΩ±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 106 | Điện trở | 20 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-2,7KΩ±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 107 | Điện trở | 10 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-470Ω±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 108 | Điện trở | 20 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-680Ω±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 109 | Điện trở | 20 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-220Ω±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 110 | Điện trở | 10 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-33Ω±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 111 | Điện trở | 10 | Cái | Loại OMЛT-0,125-B-27Ω±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 112 | Tụ điện | 20 | Cái | Loại KT4-21δ-4/20πф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 113 | Tụ điện | 20 | Cái | Loại KT4-21δ-4/10πф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 114 | Tụ điện | 150 | Cái | Loại K10-23-M1500-2700πф±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 115 | Tụ điện | 30 | Cái | Loại KT4-21δ-1/5πф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 116 | Tụ điện | 30 | Cái | Loại K10-23-M47-12πф±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 117 | Tụ điện | 20 | Cái | Loại K10-23-M47-10πф±10% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 118 | Tụ điện | 20 | Cái | Loại KM-56-H90-0,015Mф(+80/-20)% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 119 | Cuộn dây | 40 | Cuộn | Loại ЖΓ4.777.079 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 120 | Cuộn dây | 10 | Cuộn | Loại ЖΓ4.777.080 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 121 | Cuộn chặn cao tần | 10 | Cuộn | Loại YЦ4.775.031 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 122 | Cuộn chặn cao tần | 40 | Cuộn | Loại ПE4.777.000 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 123 | Đi ốt | 50 | Cái | Loại 2A509A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 124 | Bán dẫn | 30 | Cái | Loại 2T382A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 125 | Thiếc + nhựa thông | 1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 126 | Keo tẩm phủ | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 127 | Điện trở các loại | 70 | cái | Loại OMЛT-1-B-xxxΩ±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 128 | Đi ốt | 28 | cái | Loại 2Д102A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 129 | Đi ốt | 15 | cái | Loại Д202 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 130 | IC | 14 | cái | Loại 1HT251 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 131 | IC | 5 | cái | Loại 133ЛA8 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 132 | Tụ điện các loại | 4 | cái | Loại KT4-21δ-1/xxxπф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 133 | Đầu Ш | 1 | cái | Loại đực 30 chân của Nga hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 134 | Thiếc hàn | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 135 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 136 | Vải phin | 1 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 137 | Dây điện đơn Φ0,35 | 0,8 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 138 | Chổi lông | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 139 | Cồn công nghiệp | 0,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 140 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 141 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 142 | IC | 2 | Cái | Loại 533TM8 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 143 | IC | 1 | Cái | Loại 585TB6 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 144 | IC | 2 | Cái | Loại 533ЛА3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 145 | IC | 2 | Cái | Loại 533ИE6 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 146 | IC | 4 | Cái | Loại 533ИP10 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 147 | IC | 1 | Cái | Loại 533ИE1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 148 | IC | 4 | Cái | Loại 533ЛН1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 149 | IC | 2 | Cái | Loại 533ИП5 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 150 | IC | 18 | Cái | Loại 109ЛИ1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 151 | IC | 3 | Cái | Loại 533ИE7 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 152 | IC | 3 | Cái | Loại 530ЛН1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 153 | IC | 1 | Cái | Loại 533ЛП5 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 154 | IC | 1 | Cái | Loại 533TM2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 155 | IC | 1 | Cái | Loại 530ЛН1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 156 | IC | 3 | Cái | Loại 533ЛИ1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 157 | IC | 1 | Cái | Loại 533TП2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 158 | Tụ điện các loại | 10 | Cái | Loại KT4-21δ-1/xxxπф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 159 | Thiếc hàn | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 160 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 161 | Vải phin | 1 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 162 | Dây điện đơn Φ0,35 | 0,8 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 163 | Chổi lông | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 164 | Cồn công nghiệp | 0,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 165 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 166 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 167 | IC | 14 | Cái | Loại 2TC622A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 168 | IC | 9 | Cái | Loại 1HT251 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 169 | IC | 9 | Cái | Loại 133ЛА3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 170 | IC | 5 | Cái | Loại 12A41 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 171 | Điện trở các loại | 62 | Cái | Loại OMЛT-1-B-xxxΩ±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 172 | Đầu Ш | 1 | Cái | Loại sa đực 30 chân của Nga hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 173 | Tụ điện các loại | 7 | Cái | Loại KT4-21δ-1/xxxπф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 174 | Thiếc hàn | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 175 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 176 | Vải phin | 1 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 177 | Dây điện đơn Φ0,35 | 0,8 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 178 | Chổi lông | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 179 | Cồn công nghiệp | 0,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 180 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 181 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 182 | IC | 2 | Cái | Loại 133ЛА3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 183 | IC | 2 | Cái | Loại 564ИД1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 184 | IC | 1 | Cái | Loại 1KПУ4 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 185 | IC | 2 | Cái | Loại 564TP2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 186 | IC | 5 | Cái | Loại 1HT251 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 187 | IC | 4 | Cái | Loại 1KЛН2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 188 | IC | 1 | Cái | Loại 169AA1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 189 | IC | 2 | Cái | Loại 1KИE6 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 190 | IC | 3 | Cái | Loại 1KЛА7 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 191 | IC | 2 | Cái | Loại 1KЛА8 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 192 | IC | 1 | Cái | Loại 564TM3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 193 | IC | 1 | Cái | Loại 169AA2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 194 | IC | 2 | Cái | Loại 1KИE10 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 195 | IC | 1 | Cái | Loại 1KИE5 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 196 | Điện trở các loại | 12 | Cái | Loại OMЛT-1-B-xxxΩ±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 197 | Tụ điện các loại | 4 | Cái | Loại KT4-21δ-1/xxxπф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 198 | Thiếc hàn | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 199 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 200 | Vải phin | 1 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 201 | Dây điện đơn Φ0,35 | 0,8 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 202 | Chổi lông | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 203 | Cồn công nghiệp | 0,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 204 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 205 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 206 | IC | 2 | Cái | Loại 564ИД1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 207 | IC | 4 | Cái | Loại 1KЛА7 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 208 | IC | 1 | Cái | Loại 564ЛE10 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 209 | IC | 1 | Cái | Loại 564TP2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 210 | IC | 1 | Cái | Loại 1KTM2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 211 | IC | 3 | Cái | Loại 1KЛE5 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 212 | IC | 2 | Cái | Loại 564TM2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 213 | IC | 1 | Cái | Loại 564ЛП2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 214 | IC | 1 | Cái | Loại 564ПУ7 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 215 | IC | 1 | Cái | Loại 1HT251 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 216 | IC | 14 | Cái | Loại 1KЛН2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 217 | IC | 2 | Cái | Loại 1KИE10 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 218 | IC | 6 | Cái | Loại 564TM3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 219 | IC | 1 | Cái | Loại 564ЛА9 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 220 | IC | 3 | Cái | Loại 1KП2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 221 | IC | 3 | Cái | Loại 564ИP2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 222 | Tụ điện các loại | 6 | Cái | Loại KT4-21δ-1/xxxπф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 223 | Thiếc hàn | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 224 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 225 | Vải phin | 1 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 226 | Dây điện đơn Φ0,35 | 0,8 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 227 | Chổi lông | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 228 | Cồn công nghiệp | 0,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 229 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 230 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 231 | IC | 2 | Cái | Loại 519K-3-3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 232 | IC | 2 | Cái | Loại 530ЛП5 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 233 | IC | 2 | Cái | Loại 133ЛН1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 234 | IC | 1 | Cái | Loại 597CA2A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 235 | IC | 1 | Cái | Loại 133TЛ1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 236 | IC | 1 | Cái | Loại 530ЛА3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 237 | IC | 14 | Cái | Loại 530ЛА16 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 238 | IC | 2 | Cái | Loại 530ЛА4 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 239 | IC | 2 | Cái | Loại 530ИE17 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 240 | IC | 2 | Cái | Loại 530CП1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 241 | IC | 1 | Cái | Loại 533TM8 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 242 | IC | 3 | Cái | Loại 556PT4 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 243 | IC | 1 | Cái | Loại 519-17 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 244 | IC | 7 | Cái | Loại 530TM8 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 245 | IC | 1 | Cái | Loại 530ИП5 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 246 | Tụ điện các loại | 10 | Cái | Loại KT4-21δ-1/xxxπф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 247 | Thiếc hàn | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 248 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 249 | Vải phin | 1 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 250 | Dây điện đơn Φ0,35 | 0,8 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 251 | Chổi lông | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 252 | Cồn công nghiệp | 0,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 253 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 254 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 255 | IC | 8 | Cái | Loại 1KЛИ2 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 256 | IC | 3 | Cái | Loại 564ПY7 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 257 | IC | 6 | Cái | Loại 133ЛА15 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 258 | IC | 3 | Cái | Loại 530ЛН1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 259 | IC | 3 | Cái | Loại 530ИП5 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 260 | IC | 6 | Cái | Loại 1HT251 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 261 | IC | 3 | Cái | Loại 1KЛA7 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 262 | IC | 3 | Cái | Loại 133ЛН1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 263 | Đầu Ш | 1 | Cái | Loại sa đực 30 chân của Nga hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 264 | Rơ le | 8 | Cái | Loại РЭC47 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 265 | Đi ốt các loại | 16 | Cái | Loại chân cắn | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 266 | Điện trở các loại | 20 | Cái | Loại OMЛT-1-B-xxxΩ±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 267 | Tụ điện các loại | 15 | Cái | Loại KT4-21δ-1/xxxπф hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 268 | Thiếc hàn | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 269 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 270 | Vải phin | 1 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 271 | Dây điện đơn Φ0,35 | 0,8 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 272 | Chổi lông | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 273 | Cồn công nghiệp | 0,5 | Lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 274 | Băng keo giấy | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. | |
| 275 | Hộp xịt bóng | 1 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2018, có các tham số về giá trị và dung sai thỏa mãn các yêu cầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi