Gói thầu: Gói thầu cung ứng dịch vụ công ích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung ứng dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108247 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 18:33:00 đến ngày 2022-01-20 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.485.456.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Dịch vụ công ích đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công công trình dịch vụ công ích đô thị trong thời gian liên tục ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có chứng chỉ an toàn lao động. Kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; 01 là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; 01 là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung ứng dịch vụ công ích Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Krông Pắc năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; 29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; 29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; 29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pắc
+ Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
+ Điện thoại: 0262.3511.345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hùng + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 0262.3511.345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Phòng Kinh tế và Hạ tầng + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 0262.3511.345 + Fax: 0262.3511.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 0262.3521163 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 1 cây/ năm | 176 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V | 1 cây/ năm | 924 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V | 1 cây/ năm | 125 | |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương V | 1 cây | 92 | |
| 5 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Chương V | 1 cây | 6 | |
| 6 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Chương V | 1 cây | 18 | |
| 7 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Chương V | 1 cây | 4 | |
| 8 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V | 1 cây | 1 | |
| 9 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V | 1 cây | 924 | |
| 10 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V | 1 cây | 125 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V | 100m2/ năm | 0,61 | |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V | 1m2 trồng dặm/ lần | 15 | |
| 13 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Chương V | 100chậu/lần | 1 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V | 100chậu/năm | 1 | |
| 15 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | Chương V | 100 chậu trồng dặm | 0,4 | |
| 16 | Sắp xếp chữ các chậu hoa tại Quảng trường | Chương V | 100 chậu trồng dặm | 30,24 | |
| 17 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Chương V | 100chậu/lần | 544,32 | |
| 18 | Bón phân thảm cỏ | Chương V | 100m2/ lần | 249,43 | |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V | 100m2/ lần | 2.244,86 | |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V | 100m2/ lần | 249,43 | |
| 21 | Làm cỏ tạp | Chương V | 100m2/ lần | 249,43 | |
| 22 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 01 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 23 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 02 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 24 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 03 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 25 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 04 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 26 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 05 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 27 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ só 06 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 28 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 07 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 29 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 8 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 30 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 9 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 31 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 10 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 32 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 11 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 33 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 12 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 34 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 13 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 35 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 14 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 36 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 19 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 37 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 20 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 38 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 21 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 39 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 22 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 40 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 23 | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 41 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đương Y Jut) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 42 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông(ngã tư đường Giải Phóng - đường Lê Duẩn) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 43 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Lê Duẩn - đường Quang Trung) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 44 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đường Trần Hưng Đạo) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 45 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Nơ Trang Lơng - đường Quang Trung) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 46 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Phê) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 47 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Kly) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 48 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đường Giải Phóng - Y Jut: đèn cảnh báo chớp vàng gồm 02 trụ) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 49 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Trung tâm xã Ea Kly - đèn chớp vàng gồm 03 trụ) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 50 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (trung tâm xã Ea Knuếc - đèn chớp vàng gồm 02 trụ) | Chương V | 1 chốt | 121 | |
| 51 | Bảo vệ công viên kín, tượng đài | Chương V | ha | 42,74 | |
| 52 | Thay nước hố cảnh | Chương V | 1000m2/lần | 0,09 | |
| 53 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V | 100 cây/ năm | 7,6 | |
| 54 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V | 1 cây/ năm | 1 | |
| 55 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V | 100m2/ năm | 13,14 | |
| 56 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V | 100m2/ lần | 121,2 | |
| 57 | Bón phân thảm cỏ | Chương V | 100m2/ lần | 60,6 | |
| 58 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ cụng | Chương V | 100m2/ lần | 151,5 | |
| 59 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V | 1 trạm/ngày | 121 | |
| 60 | Quét nền gạch terazzo Quảng trường | Chương V | 1000m2/lần | 315,73 | |
| 61 | Quét rác trong công viên, thảm cỏ | Chương V | 1000m2/lần | 80,46 | |
| 62 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. | Chương V | m3 bùn | 63,1 | |
| 63 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Chương V | m3 bùn | 63,1 | |
| 64 | Công tác gom rác đường phố, ngõ xóm ban ngày bằng thủ công, đô thị loại III-V | Chương V | 1km | 1.744,72 | |
| 65 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V | Chương V | 10.000m2 | 337,7 | |
| 66 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V | Chương V | 10.000m2 | 634,11 | |
| 67 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm, đô thị loại III-V | Chương V | 1km | 4.749,4 | |
| 68 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác | Chương V | 1 tấn rác | 4.218 | |
| 69 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Chương V | 100 thùng | 3,45 | |
| 70 | Công tác thu gom, vận chuyển xà bần bằng xe tải về bãi đỗ với cự ly bình quân | Chương V | tấn | 51 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.485456E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.485.456.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Dịch vụ công ích đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công công trình dịch vụ công ích đô thị trong thời gian liên tục ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có chứng chỉ an toàn lao động. Kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | - 01 là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; 01 là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm; 01 là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 20 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi