Gói thầu: Tổ chức Hội chợ nông sản thực phẩm Tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội chợ nông sản thực phẩm Tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112652 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 17:08:00 đến ngày 2022-01-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,377,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.378.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.092.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành Quảng cáo hoặc marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội chợ nông sản thực phẩm Tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 Tổ chức Hội chợ nông sản thực phẩm Tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đăng kí kinh doanh công chứng có hiệu lực trong vòng 6 tháng, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, bản scan các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ sau khi nghiệm thu-thanh lý gói thầu, bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhân sự chủ chốt, Chứng minh được phép tổ chức tại địa điểm, thời gian tại Mẫu số 02 – Bảng tiến độ thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).22155572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).22155572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thiết kế market trang trí tổng thể cho chương trình | Chi phí đo đạc, thiết kế trang trí tổng thể, chi tiết hội chợ (thiết kế 2D, 3D phục vụ thi công): Khu bán hàng, banrol, cờ phướn, cổng, tờ rơi,… | Bộ | 1 | Hội chợ được thực hiện tại 03 địa điểm nhằm đảm bảo công tác phòng, chống dịch, trong đó 01 địa điểm chính và 02 địa điểm phụ tại các quận nội thành |
| 2 | Thuê mặt bằng, thi công dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn | KT: (3m x 3m x 2,5m), bao gồm vách ngăn Kadivi khung nhôm, mái che, biến tên gian hàng, khung sắt hộp, in bạt hiflex, 01 bàn, 02 ghế, ổ cắm điện, thảm trải sàn, bóng đèn, tiền điện, nước, vệ sinh, an ninh, PCCC, vận chuyển lắp đặt, tháo gỡ... Chi phí gian hàng: bao gồm ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% kinh phí, 50% kinh phí xã hội hóa (nhà thầu thu của doanh nghiệp tham gia) (Gian hàng tiêu chuẩn hỗ trợ 50% kinh phí cho DN, đơn vị thuộc quận, huyện, thị xã Hà Nội (mỗi đơn vị không quá 2 gian) và các tỉnh, thành phố tham dự (mỗi địa phương tối đa 2 gian) | gian | 90 | Địa điểm chính của Hội chợ |
| 3 | Cổng chính Hội chợ | Cổng hộp khung thép hộp, chất liệu vải in bằng công nghệ in nhiệt, thi công lắp dựng, tháo dỡ, trang trí 20 đèn halogen (Kích thước 10m*8m*1,5m) | m2 | 120 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 4 | Đầu hồi nhà tiền chế (tam giác) | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (Kích thước 18m*3,5m/2) | m2 | 31,5 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 5 | Phướn dọc | 12 chiếc, kích thước 3m*0,8m, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 28,8 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 6 | Pano treo tường rào hai bên cổng | Kích thước 2 chiếc x10 m x 1,5m, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 30 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 7 | Thảm trải lối đi | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 500 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 8 | Chậu hoa cây cảnh và bục bày dọc các lối đi ngoài sân | Đường kính chậu 30- 40cm, cây cao từ 1m- 1,3m | Chậu | 8 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 9 | Thuê tủ điện tổng | Thi công lắp đặt, tháo dỡ, trực kỹ thuật bao gồm: Tủ chống giật có tiếp đất, attomart tổng 300A, thanh cài… | Tủ | 1 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 10 | Thuê dây cáp điện nguồn lõi đồng 4*16 và 3*4 kéo từ nguồn điện tổng ra các nhánh | Bao gồm thi công, lắp đặt, trực kỹ thuật, ống gen cab nâng, tăng đơ, xiết, máng chạy dưới sàn) | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 11 | Đèn Metal | Chiếu buổi tối khu vực mặt tiền cổng Hội chợ | Chiếc | 15 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 12 | Chi công tác phòng chống dịch Sars_ CoV- 2 | Chi phí mẫu gộp (mẫu gộp 10) thực hiện Test nhanh phát hiện kháng nguyên Sars- CoV-2, sàng lọc khách đến tham quan, mua sắm | Mẫu | 300 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ, đồ phòng dịch | Khẩu trang, dung dịch rửa tay sát khuẩn … | gói | 1 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm chính của Hội chợ |
| 14 | Thuê mặt bằng, thi công dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn | KT: (3m x 3m x 2,5m), bao gồm vách ngăn Kadivi khung nhôm, mái che, biến tên gian hàng, khung sắt hộp, in bạt hiflex, 01 bàn, 02 ghế, ổ cắm điện, thảm trải sàn, bóng đèn, tiền điện, nước, vệ sinh, an ninh, PCCC, vận chuyển lắp đặt, tháo gỡ... Chi phí gian hàng: bao gồm ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% kinh phí, 50% kinh phí xã hội hóa (nhà thầu thu của doanh nghiệp tham gia) (Gian hàng tiêu chuẩn hỗ trợ 50% kinh phí cho DN, đơn vị thuộc quận, huyện, thị xã Hà Nội (mỗi đơn vị không quá 2 gian) và các tỉnh, thành phố tham dự (mỗi địa phương tối đa 2 gian); 55 gian hàng/1 địa điểm x 2 địa điểm | Gian | 110 | Địa điểm phụ của Hội chợ |
| 15 | Cổng của Hội chợ | Cổng hộp khung thép hộp, chất liệu vải in bằng công nghệ in nhiệt, thi công lắp dựng, tháo dỡ, trang trí 20 đèn halogen (Kích thước 10m*8m*1,5m)/1 địa điểm x 2 địa điểm | m2 | 240 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 16 | Đầu hồi nhà tiền chế (tam giác) | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (Kích thước 18m*3,5m/2)/1 địa điểm x 2 địa điểm | m2 | 63 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 17 | Phướn dọc | 8 chiếc, kích thước 3m*0,8m/1 địa điểm x 2 địa điểm , in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 38,4 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 18 | Pano treo tường rào hai bên cổng | Kích thước 2 chiếc x10 m x 1,5m/1 địa điểm x 2 địa điểm, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. | m2 | 60 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 19 | Thuê tủ điện tổng | Thi công lắp đặt, tháo dỡ, trực kỹ thuật bao gồm: Tủ chống giật có tiếp đất, attomart tổng 300A, thanh cài…; 1 tủ/1 địa điểm x 2 địa điểm | Tủ | 2 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 20 | Thảm trải lối đi | (Thảm đỏ, mới 100%); 300m2/1 địa điểm x 2 địa điểm | m2 | 600 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 21 | Chậu hoa cây cảnh và bục bày dọc các lối đi ngoài sân | Đường kính chậu 30- 40cm, cây cao từ 1m- 1,3m; 4 chậu/1 địa điểm x 2 địa điểm | Chậu | 8 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 22 | Thuê dây cáp điện nguồn lõi đồng 4*16 và 3*4 kéo từ nguồn điện tổng ra các nhánh | Bao gồm thi công, lắp đặt, trực kỹ thuật, ống gen cab nâng, tăng đơ, xiết, máng chạy dưới sàn | gói | 2 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 23 | Đèn Metal | Chiếu buổi tối khu vực mặt tiền cổng Hội chợ; 15 chiếc/1 địa điểm x 2 địa điểm | Chiếc | 30 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 24 | Chi công tác phòng chống dịch Sars_ CoV- 2: | Chi phí mẫu gộp (mẫu gộp 10) thực hiện Test nhanh phát hiện kháng nguyên Sars- CoV-2, sàng lọc khách đến tham quan, mua sắm; 300 mẫu/1 địa điểm x 2 địa điểm | Mẫu | 600 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 25 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ, đồ phòng dịch | Khẩu trang, dung dịch rửa tay sát khuẩn … | gói | 2 | Thi công trang trí tổng thể địa điểm phụ của Hội chợ |
| 26 | Băng dôn quảng bá Điểm bán của Hội chợ treo trên các tuyến phố chính, lân cận xung quanh điểm Hội chợ | (kích thước 1m x 8m x 42 chiếc) in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, xỏ que hai đầu thi công, căng treo và tháo dỡ. | m2 | 336 | Chi quảng bá Hội chợ |
| 27 | Tờ rơi tuyên truyền hội chợ | In ấn, phát tờ rơi tại các khu dân cư, chung cư, văn phòng…- khổ A5, giấy couche C200 in 4 màu 2 mặt | Tờ | 3.000 | Chi tuyên truyền Hội chợ |
| 28 | Phướn dọc quảng bá hội chợ treo trên các đường phố chính của Hà Nội, khu vực diễn ra các điểm của Hội chợ, | Kích cỡ 0,8mx 2,5m x 100 chiếc, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (thi công, căng treo, tháo dỡ) | m2 | 200 | Chi quảng bá Hội chợ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.378E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.378.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.092.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng Đại học trở lên ngành Quảng cáo hoặc marketing | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng Đại học trở lên ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Bằng Đại học trở lên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ PCCC | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi